Cả nhà xem hộ mình trường hợp
Mục: I CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN (MÃ SỐ 210) có thể có số âm không ah
Mình có nhận được cái bảng không chi tiết
Chỉ được biết 2 mục đó là B và II, các chỉ tiêu còn lại không được biết
B= I + II + III + IV + V + VI
B< II; 240,831,000,000 < 252,335,000,000
Mình muốn hỏi là các chỉ tiêu I, III, IV, V, VI có thể có số âm không ah và tại sao
Bên mình đang đặt ra giả thiết là vì các chỉ tiêu còn lại có thể có số âm nên B<II, không biết là có đúng không?
Nhân tiện thì mình cũng muốn hỏi, các đầu mục lớn A, B, I, II ..... trong toàn bộ bảng cân đối kế toán thì có thể âm không và âm khi nào ah?
[TBODY]
[/TBODY]
Mục: I CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN (MÃ SỐ 210) có thể có số âm không ah
Mình có nhận được cái bảng không chi tiết
Chỉ được biết 2 mục đó là B và II, các chỉ tiêu còn lại không được biết
B= I + II + III + IV + V + VI
B< II; 240,831,000,000 < 252,335,000,000
Mình muốn hỏi là các chỉ tiêu I, III, IV, V, VI có thể có số âm không ah và tại sao
Bên mình đang đặt ra giả thiết là vì các chỉ tiêu còn lại có thể có số âm nên B<II, không biết là có đúng không?
Nhân tiện thì mình cũng muốn hỏi, các đầu mục lớn A, B, I, II ..... trong toàn bộ bảng cân đối kế toán thì có thể âm không và âm khi nào ah?
| B. TAI SAN CO DINH VA DAU TU DAI HAN | 240,831,000,000 | |
| I. CAC KHOAN PHAI THU DAI HAN | 0 | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | ||
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | ||
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | ||
| 4. Phải thu dài hạn khác | ||
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | - | |
| 6. Trả trước cho người bán dài hạn | ||
| 7. Phải thu về cho vay dài hạn | ||
| II. TAI SAN CO DINH | 252,335,000,000 | |
| 1. Tai san co dinh huu hinh | 249,205,000,000 | |
| Nguyen gia | ||
| Hao mon luy ke | ||
| 2. Tai san thue tai chinh | 0 | |
| Nguyen gia | ||
| Hao mon luy ke | ||
| 3. Tai san co dinh vo hinh | 0 | |
| Nguyen gia | ||
| Hao mon luy ke | ||
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3,130,000,000 | |
| III. BAT DONG SAN DAU TU | 0 | |
| - Nguyên giá | ||
| - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) | ||
| IV. TÀI SẢN DỞ DANG DÀI HẠN | 0 | |
| 1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn | ||
| 2. Chi phí xây dựng dở dang | ||
| V. CAC KHOAN DAU TU TAI CHINH DAI HAN | ||
| 1. Đầu tư vào công ty con | ||
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | ||
| 3. Đầu tư dài hạn khác | ||
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) | ||
| 5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | ||
| VI. TAI SAN DAI HAN KHAC | 0 | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | ||
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | ||
| 3. Tài sản dài hạn khác | ||
| VII. LỢI THẾ THƯƠNG MẠI | 0 | |
| 1. Lợi thế thương mại | 0 |