các anh chị giúp em với.
Vấn đề:
Em mới vào làm cho cty sửa chữa ô tô.
Xe khách hàng hư vào xưởng sửa chữa, khi sửa chữa xong em làm phiếu quyết toán như file đính kèm rồi xuất hóa đơn GTGT ghi nôi dung: Quyết toán chi phí sửa chữa xe số theo phiếu quyết toán ngày tháng năm.
Nhưng vật tư phần đồng và phần điện không có hóa đơn đầu vào, chỉ có phần gầm NCC xuất hóa đơn đầu vào cho em nhung chỉ 1 vài phụ tùng.
Các anh chị ơi giúp em định khoản nghiệp vụ đầu ra và tính giá thành với.
Anh chị giúp em với.
Thanks,
[TBODY]
[/TBODY]
Vấn đề:
Em mới vào làm cho cty sửa chữa ô tô.
Xe khách hàng hư vào xưởng sửa chữa, khi sửa chữa xong em làm phiếu quyết toán như file đính kèm rồi xuất hóa đơn GTGT ghi nôi dung: Quyết toán chi phí sửa chữa xe số theo phiếu quyết toán ngày tháng năm.
Nhưng vật tư phần đồng và phần điện không có hóa đơn đầu vào, chỉ có phần gầm NCC xuất hóa đơn đầu vào cho em nhung chỉ 1 vài phụ tùng.
Các anh chị ơi giúp em định khoản nghiệp vụ đầu ra và tính giá thành với.
Anh chị giúp em với.
Thanks,
| Tên đơn vị: | ||||||||||
| MST | ||||||||||
| Địa chỉ | ||||||||||
| Số: …../PN | Tp. HCM, ngày tháng năm 2015 | |||||||||
| PHIẾU QUYẾT TOÁN | ||||||||||
| Kính gửi: | ||||||||||
| Địa chỉ: | ||||||||||
| I. | Thông tin xe | |||||||||
| Biển số | Hiệu xe | Màu | Ngày nhận | |||||||
| 54U1366 | Mitsubishi | Giờ | Ngày | |||||||
| Số khung | Loại máy | Năm sản xuất | 13.09.15 | |||||||
| Ngày giao | ||||||||||
| Số máy | Số Km | Tài xế | Giờ | Ngày | ||||||
| 16.09.15 | ||||||||||
| II | Chi tiết công việc yêu cầu | |||||||||
| STT | Mã PT | Nội dung sửa chữa/ vật tư | Xử lý | ĐV | SL | Đơn giá | Thành tiền | |||
| * | Gầm | |||||||||
| 1 | Bảo dưỡng thắng 4 bánh | Bảo dưỡng | Bánh | 4 | 75,000 | 300,000 | ||||
| 2 | Tán bố thắng | Gia công | Cái | 8 | 150,000 | 1,200,000 | ||||
| 3 | Gia công tăm-bua | Gia công | Cái | 4 | 100,000 | 400,000 | ||||
| 4 | Thay cup ben | Thay mới | Bộ | 6 | 80,000 | 480,000 | ||||
| 5 | Thay chụp bụi | Thay mới | Bộ | 6 | 40,000 | 240,000 | ||||
| 6 | Xoáy+ép lòng heo | Gia công | Con | 8 | 30,000 | 240,000 | ||||
| 7 | Mỡ bò 4 bánh | Thay mới | Hộp | 3 | 150,000 | 450,000 | ||||
| 8 | Phốt bánh | Thay mới | Cái | 4 | 80,000 | 320,000 | ||||
| 9 | Dây cua- roa | Thay mới | Sợi | 2 | 100,000 | 200,000 | ||||
| 10 | Bơm mỡ gầm | 50,000 | ||||||||
| 11 | Lọc dầu | Thay mới | cái | 1 | 100,000 | 100,000 | ||||
| 12 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | 400,000 | 400,000 | ||||
| 13 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | 200,000 | 200,000 | ||||
| 14 | Hạ láp vô mỡ bạc đạn treo+ chữ thập | Gia công | 200,000 | |||||||
| 15 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới | Cái | 1 | 400,000 | 400,000 | ||||
| 16 | Bảo dưỡng láp dọc | Bảo dưỡng | 250,000 | |||||||
| 17 | Dầu thắng | Thay | Công ty mang ra thay | - | ||||||
| 18 | Dầu trợ lực tay lái | Thay | - | |||||||
| 19 | Nước giải nhiệt | Thay | - | |||||||
| 20 | Công thợ | 860,000 | ||||||||
| * | Điện | |||||||||
| 1 | Bảo dưỡng đề | Bảo dưỡng | 200,000 | |||||||
| 2 | Bảo dưỡng đinamô | Bảo dưỡng | 200,000 | |||||||
| 3 | Thay kèn ốc (loại tốt) | Thay mới | Cặp | 1 | 650,000 | 650,000 | ||||
| 4 | Thay Gạt nước | Thay mới | Cặp | 1 | 150,000 | 150,000 | ||||
| 5 | Thay than đề | Thay mới | Cục | 1 | 350,000 | 350,000 | ||||
| 6 | Thay 6 cây đèn hong | Thay mới | Cây | 6 | 85,000 | 510,000 | ||||
| 7 | Thay 3 kẹp (cọc) bình | Thay mới | Cái | 3 | 50,000 | 150,000 | ||||
| 8 | Công thợ Kiểm tra điện toàn bộ xe | 250,000 | ||||||||
| * | Đồng | - | ||||||||
| 1 | Thay kèo | Thay mới | Cây | 6 | 200,000 | 1,200,000 | ||||
| 2 | Móc khóa bửng | Thay mới | Cái | 2 | 35,000 | 70,000 | ||||
| 3 | Hàn + gia cố lại cản hong | 1,200,000 | ||||||||
| 4 | Hàn 2 đường chân đế kèo | |||||||||
| Hàn sàn thùng | ||||||||||
| 5 | Công thợ làm | |||||||||
| * | Cắt bạt xe | 350,000 | ||||||||
| Cộng | 11,570,000 | |||||||||
| Bằng chữ: | Mười một triệu, năm trăm bảy mươi ngàn đồng | |||||||||
| Ghi chú: | ||||||||||
| 1 | Hình thức thành toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản theo thông tin sau: | |||||||||
| - Ngân hàng: | ||||||||||
| - Số TK: | ||||||||||
| 2 | Các phần sửa chữa được bảo hành trong tháng và km tùy theo điều kiện nào đến trước | |||||||||
| Khách hàng | Đại diện Công ty | |||||||||