Phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ????????????

linhlinh2005

Trung cấp
Cả nhà ơi cho em hỏi với, mọi người giúp em khái quát cách lập BCLCTT đi, em đã đọc qua nhiều tài liệu trên mạng rồi, rất là trừu tượng, cụ thể như thế nào thì em vẫn chưa nắm vững lắm.
Em mới đi làm thôi, nhưng chị KTT không muốn chỉ em cái gì hết, chị làm trên phần mềm, hỏi cái gì cũng nói là " phần mềm tự chạy ra vậy". Em buồn lắm...hic, cả nhà cho em hỏi về phương pháp lập cụ thể như thế nào nha??????????
Trên BCLCTT theo phương pháp trực tiếp, ở Mã số 21 " Tiền chi để mua sắm, xd TSCD và các TS dài hạn khác" có phải là tổng Có TK "111" ,"112", " 113" đối chiếu với Nợ TK " 211, 213, 214" không ạ? Tức là dùng tiền để mua sắm TSCD, XD cơ bản dở dang?...?????????????
Mã số 06 và 07 được tính như thế nào nữa ạ? ???????????(trên BCLCTT theo phương pháp trực tiếp)
 
Cả nhà ơi cho em hỏi với, mọi người giúp em khái quát cách lập BCLCTT đi, em đã đọc qua nhiều tài liệu trên mạng rồi, rất là trừu tượng, cụ thể như thế nào thì em vẫn chưa nắm vững lắm.
Em mới đi làm thôi, nhưng chị KTT không muốn chỉ em cái gì hết, chị làm trên phần mềm, hỏi cái gì cũng nói là " phần mềm tự chạy ra vậy". Em buồn lắm...hic, cả nhà cho em hỏi về phương pháp lập cụ thể như thế nào nha??????????
Trên BCLCTT theo phương pháp trực tiếp, ở Mã số 21 " Tiền chi để mua sắm, xd TSCD và các TS dài hạn khác" có phải là tổng Có TK "111" ,"112", " 113" đối chiếu với Nợ TK " 211, 213, 214" không ạ? Tức là dùng tiền để mua sắm TSCD, XD cơ bản dở dang?...?????????????
Mã số 06 và 07 được tính như thế nào nữa ạ? ???????????(trên BCLCTT theo phương pháp trực tiếp)

Mã số 21 _ Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác:
Là tồng số tiền mặt, TGNH, Tiền đang chuyền chi ra đế mua sắm TSCD, chi phí đầu tư xây dựng cơ bản, bào gồm cả thuế (Thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khấu) liên quan đến việc mua sắm.
Như vậy không phải đối ứng TK 214, mà 241 , và các TK thuế nữa.

Mã số 06, 07, liên quan nhiều TK đối ứng: 141, 144, 244,136, 138, 336, 338, ....
 
Mã số 21 liên quan đến:
chi tiền mua sắm tài sản cố định (TK nợ: 211,133 /TKcó: 111,112,113);
ứng tiền cho nhà thầu, nhà cung cấp đầu tư TSCĐ và các TS dài hạn khác (TK nợ: 331/ TK có: 111,112,113);
chi phí xây dựng cơ bản phát sinh bằng tiền (TK nợ: 241, 1332/TKcó: 111,112,113)
 
(nguồn lấy từ các thành viên khác)
Ở chỉ tiêu #01: Lấy từ các TK Có 131; 511; 512; 3387/ N111, 1112, 113
Ở chỉ tiêu #02: Lấy từ TK Nợ 331/ C111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #03: Lấy từ TK Nợ 334/ C111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #04: Lấy từ TK Nợ 635/ C111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #05: Lấy từ TK Nợ 3334/ C111, 112, 113

Ở chỉ tiêu #06: Lấy từ TK Có 133;136;138;141;142;144;152;153;156;242;244;331;33 31;3333;3335;3337;338;344;413;414;621;622;627;641; 642; 711/ N111, 112, 113

Ở chỉ tiêu #07: Lấy từ TK Nợ 131;133;136;138;141;142;144;152;153;156;242;244;33 31;338;3333;3335;3337;3338;3352;344;413;414;431;62 1;62 2;627;641;642;811/ C111, 112, 113

Ở chỉ tiêu #21: Lấy từ TK Nợ 211;212;213;241;228/ C111,112,113
Ở chỉ tiêu #23: Lấy từ TK Nợ 1212;128;2212/ C111,112, 113
Ở chỉ tiêu #24: Lấy từ TK Có 1212;2212;128;228;351/ Nợ 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #25: Lấy từ TK Nợ 1211;2211;222/ Có 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #26: Lấy từ TK Có 1211;2211;222/ Nợ 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #27: Lấy từ TK Có 515/ Có 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #30 : Tổng
Ở chỉ tiêu #31: Lấy từ TK Có 343;411/ Nợ 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #32: Lấy từ TK Nợ 343;411/ Có 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #33: Lấy từ TK Có 311, 341/ Có 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #34: Lấy từ TK Nợ 311/ Có 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #35 : Lấy từ TK Nợ 315;341;342;/ Có 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #40: Tổng
Ở chỉ tiêu #50 : = Tổng (#20 + #30 + #40)
Ở chỉ tiêu #60 : Lấy từ số dư đầu TK 111, 112, 113
Ở chỉ tiêu #70 : =Tổng (#50+#60+#70)
Chú ý:Số liệu ở chỉ tiêu 70 phải bằng số liệu trên chỉ tiêu #110 trên BCĐKT (Tiền và tương đương tiền)
 
Back
Top