Định khoản tài sản cố định

Lưu Tranh

Sơ cấp
Nhượng bán một thiết bị văn phòng cho Công ty Hưng Thịnh, nguyên giá 50.592.000 đồng hao mòn lũy kế 15.810.000 đồng (Biên bản nhượng bán 02). Giả bản được Công ty Hưng Thịnh chấp nhận thanh toán bao gồm thuế GTGT 10% là 44.000.000 đồng (HD000032). Chi phí sửa chữa trước khi nhượng bán gồm: giá trị phụ từng xuất kho 1.500.000 đồng (Phiếu xuất kho 65); tiền công sửa chữa thuê ngoài đã thanh toán bằng tiền mặt bao gồm thuế GTGT 10% là 2.750.000 đồng (HĐ000532; Phiếu chỉ 103). Tỷ lệ khấu hao 25%/ năm.
Mọi người giúp em định khoản cái này với ạ ❤️ em cảm ơn
 
Bạn đã đ.khoản như thế nào ?
Em định khoản như sau ạ:
+ ghi giảm tscđ:
Nợ tk 214: 15.810.000
Nợ tk 811: 35.382.000
Có tk 211: 50.592.000
+ thu của công ty Hưng Thịnh:
Nợ tk 131: 44.000.000
Có tk 711: 40.000.000
Có tk 3331: 4.000.000
+ chi phí sửa chữa trc khi nhượng bán:
Nợ tk 811: 1.500.000
Có tk 1534: 1.500.000
Nợ tk 2413: 2.500.000
Nợ tk 133: 250.000
Có tk 111: 2750000
Anh chị xem giúp em phần hạch toán bài này với ạ ❤️ em cảm ơn
 
Em định khoản như sau ạ:
+ ghi giảm tscđ:
Nợ tk 214: 15.810.000
Nợ tk 811: 35.382.000
Có tk 211: 50.592.000
+ thu của công ty Hưng Thịnh:
Nợ tk 131: 44.000.000
Có tk 711: 40.000.000
Có tk 3331: 4.000.000
+ chi phí sửa chữa trc khi nhượng bán:
Nợ tk 811: 1.500.000
Có tk 1534: 1.500.000
Nợ tk 2413: 2.500.000
Nợ tk 133: 250.000
Có tk 111: 2750000
Anh chị xem giúp em phần hạch toán bài này với ạ ❤️ em cảm ơn
Ghi nhận chi phí thanh lý trước khi ghi giảm TSCĐ được thanh lý - vấn đề này nếu làm thực tế thì sẽ phân biệt bằng số chứng từ. Bút toán của em chỉ sai một điểm chị tô đỏ dưới đây.

+ chi phí sửa chữa trước khi nhượng bán TSCĐ:
Nợ tk 811: 1.500.000
Có tk 1534: 1.500.000

Nợ tk 811: 2.500.000
Nợ tk 133: 250.000
Có tk 111: 2750000

+ ghi giảm tscđ:
Nợ tk 214: 15.810.000
Nợ tk 811: 35.382.000
Có tk 211: 50.592.000

+ thu của công ty Hưng Thịnh:
Nợ tk 131: 44.000.000
Có tk 711: 40.000.000
Có tk 3331: 4.000.000
 
Ghi nhận chi phí thanh lý trước khi ghi giảm TSCĐ được thanh lý - vấn đề này nếu làm thực tế thì sẽ phân biệt bằng số chứng từ. Bút toán của em chỉ sai một điểm chị tô đỏ dưới đây.

+ chi phí sửa chữa trước khi nhượng bán TSCĐ:
Nợ tk 811: 1.500.000
Có tk 1534: 1.500.000

Nợ tk 811: 2.500.000
Nợ tk 133: 250.000
Có tk 111: 2750000

+ ghi giảm tscđ:
Nợ tk 214: 15.810.000
Nợ tk 811: 35.382.000
Có tk 211: 50.592.000

+ thu của công ty Hưng Thịnh:
Nợ tk 131: 44.000.000
Có tk 711: 40.000.000
Có tk 3331: 4.000.00

Ghi nhận chi phí thanh lý trước khi ghi giảm TSCĐ được thanh lý - vấn đề này nếu làm thực tế thì sẽ phân biệt bằng số chứng từ. Bút toán của em chỉ sai một điểm chị tô đỏ dưới đây.

+ chi phí sửa chữa trước khi nhượng bán TSCĐ:
Nợ tk 811: 1.500.000
Có tk 1534: 1.500.000

Nợ tk 811: 2.500.000
Nợ tk 133: 250.000
Có tk 111: 2750000

+ ghi giảm tscđ:
Nợ tk 214: 15.810.000
Nợ tk 811: 35.382.000
Có tk 211: 50.592.000

+ thu của công ty Hưng Thịnh:
Nợ tk 131: 44.000.000
Có tk 711: 40.000.000
Có tk 3331: 4.000.000
Dạ em cảm ơn chị ạ ❤️
 
Ghi nhận chi phí thanh lý trước khi ghi giảm TSCĐ được thanh lý - vấn đề này nếu làm thực tế thì sẽ phân biệt bằng số chứng từ. Bút toán của em chỉ sai một điểm chị tô đỏ dưới đây.

+ chi phí sửa chữa trước khi nhượng bán TSCĐ:
Nợ tk 811: 1.500.000
Có tk 1534: 1.500.000

Nợ tk 811: 2.500.000
Nợ tk 133: 250.000
Có tk 111: 2750000

+ ghi giảm tscđ:
Nợ tk 214: 15.810.000
Nợ tk 811: 35.382.000
Có tk 211: 50.592.000

+ thu của công ty Hưng Thịnh:
Nợ tk 131: 44.000.000
Có tk 711: 40.000.000
Có tk 3331: 4.000.000
e comment nữa nha. C tư vấn chi tiết và dễ hiểu
 
Back
Top