JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser .
m.n giải thích giúp e với, e mới đi làm @@
m.n cho em hỏi , em mới đi làm,cty e làm về mảng xây lắp. cty giao cho e theo dõi bảng đối chiếu công nợ. nhưng e thấy hơi khó hiểu cách ngta tính tiền . M.n giải thích giúp e với @@
Lấy hóa đơn Đã nộp Phải nộp thêm Tiền chiết khấu thuế thực tế Tiền lấy lại Bảo Minh 1.124.343.000 961.000.000 163.343.000 960.150.000 140.347.500 819.802.500 102.213.000 922.015.500 202.327.500 Ninh Bình ĐPD 816.266.000 200.000.000 340.890.000 268.450.000 38.917.500 229.532.500 74.206.000 275.376.000 82.120.000 11.868.000 ₫ 70.252.000 438.730.000 62.659.500 376.070.500 789.300.000 113.445.000 675.855.000 74.206.000 750.061.000 Hồng Hà 148.896.000 148.896.000 13.536.000 13.536.000 Tổng 763.597.000 201.565.000
[TBODY]
[/TBODY]