Phân biệt 6422 (chi phí vật liệu quản lý) 6423 (chi phí đồ dùng VP)

die_hard

Sơ cấp
chào các bạn ,giúp mình phân biệt 2 tài khoản cp này với 6422 (chi phí vật liệu quản lý ) 6423 (chi phí đồ dùng VP) .Cám ơn nhiều .
 
Theo mình nghĩ:
- 6422 (Chi phí vật liệu quản lý)- như là chi phí văn phòng phẩm (giấy, bút...)
- 6423 (Chi phí đồ dùng văn phòng)-Thuộc nhóm công cụ: "3"--> làm mình liên tưởng đến "153", là công cụ dụng cụ. Là những thứ vật dụng dùng trong văn phòng, nói chung sài hơi lâu một chút.
Mình nghĩ là như vậy, không biết đúng không. Có gì sửa sai giùm mình nhé!
 
Theo mình nghĩ:
- 6422 (Chi phí vật liệu quản lý)- như là chi phí văn phòng phẩm (giấy, bút...)
- 6423 (Chi phí đồ dùng văn phòng)-Thuộc nhóm công cụ: "3"--> làm mình liên tưởng đến "153", là công cụ dụng cụ. Là những thứ vật dụng dùng trong văn phòng, nói chung sài hơi lâu một chút.
Mình nghĩ là như vậy, không biết đúng không. Có gì sửa sai giùm mình nhé!

Chi phí vật liệu quản lý: Xăng dầu chạy xe văn phòng....
chi phí công cụ quản lý: máy tính máy in, máy công cụ nhỏ (<10.000.000)
Chỗ tôi văn phòng phẩm đưa vào chi phí quản lý khác 6428:wall:
 
Thanks cac ban
 
chào các bạn ,giúp mình phân biệt 2 tài khoản cp này với 6422 (chi phí vật liệu quản lý ) 6423 (chi phí đồ dùng VP) .Cám ơn nhiều .
Theo qui định chuẩn của QĐ 15/2006 thì:

- Tài khoản 6422 - Chi phí vật liệu quản lý: Phản ánh chi phí vật liệu xuất dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp như văn phòng phẩm... vật liệu sử dụng cho việc sửa chữa TSCĐ, công cụ, dụng cụ,... (Giá có thuế, hoặc chưa có thuế GTGT).

- Tài khoản 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng: Phản ánh chi phí dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho công tác quản lý (Giá có thuế, hoặc chưa có thuế GTGT).
 
Back
Top