Ðề: Cách đọc và nhận xét kết quả kinh doanh
[/QUOTE]Báo cáo kết quả kinh doanh, hay còn gọi là bảng báo cáo lãi lỗ của một kỳ kế toán : tháng, quý, năm,
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Từ ngày 01/04/2011 đến 36/06/2011
CHỈ TIÊU MÃ SỐ THUYẾTMINH
1 2 2 3 Quý 2 Quý 1
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 56,905,000
- 2. Các khoản giảm trừ 02 -
- GIÃM TRỪ NGAY KHI BÁN - -
- GIÃM TRỪ SAU KHI BÁN - -
3. Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ ( 10 = 01 - 02 ) 10 56,905,000 -
4. Gía vốn hàng bán 11 VI.27 11,875,846 -
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ ( 20 = 10 - 11 ) 20 45,029,154 -
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 - -
7. Chi phí tài chính 22 VI.28 - -
- Trong đó: Lãi vay phải trả 23 - -
8. Chi phí bán hàng 24 - -
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 3,553,790 1,929,837
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh [30 = 20 + ( 21- 22)-
(24 + 25)] 30 41,475,364 (1,929,837)
11. Thu nhập khác 31 - -
12. Chi phí khác 32 - -
13. Lợi nhuận khác ( 40= 31 - 32) 40 - -
14. Tổng lợi nhuận trước thuế
( 50 = 30 + 40) 50 41,475,364 (1,929,837)
15. Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành 51 VI.30 10,368,841 0
-
16. Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại 52 VI.30 - -
17. Lợi nhuận sau thuế (60=50-51-52) 60 31,106,523
-
Hà Nội, Ngày 30 tháng 4 năm 2011
nó chỉ ra sự cân bằng giữa thu nhập (doanh thu) và chi phí trong từng kỳ kế toán. Bảng báo cáo này phản ánh tổng hợp tình hình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo từng loại trong một thời kỳ kế toán và tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước. Báo cáo còn được sử dụng như một bảng hướng dẫn để xem xét doanh nghiệp sẽ hoạt động thế nào trong tương lai.
Kết cấu
Báo cáo kết quả kinh doanh gồm 2 phần.
Lãi lỗ
Thể hiện toàn bộ lãi (lỗ) của hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động tài chính. Bao gồm:
• Doanh thu: bao gồm tổng doanh thu, thuế tiêu thụ đặc biệt, chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, doanh thu thuần ở trên ta thấy doanh thu tổng của quý II tăng so quý I là 56,905,000 – 0 = 56,905,000
• Giá vốn hàng bán: Phản ánh toàn bộ chi phí (nguyên nhiên vật liệu, nhân công, chi phí sản xuất chung, gia công khác…) để mua hàng và để sản xuất : 11,875,846
• Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh: bao gồm chi phí lưu thông và chi phí quản lý (tiền lương nhân viên quản lý và chi phí phục vụ quản lý như văn phòng phẩm máy móc dụng cụ khác : 3,553,790
• Lãi (hoặc lỗ): phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ. 41,475,364
Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước
Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước thuế TNDN tạm tính phải đóng quý này là : 10,368,841
• Kết luận : kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của quý II (lãi) đạt hiệu quả hơn quý I (lỗ) , nhìn vào bảng trên ta có thể thấy doanh thu một kỳ bao nhiêu, chiết khấu giảm giá bao nhiêu, chi phí giá vốn tiêu hao là bao nhiêu, chi phí cho bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, các khoản chi khác, và thu khác để từ đó cho ra kết quả lời lỗ là bao nhiêu, khi đã có kết quả lời lỗ thì có thể biết chi phí thuế TNDN phải đóng và lợi nhuận còn lại sau thuế là kết quả cuối cùng: 31,106,523./.
• Chỉ cần đưa cho xếp đảm bảo ổng tự hiểu không cần phải giải thích gì thêm ổng nhìn là biết mà
khí dán bảng KQKD từ excel và phần mền lên diễn đàn nó không ngay ngắn được bạn thông cảm và cũng không có chức năng hỗ trợ chèn table