Thỉnh giáo mọi người về tên các chứng từ kế toán!

  • Thread starter Thread starter mina59
  • Ngày gửi Ngày gửi

mina59

Guest
Dưới đây là mình thử dịch theo cách hiểu của mình, nếu có chỗ nào không chính xác mong mọi người giúp đỡ, cám ơn nhìu!
Delivery docket : phiếu giao hàng
Cash register roll : phiếu thu tiền qua máy
Written receipt: biên lai thu tiền mặt
Credit card voucher: biên lai thu tiền bằng thẻ tín dụng
Credit card mechant summary: sổ tổng hợp việc thu/trả tiền bằng thẻ tín dụng
Cheque butt: cuốn (cùi) chi phiếu
Remittance advice: giấy thông báo
Goods returned report: biên bản hàng hóa bị trả lại
Adjustment note: biên bản điều chỉnh
petty cash voucher: sổ tạp chi bằng tiền mặt
 
Sửa lần cuối:
Phiếu xuất kho: Delivery Order
Phiếu điều chỉnh: Journal Voucher (chỉ dùng trong chứng từ kế toán)
 
Delivery Note : Phiếu xuất kho (A form that you sign when goods, documents, etc. are delivered)
Petty Cash Voucher : Phiếu chi tiền mặt
 
Remittance advice: Cái gửi kèm với thanh toán tiền,để chỉ ra chi tiết các mục mình sẽ trả
 
Mình đóng góp chút ít
_ quotation : bảng báo giá( do supplier gửi tới company)
_Credit Note: không biết dịch là gì ( là invoice do supplier issue để điều chỉnh khi bên company phát hiện goods kém chất lượng yêu cầu supplier điều chỉnh giảm giá )
_ Goods received Note : Phiếu nhập kho.
 
Back
Top