Nhờ tư vấn thêm về xây dựng tài khoản chi tiết

  • Thread starter Kế Toán Già Gân
  • Ngày gửi
Kế Toán Già Gân

Kế Toán Già Gân

Già mà ham
Cách làm cũ trước đây của mình khi xây dựng tài khoản chi tiết

Gắn TK chi tiết 12 số như minh hoạ dưới đây thì rất khó làm và khó quản lý số dư trên SQL 2005.


Xây dựng các danh mục tài khoản loại 6 "Chi phí" & TK loại 8 (Chi phí khác - Phân Theo các yếu tố phí - theo các đối tượng)

Loại​
|
Mã số​
|
Khoản mục​
|
TK sử dụng​
|
Đối tượng​
|
Loại​
|
1​
|00|Nguyên vật liệu|
6210​
||Phân loại chi phí|
1​
|
10​
|Tiền lương|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
11​
|Bảo hiểm xã hội|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
12​
|Bảo hiểm y tế|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
13​
|Kinh phí công đoàn|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
14​
|Phụ cấp - trợ cấp khác|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
15​
|Thưởng|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
16​
|Tiền ăn trưa, giữa ca|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
17​
|Trợ cấp thôi việc|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|19|Chi phí nhân viên khác|6220, 6271,6411,6421||Phân loại chi phí|
1​
|
20​
|NVliệu SC, bảo quản TSCĐ|6272,6412,6422||Phân loại chi phí|
1​
|
21​
|NVliệu SC, bảo quản SP, H/hoá|6412||Phân loại chi phí|
1​
|22|Vật liệu, bao bì|6412,6422||Phân loại chi phí|
1​
|23|Nhiên liệu, động lực|6272,6412,6422||Phân loại chi phí|
1​
|24|Phụ tùng thay thế|6272,6412,6422||Phân loại chi phí|
1​
|
30​
|Dụng cụ, vật liệu QL SX|6273,6413,6423||Phân loại chi phí|
1​
|
31​
|Ccụ, d/cụ ,VPP|6273,6413,6423||Phân loại chi phí|
1​
|
31​
|VPP, biểu mẫu, photo|6273,6413,6423||Phân loại chi phí|
1​
|
32​
|Pbổ c.cụ, dụng cụ|6273,6413,6423||Phân loại chi phí|
1​
|
40​
|Khấu hao TSCĐ|6274,6414,6424||Phân loại chi phí|
1​
|
50​
|Bảo hành, bảo trì sản phẩm|6415||Phân loại chi phí|
1​
|
51​
|Thuế môn bài|
6425​
||Phân loại chi phí|
1​
|
52​
|Thuế nhà đất|
6425​
||Phân loại chi phí|
1​
|
52​
|Thuế tài nguyên|
6425​
||Phân loại chi phí|
1​
|
53​
|Thuế sử dụng đất nông nghiệp|
6425​
||Phân loại chi phí|
1​
|
53​
|Thuế thu trên vốn|
6425​
||Phân loại chi phí|
1​
|
55​
|Thuế thu trên vốn|
6425​
||Phân loại chi phí|
1​
|
56​
|Lệ phí (cầu đường..)|6278,6418,6425||Phân loại chi phí|
1​
|
57​
|Tiền thuê đất|6425||Phân loại chi phí|
1​
|
59​
|Các phí & lệ phí khác|6278,6418,6425||Phân loại chi phí|
1​
|
60​
|Dự phòng giảm giá hàng tồn kho|
6426​
||Phân loại chi phí|
1​
|
61​
|Dự phòng nợ phải thu khó đòi|
6426​
||Phân loại chi phí|
1​
|62|DP giảm giá c/khoán|
6426​
||Phân loại chi phí|
1​
|
69​
|Chi phí dự phòng khác|
6426​
||Phân loại chi phí|
1​
|
70​
|Sửa chữa TSCĐ thuê ngoài|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
71​
|Bưu điện phí (Đ/ thoại,Internet..|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
72​
|Điện|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
73​
|Nước|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
74​
|Tiền thuê nhà, kho bãi, TSCĐ|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
75​
|Tliệu k/thuật, bằng sáng chế|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
76​
|Tiền thuê vận chuyển, bốc dỡ|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
77​
|Hoa hồng đại lý, môi gới|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
78​
|CP kiểm toán|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
79​
|Phí ủy thác xuất khẩu|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|7A|Bảo hiểm tài sản|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|7B|Chi phí dịch vụ mua ngoài khác|6277,6417,6427||Phân loại chi phí|
1​
|
80​
|Hội nghị, tiếp khách|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
81​
|Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
82​
|Công tác phí, tàu xe|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
83​
|Các khoản chi cho lao động nữ|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
84​
|CP bảo hộ lao động|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
85​
|CP bảo vệ cơ sở|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
86​
|CP đào tạo|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
87​
|CP dân quân tự vệ|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
88​
|CP N/cứu K/học c/nghệ, cải tiến - sáng kiến|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|
89​
|Chi phí bằng tiền khác|6278,6418,6428||Phân loại chi phí|
1​
|A1|GV MVT trả góp|
6321​
||Phân loại chi phí|
1​
|A2|GV bán lẻ MVT& l/kiện|
6321​
||Phân loại chi phí|
1​
|A3|GV MVT bán sỉ,h/đồng|
6321​
||Phân loại chi phí|
1​
|A4|GV bán hàng hóa|
6321​
||Phân loại chi phí|
1​
|A5|GV thành phẩm|
6322​
||Phân loại chi phí|
1​
|A6|GV d/vụ đào tạo|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|A7|GV s/chữa,b/trì|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|A8|GV lắp đặt,cài mạng|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|A9|GV d/vụ làm visa|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AA|GV t/kế mẫu,in ấn|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AB|GV phiên dịch,tư vấn|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AC|GV d/vụ văn phòng|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AD|GV d/vụ cho thuê phòng|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AE|GV d/vụ thuê MMTB/CC|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AF|GV thuê p/tiện vận tải|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AG|GV d/vụ bưu điện|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AH|GV d/vụ p/mềm ứ.dụng|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AI|GV s/chữa, b/trì p-mềm|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AJ|GV cài,sao chép p/mềm|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|AK|GV d/vụ môi giới|
6323​
||Phân loại chi phí|
1​
|B1|CP lãi tiền vay|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B2|CP lãi mua hàng trả chậm|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B3|CP lãi thuê TS thuê tài chính|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B4|Lỗ bán ngoại tệ|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B5|Ckhấu thanh toán cho người mua|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B6|Lỗ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B7|Lỗ tỷ giá hối đoái|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B8|Dự phòng giảm giá đầu tư CK|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|B9|Các CP của hoạt động đầu tư tài chính khác|
6350​
||Phân loại chi phí|
1​
|C0|CP thanh lý, nhượng bán TSCĐ|
8110​
||Phân loại chi phí|
1​
|C1|CL lỗ do dánh giá lại vật tư - hàng hóa - TSCĐ |
8110​
||Phân loại chi phí|
1​
|C2|Tiền phạt do vi phạm HĐ kinh tế|
8110​
||Phân loại chi phí|
1​
|C3|Bị phạt thuế, truy nộp thuế|
8110​
||Phân loại chi phí|
1​
|C9|Các khoản chi phí khác|
8110​
||Phân loại chi phí|


