Ngược dòng thời gian với mức lương tối thiểu vùng qua các năm

  • Thread starter LeLinh01
  • Ngày gửi
L

LeLinh01

Guest
27/8/15
7
4
3
33
A. Giai đoạn từ 01/01/2015 đến nay
a) Mức 3.100.000 đồng/tháng, áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
b) Mức 2.750.000 đồng/tháng, áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
c) Mức 2.400.000 đồng/tháng, áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
d) Mức 2.150.000 đồng/tháng, áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 103/2014/NĐ-CP, ngày 11 tháng 11 năm 2014
B. Giai đoạn từ 01/01/2014 đến 31/12/2014
1. Mức 2.700.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 2.400.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 2.100.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 1.900.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 182/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
C. Giai đoạn từ 01/01/2013 đến 31/12/2013
1. Mức 2.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 2.100.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 1.800.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 1.650.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012
D. Giai đoạn từ 05/10/2011 đến 31/12/2012
1. Mức 2.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 1.780.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 1.550.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 1.400.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 70/2011/NĐ-CP ngày 22/08/2011
E. Giai đoạn từ 01/01/2011 đến 04/10/2011
I. Mức lương tối thiểu vùng dành cho doanh nghiệp trong nước( không có vốn đầu tư nước ngoài)
1. Mức 1.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 1.200.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 1.050.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 830.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010
II. Mức lương tối thiểu vùng dành cho danh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1. Mức 1.550.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 1.350.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 1.170.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 1.100.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 107/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010
F. Giai đoạn từ 01/01/2010 đến 31/12/2010
I. Mức lương tối thiểu vùng dành cho doanh nghiệp trong nước( không có vốn đầu tư nước ngoài)
1. Mức 980.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 880.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 810.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 730.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009
II. Mức lương tối thiểu vùng dành cho danh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1. Mức 1.340.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 1.190.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 1.040.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 1.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng IV.
G. Giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/12/2009
I. Mức lương tối thiểu vùng dành cho doanh nghiệp trong nước( không có vốn đầu tư nước ngoài)
1. Mức 800.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 740.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 690.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 650.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 110/2008/BĐ-CP ngày 10/10/2008
II. Mức lương tối thiểu vùng dành cho danh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1. Mức 1.200.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.
2. Mức 1.080.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II.
3. Mức 950.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III.
4. Mức 920.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng IV.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 111/2008/BĐ-CP ngày 10/10/2008
H. Giai đoạn từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
I. Mức lương tối thiểu vùng dành cho doanh nghiệp trong nước( không có vốn đầu tư nước ngoài)
1. Mức 620.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các quận thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh.
2. Mức 580.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các huyện thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh; các quận thuộc thành phố Hải Phòng; thành phố Hạ Long thuộc tỉnh Quảng Ninh; thành phố Biên Hoà, thị xã Long Khánh, các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu và Trảng Bom thuộc tỉnh Đồng Nai; thị xã Thủ Dầu Một, các huyện: Thuận An, Dĩ An, Bến Cát và Tân Uyên thuộc tỉnh Bình Dương; thành phố Vũng Tàu thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3. Mức 540.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn còn lại.
Căn cứ pháp lý : Nghị định 167/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007
II. Mức lương tối thiểu vùng dành cho danh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1. Mức 1.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các quận thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh.
2. Mức 900.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các huyện thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh; các quận thuộc thành phố Hải Phòng; thành phố Hạ Long thuộc tỉnh Quảng Ninh; thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh, các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu và Trảng Bom thuộc tỉnh Đồng Nai; thị xã Thủ Dầu Một, các huyện Thuận An, Dĩ An, Bến Cát và Tân Uyên thuộc tỉnh Bình Dương; thành phố Vũng Tàu thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3. Mức 800.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn còn lại.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 168/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007
HỌC VIỆN KẾ TOÁN VIỆT NAM – HUẤN LUYỆN KẾ TOÁN THỰC TẾ​
 
  • Like
Reactions: banmai2015
Khóa học Quản trị dòng tiền
N

ngatran99

Trung cấp
18/8/15
97
12
18
Cho em hỏi với: Cty em Bên BH đã tự động tăng lên mức 3,1tr, vậy cty em có cần phải tăng lên 3,317tr không ạ
 
tamnt07

tamnt07

Sống đơn giản, lấy nụ cười làm căn bản!
21/3/07
5,693
643
113
The Capital
Cho em hỏi với: Cty em Bên BH đã tự động tăng lên mức 3,1tr, vậy cty em có cần phải tăng lên 3,317tr không ạ
3,1tr là mức tối thiểu, nếu qua đào tạo thì phải tăng lên 7% tức là tối thiểu x 0,7 là 3,317tr!
 
N

ngatran99

Trung cấp
18/8/15
97
12
18
Vâng. Tại sếp cứ khăng khăng cty thuộc KV 2 (trong khi đó là KV1-Q. Ba Đình) nên vẫn để là 3,1tr. Nói hết nhẽ rồi sếp không chịu thì đành mặc kệ vậy.:(
 

Xem nhiều