P
đơn vị 1trd
1 trong kì sx 300 thành phảm , trong đó 200 tp nhậpkho, gửi bán cho cty A(ko qua kho)40 thành phẩm giá bán 1 tp chưa VAT200;giao bán ngay thành phẩm đã thu bằng tiền mặt
2. xuát kho bán cho cty B: 40 thành phẩm , cty B đã chấp nhận thanh toán
3. xuất khogiao bán trực tiếp cho cty C: 100 thành phẩm đã thu bằng tiền mặt
4. xuất kho gửi bán chôcgn ty D 120tp
5.Cty B đã thanh toán trước hạn bằng TNGHneen được hưởngchieets khấu 2% tính trên dt và trừ ngay vào số tiền phải trả khi thanh toán.
6. chi phí bán hàng 1.500
7. chi phí quảnlys dntrong kỳ;1700
8. Cty A đã chuyển trả = TGNH
9.xác định kết quả kinh doanh
yc
1.định khoản
2. lập báo cáo kqkd quý i/N
Biết:
dn hạch toán tồn khotheo pp KKTX, thuế VAT10% khấu trừ
trị giá thành phẩm xuất kho theo pp bình quân gia quyền. Thành phẩm tồn kho 1/1/N :40 sphaamr , trị giá vốn thực tế 4800
giá thành thực tế đơn vị thành phẩm sản xuất trong kỳ 126
giả thiết LNKT trước thuế +lơinhuận chịu thuế thu nhập hiện hành ;28%
1 trong kì sx 300 thành phảm , trong đó 200 tp nhậpkho, gửi bán cho cty A(ko qua kho)40 thành phẩm giá bán 1 tp chưa VAT200;giao bán ngay thành phẩm đã thu bằng tiền mặt
2. xuát kho bán cho cty B: 40 thành phẩm , cty B đã chấp nhận thanh toán
3. xuất khogiao bán trực tiếp cho cty C: 100 thành phẩm đã thu bằng tiền mặt
4. xuất kho gửi bán chôcgn ty D 120tp
5.Cty B đã thanh toán trước hạn bằng TNGHneen được hưởngchieets khấu 2% tính trên dt và trừ ngay vào số tiền phải trả khi thanh toán.
6. chi phí bán hàng 1.500
7. chi phí quảnlys dntrong kỳ;1700
8. Cty A đã chuyển trả = TGNH
9.xác định kết quả kinh doanh
yc
1.định khoản
2. lập báo cáo kqkd quý i/N
Biết:
dn hạch toán tồn khotheo pp KKTX, thuế VAT10% khấu trừ
trị giá thành phẩm xuất kho theo pp bình quân gia quyền. Thành phẩm tồn kho 1/1/N :40 sphaamr , trị giá vốn thực tế 4800
giá thành thực tế đơn vị thành phẩm sản xuất trong kỳ 126
giả thiết LNKT trước thuế +lơinhuận chịu thuế thu nhập hiện hành ;28%

