M MINA Quảng cáo/Tài Trợ Thành viên BQT Quản lý cao cấp 10/12/21 #2 Tiến Đạt nói: View attachment 35586 Nhấn để mở rộng... Trước tiên em nên định khoản các bút toán em có thể làm, các anh chị sẽ tiếp tục chỉ cho em phần nào em bí, làm thế thì em sẽ dễ nhớ cho các bài sau Upvote 0 Downvote
Tiến Đạt nói: View attachment 35586 Nhấn để mở rộng... Trước tiên em nên định khoản các bút toán em có thể làm, các anh chị sẽ tiếp tục chỉ cho em phần nào em bí, làm thế thì em sẽ dễ nhớ cho các bài sau
T tranbinh200780 Cao cấp 11/12/21 #3 Tiến Đạt nói: View attachment 35586 Nhấn để mở rộng... 1- Bán trực tiếp Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 112 71.500 Có TK 511 65.000 Có TK 333 6.500 2-Xuất gửi bán Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 131 2000 Nợ TK 111 2000 Nợ TK 131 71.500 Có TK 333 65.00 Có TK 511 65.000 Nhớ đá xuất hoá đơn nếu chưa xuất hoá đơn thì chỉ ghi nhận Nợ TK 157 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 131 2000 Nợ TK 111 2000 3-Bán đại lý :Công ty Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 641 6.500 Nợ TK 133 650 Có TK 131 7.150 Nợ TK 133 7.150 Có TK 511 65.000 Có TK 333 6.500 Nợ TK 1112 71.500*90/100 Có TK 112 71.500*90/100 Ở đại lý Nợ TK 111 71.500 Có TK 331 71.500 Nợ TK 331 7.150 Có TK 5111 6.500 Có TK 333 650 Nợ TK 331 71.500*90/100 Có TK 112 71.500*90/100 4-Bán trả góp Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 111 30.000 Nợ TK 131 58.000 Cọ TK 511 30.000 Có TK 333 xem giá bán có thuế chưa ,nếu giá 80.000 chưa thuế thì thuế 8.000 Có TK 3387 58.000 Chênh lệch giá bán và giá bán chậm Nợ TK 3387 88.000-71.500 Có TK 515 88.000-71.500 Khi thu tiền hàng tháng trả góp Nợ TK 111,112 2.500 Có TK 3387 2.500 Upvote 0 Downvote
Tiến Đạt nói: View attachment 35586 Nhấn để mở rộng... 1- Bán trực tiếp Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 112 71.500 Có TK 511 65.000 Có TK 333 6.500 2-Xuất gửi bán Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 131 2000 Nợ TK 111 2000 Nợ TK 131 71.500 Có TK 333 65.00 Có TK 511 65.000 Nhớ đá xuất hoá đơn nếu chưa xuất hoá đơn thì chỉ ghi nhận Nợ TK 157 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 131 2000 Nợ TK 111 2000 3-Bán đại lý :Công ty Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 641 6.500 Nợ TK 133 650 Có TK 131 7.150 Nợ TK 133 7.150 Có TK 511 65.000 Có TK 333 6.500 Nợ TK 1112 71.500*90/100 Có TK 112 71.500*90/100 Ở đại lý Nợ TK 111 71.500 Có TK 331 71.500 Nợ TK 331 7.150 Có TK 5111 6.500 Có TK 333 650 Nợ TK 331 71.500*90/100 Có TK 112 71.500*90/100 4-Bán trả góp Nợ TK 632 50.000 Có TK 156 50.000 Nợ TK 111 30.000 Nợ TK 131 58.000 Cọ TK 511 30.000 Có TK 333 xem giá bán có thuế chưa ,nếu giá 80.000 chưa thuế thì thuế 8.000 Có TK 3387 58.000 Chênh lệch giá bán và giá bán chậm Nợ TK 3387 88.000-71.500 Có TK 515 88.000-71.500 Khi thu tiền hàng tháng trả góp Nợ TK 111,112 2.500 Có TK 3387 2.500