Xây dựng các danh mục tài khoản loại 5 "Doanh thu" & TK loại 7 "Thu nhập khác" - theo mô hình hoạt động của công ty - theo các đối tượng

Loại​
|
Mã số​
|
Khoản mục​
|
TK sử dụng​
|
Đối tượng​
|
Loại​
|
2​
|A1|Bán trả góp máy VT|5111,5121,5211,5311,5321||Phân loại doanh thu|
2​
|A2|Bán lẻ VT & linh kiện|5111,5121,5211,5311,5321||Phân loại doanh thu|
2​
|A3|Bán sỉ , hợp đồng MVT|5111,5121,5211,5311,5321||Phân loại doanh thu|
2​
|A4|Bán hàng hóa|5111,5121,5211,5311,5321||Phân loại doanh thu|
2​
|A5|Bán các thành phẩm|5112,5122,5212,5312,5322||Phân loại doanh thu|
2​
|A6|Dịch vụ đào tạo|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|A7|DV s/chữa, bảo trì TBị|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|A8|DV lắp đặt, cài mạng|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|A9|Dịch vụ làm visa|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AA|DV thiết kế mẫu, in ấn|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AB|DV phiên dịch tư vấn|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AC|Dịch vụ văn phòng|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AD|Dịch vụ cho thuê phòng|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AE|DV thuê MMTB/Công cụ|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AF|DV thuê p/tiện vận tải|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AG|Dịch vụ bưu điện|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AH|DV phần mềm ứng dụng|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AI|DV s/chữa, b/trì p-mềm|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AJ|DV cài, sao chép p/mềm|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|AK|DV môi giới (Q/cáo,...)|5113,5123,5213,5313,5323||Phân loại doanh thu|
2​
|B0|Lãi cho vay, lãi tiền gửi|5150||Phân loại doanh thu|
2​
|B1|Lãi bán hàng trả chậm, trả góp|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B2|Lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B3|Chiết khấu thanh toán được hưởng|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B4|Cổ tức lợi nhuận được chia|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B5|TN về đầu tư mua bán CKhoán|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B6|Lãi tỉ giá hối đoái, Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B7|Lãi chênh lệch chuyển nhượng vốn|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|B9|Các khoản d/thu h/động TC khác|
5150​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C0|Thu về thanh lý , nhượng bán TSCĐ|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C1|CL lãi do dánh giá lại VT, h/hoá|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C2|Tnhập từ n/vụ bán và thuê lại TS|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C3|Tiền phạt khách hàng vi phạm HĐ|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C4|Thu các khoản nợ đẽ xoá sổ|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C5|Các khoản thuế được NSNN hoàn lại|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C6|Các khoản nợ phải trả không xđịnh|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C7|Các khoản tiền thưởng của khách|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C8|Thu nhập quà biếu, quà tặng|
7110​
||Phân loại doanh thu|
2​
|C9|Các khoản thu nhập khác|
7110​
||Phân loại doanh thu|

Đoạn trình bày trên về cách xây dựng tài khoản chi tiết mà mình đã chia sẻ, post bài hồi năm 2008, tại đây


Hiện đang chuyển phần mềm kế toán của mình sang SQL 2005, đã giải quyết được các vấn đề về kỹ thuật, nhưng đang lúng túng việc tổ chức danh mục tài khoản chi tiết.

- Chỉ sử dụng đến TK cấp 2, trên chứng từ nếu phát sinh thêm đối tượng nào (công nợ, chi phí…) thì phải nhập thêm đối tượng đó (các phần mềm hiện hành đang triển khai), cách này thì nhập liệu rất mất công.

- Tổ chức sao cho khi phát sinh bất kỳ nghiệp vụ kế toán nào thì có thể cập nhật tức thời số dư hai tài khoản liên quan.

- Cơ sở dữ liệu có thể để bất kỳ ở đâu trên thế giới, miễn có kết nối ADSL là nhập liệu ngon lành (chưa test với DCOM 3G).

Nhờ các bác cho thêm ý kiến.
 
Khóa học Quản trị dòng tiền

Xem nhiều