M
mình ghi trong thuyết minh ntnày ko biết có đúng ko khi TSCĐ bên mình đã sử dụng hết.
Khoản mục Nhà cửa, Vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn ….. TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình 20,545,454 20,545,454
- Số dư đầu năm 20,545,454 20,545,454
- Số tăng trong năm - -
Trong đó: + Mua sắm -
+ Xây dựng -
- Số giảm trong năm - -
Trong đó: + Thanh lý ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ Nhượng bán ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ Chuyển sang BĐS đầu tư ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
- Số dư cuối năm 20,545,454 ( ) ( ) ( ) ( ) 20,545,454
(2) Giá trị đã hao mòn lũy kế 20,545,454 20,545,454
- Số dư đầu năm -
- Số tăng trong năm -
- Số giảm trong năm -
- Số dư cuối năm 20,545,454 ( ) ( ) ( ) ( ) 20,545,454
"(3) Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình (1-2)" - - - - - -
- Tại ngày đầu năm -
- Tại ngày cuối năm - -
Trong đó :
" + TSCĐ đã dùng để thế
chấp, cầm cố các khoản vay" -
+ TSCĐ tạm thời không sử dụng -
+ TSCĐ chờ thanh lý -
Khoản mục Nhà cửa, Vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn ….. TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình 20,545,454 20,545,454
- Số dư đầu năm 20,545,454 20,545,454
- Số tăng trong năm - -
Trong đó: + Mua sắm -
+ Xây dựng -
- Số giảm trong năm - -
Trong đó: + Thanh lý ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ Nhượng bán ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ Chuyển sang BĐS đầu tư ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
- Số dư cuối năm 20,545,454 ( ) ( ) ( ) ( ) 20,545,454
(2) Giá trị đã hao mòn lũy kế 20,545,454 20,545,454
- Số dư đầu năm -
- Số tăng trong năm -
- Số giảm trong năm -
- Số dư cuối năm 20,545,454 ( ) ( ) ( ) ( ) 20,545,454
"(3) Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình (1-2)" - - - - - -
- Tại ngày đầu năm -
- Tại ngày cuối năm - -
Trong đó :
" + TSCĐ đã dùng để thế
chấp, cầm cố các khoản vay" -
+ TSCĐ tạm thời không sử dụng -
+ TSCĐ chờ thanh lý -

