Xin phép nhập khẩu tự động quy định theo mã hs code cho hàng sắt thép.

ryan_hieu

Cao cấp
UPDATE 2016,
THEO THÔNG TƯ số12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 áp dụng Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép của Bộ Công Thương) NẾU MẶT HÀNG NHẬP KHẨU VỀ MÀ BỊ DÍNH MÃ HS DƯỚI ĐÂY THÌ BUỘC PHẢI XIN GIẤP PHÉP NHẬP KHẨU TỰ ĐỘNG NHÉ.
SHARING IS GIVING
0938.24.4404
SKYPE: mr.hieu.logistics1

PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC SẢN PHẨM THÉP ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ CẤP PHÉP NHẬP KHẨU TỰ ĐỘNG
(kèm theoThông tư số12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 áp dụng Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép của Bộ Công Thương)
[TABLE="width: 741px, height: 1088px"][TBODY][TR][TD]Mã hàng[/TD]
[TD]Mô tả hànghóa[/TD][/TR]
[TR][TD]Chương 72
Sắt và thép
[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm[/TD][/TR]
[TR][TD]- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]11[/TD]
[TD]00[/TD]
[TD]- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]12[/TD]
[TD]- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]12[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]- - - Phôi dẹt (dạng phiến)[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]12[/TD]
[TD]90[/TD]
[TD]- - - Loại khác[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]19[/TD]
[TD]00[/TD]
[TD]- - Loại khác[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:[/TD][/TR]
[TR][TD]- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]- - - Phôi dẹt (dạng phiến)[/TD][/TR]
[TR][TD]- - - Loại khác:[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]21[/TD]
[TD]- - - - Dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]- - - - Loại khác[/TD][/TR]
[TR][TD]- - Loại khác:[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]91[/TD]
[TD]- - - Phôi dẹt (dạng phiến)[/TD][/TR]
[TR][TD]- - - Loại khác:[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm[/TD][/TR]
[TR][TD]7207[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]- - - - Loại khác[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.[/TD][/TR]
[TR][TD]- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]00[/TD]
[TD]- - Có chiều dày từ 3mm trở lên[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]16[/TD]
[TD]00[/TD]
[TD]- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]17[/TD]
[TD]00[/TD]
[TD]- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]18[/TD]
[TD]- - Có chiều dày dưới 0,5mm:[/TD][/TR]
[TR][TD]- - - Loại khác[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]18[/TD]
[TD]91[/TD]
[TD]- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]18[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]- - - - Loại khác[/TD][/TR]
[TR][TD]- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):[/TD][/TR]
[TR][TD]7209[/TD]
[TD]25[/TD]
[TD]00[/TD]
[TD]- - Có chiều dày từ 3mm trở lên

[/TD][/TR][/TBODY][/TABLE]
 
Back
Top