Kết quả tìm kiếm

  1. V

    tiền tạm ứng

    Nhân viên ứng tiền mặt đi mua hàng. Nợ 141 (chi tiết nhân viên) Có 111 Nhân viên đem hóa đơn, chứng từ về hoàn ứng Nợi 156 (nếu là hàng hóa) Nợ 621 (nguyên vật liêu) Nợ 642 (Nếu mua đồ cho công ty...) Có 141 (giảm phần ứng của nhân viên đó) Thân!
  2. V

    Cấn trừ công nợ hàng nhập khẩu

    Theo mình, trường hợp này, bạn phải có biên bản xác nhận việc hàng không đạt chất lượng, và một thỏa thuận bằng văn bản nữa. sau đó mình định khoản cấn trừ và đối chiếu công nợ bình thường. Chúc vui vẻ.
  3. V

    Khoản nợ của cty được cty khác gánh giùm

    Bạn phải nêu rõ bản chất gánh nợ, có thể là mượn của Cty B trả cho Cty X. Nợ 331 (CTy X) Có 1388 (Cty B) Rồi sau đó trả lại cho Cty B Nợ 1388 Có 111,112 Hoặc là vay của Cty B (Hợp đồng vay) Nợ 311 Có 331 Trả lãi vay Nợ 635 Có 111,112 Bạn cung cấp thêm thông tin nha
  4. V

    Dịch vụ thực hiện trước xuất hoá đơn sau

    Dear phanphuc, mình gợi ý bạn như sau nhé, - Giấy nộp tiền:VD bạn rút tiền mặt nhập vào TGNH (giấy nộp tiền lưu vào phiếu chi, còn giấy báo có lưu vào chứng từ ngân hàng) Nợ 112 Có 1111 - Giấy báo nợ của NH: VD bạn chuyển trả tiền cho người bán Nợ 331 Có 112 - Giấy báo có của NH: Có...