Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

  • Thread starter Thread starter hazi
  • Ngày gửi Ngày gửi
Như tít. Hôm bữa em học trong trường lúc ông thầy giảng đến 1 số định nghĩa và phương pháp thì e lại lo ra và hổng mất 1 số kiến thức. Bác nào rành ở đây thì cho em hỏi lại 1 số vấn đề với ạ:
- Deferral và Accruals là gì?
- Deferral expense -revenue và Accrual exp/reve là gì ạ?
- Cách để làm Adjusting entries? (Gì mà accumulated depriciation rồi depriciation expense là như thế nào ạ?)
Tks các bác trước
 
Em có seảrch r chị ạ. Nhưng cái em cần là ví dụ để e hiểu rõ về những khái niệm trên. Chứ lý thuyết e đã nắm rồi ạ
vậy thì bạn nên dùng những cụm từ tiếng việt đi ạ. bạn dùng những cụm từ tiếng anh như vậy sẽ rất khó để có đc câu trả lời đấy ạ
 
E đang đọc chuẩn mực IAS 02: Inventories
Có đoạn:assets should not be carried in excess of amounts expected to be realised from their sale or use.
Anh chị cho e hỏi, từ carried trong câu này nghĩa là gì vậy
E xin cảm ơn
 
"assets should not be carried in excess of amounts expected to be realised from their sale or use'. Theo mình thì "carried " nghĩa là không record quá giá trị dự đoán của tài sản có thể thu được từ bin hay sử dụng tai sản đó. Nên hiểu trong từ " carrying amount of asset".
 
Dạ chào mọi người ạ!
Cho em hỏi từ "phần hành" trong kiểm toán dịch ra tiếng Anh ntn ạ?
E cảm ơn.
 
Theo mình hiểu thì khái niệm này trong kế toán là Hoạt động liên tục, nghĩa là tất cả các giá trị và số liệu kế toán DN đó phải tồn tại và hoạt động trong 1 thời gian tương đối dài.
 
Back
Top