bảng cân đối kế toán không cân

  • Thread starter nguyenha10
  • Ngày gửi
N

nguyenha10

Sơ cấp
11/10/09
17
0
0
30
hải phòng
#1
em đang làm bảng cân đối kế toán cho 1 kì của DN
số phát sinh thì cân nhưng số dư cuối kì lại không cân
mọi người chỉ ra giúp em 1 số nguyên nhân được không ạ
số phát sinh em tính cả tài sản,nguồn vốn,doanh thu và chi phí
 
Hoa Mai

Hoa Mai

Thành viên thân thiết
25/2/05
141
0
16
36
Binh Duong
#2
em đang làm bảng cân đối kế toán cho 1 kì của DN
số phát sinh thì cân nhưng số dư cuối kì lại không cân
mọi người chỉ ra giúp em 1 số nguyên nhân được không ạ
số phát sinh em tính cả tài sản,nguồn vốn,doanh thu và chi phí
Đầu kì cân, phát sinh tăng, cuối kỳ không thể không cân
Bàng cân đối không cân là có nhiều lí do, bạn nói vậy, ai biết chỗ nào mà chỉ cho bạn để bạn làm cho nó cân
 
huong85

huong85

Talkative Girl
25/1/07
1,170
4
38
33
Vĩnh Phúc-Đồng Nai-Gò Vấp
#3
em đang làm bảng cân đối kế toán cho 1 kì của DN
số phát sinh thì cân nhưng số dư cuối kì lại không cân
mọi người chỉ ra giúp em 1 số nguyên nhân được không ạ
số phát sinh em tính cả tài sản,nguồn vốn,doanh thu và chi phí
Sô phát sinh cân, đầu kỳ không cân --> cuối kỳ cũng không cân (em xem lại số dư đầu kỳ có cân không?)
thứ 2: số dư đầu kỳ cân, số phát sinh cân mà số cuối kỳ không cân --> em xem lại công thức trên bảng tính excel
thân :015:
 
N

nguyenha10

Sơ cấp
11/10/09
17
0
0
30
hải phòng
#4
Sô phát sinh cân, đầu kỳ không cân --> cuối kỳ cũng không cân (em xem lại số dư đầu kỳ có cân không?)
thứ 2: số dư đầu kỳ cân, số phát sinh cân mà số cuối kỳ không cân --> em xem lại công thức trên bảng tính excel
thân :015:
chị ơi,em tính số phát sinh có cả TK loại 5,6 mới cân,nhưng TK loại 5,6 ko có dư thế nên dư cuối kì ko cân em chẳng biết lý do tại sao nữa. Phần định khoản em đã phải định khoản di định khoản lại hơn 10 lần rùi mà cân đối vẫn ko cân. em biết làm sao đây.
Đây là đề của em :
Bài 10: Tại DN A có số dư đầu kì như sau: ( ĐV tính : triệu đồng )

TGNH : 800
Tiền mặt : 280
Phải thu của khách hàng : 350
Phải thu khác : 50
Tạm ứng: 20
Nguyên vật liệu : 120
Chi phí trả trước : 80
Hàng mua đang đi đường : 150
Hàng hóa : 550
TSCĐ hữu hình : 4.650
Hao mòn TSCĐ: 950
Đầu tư dài hạn : 360
Vay ngắn hạn: 200
Vay dài hạn : 440
Phải trả người bán: 460
Phải trả khác:140
Nguồn vốn KD: 4.630
Quỹ đầu tư phát triển : 250
Lãi chưa phân phối : 120

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1/ Mua 1 lô hàng theo hóa đơn GTGT giá chưa thuế 420 triệu thuế GTGT 10% tiền chưa thanh toán. Số hàng được xử lý như sau:
- Bán giao tay ba ½ hóa đơn GTGT : giá bán chưa thuế 250 triệu, thuế GTGT 10% bên mua đã thanh toán bằng ngân phiếu nhập quỹ 150 triệu,còn lại ký nhận nợ
- Chuyển về nhập kho ½ thiếu 1 số hàng giá chưa thuế 3,2 triệu chưa rõ nguyên nhân chi phí vận chuyển thuê ngoài thanh toán bằng tiền tạm ứng 4,2 triệu ( hóa đơn thuế GTGT 5%)
2/ Xuất kho hàng hóa làm TSCĐ hữu hình giá xuất kho 14 triệu,thuế GTGT 10% tài sản được tài trợ từ quỹ đầu tư phát triển
3/ Báo hỏng 1 công cụ đang sử dụng tại văn phòng trị giá 4 triệu đã phân bổ 2,8 triệu,bắt bồi thường 0,5 triệu
4/ Xuất kho gửi bán 1 lô hàng giá thực tế 180,hóa đơn GTGT. Giá bán chưa thuế 200,thuế GTGT 10% chi phí vận chuyển thuê ngoài doanh nghiệp chịu,hóa đơn GTGT : giá chưa thuế 3,6 triệu thuế GTGT 5% đã thanh toán bằng tiền mặt
5/ Mua 20 trái phiếu ngắn hạn đã thanh toán bằng TGNH giá mua 10 triệu/1 trái phiếu,thời hạn 06 tháng lãi suất 1% tháng ( nhận lãi trước)
6/ Nhận được chứng từ của ngân hàng
- Thanh toán tiền mua hàng ở nghiệp vụ 1,chiết khấu được hưởng do trả sớm 1%
- Người mua thanh toán tiền hàng bán giao tay ba ở nghiệp vụ 1, chiết khấu trừ cho người mua do trả sớm 2%
- Bên mua thanh toán đủ tiền hàng ở nghiệp vụ 4
- Nhận lãi cổ phiếu được chia 10 triệu
- Thanh toán vay dài hạn 300 triệu trong đó lãi tiền vay phải trả 10 triệu
7/ Nhượng bán một TSCĐ hữu hình nguyên giá 480 triệu đã khấu hao 160 triệu. Tổng giá thanh toán theo hóa đơn 385 triệu thuế GTGT 10% đã thu bằng séc,chi phí môi giới theo hóa đơn GTGT giá chưa thuế 4 triệu thuế GTGT 10%
8/ Chi phí kinh doanh trong kỳ
- Lương nhân viên bán hàng 15 triệu,nhân viên quản lý 6 triệu
- Trích BHXH,BHYT,KPCĐ theo tỷ lệ quy định
- Tiền điện, nước, điện thoại phải trả 8,8 triệu trong đó ở bộ phận bán hàng 5,5 triệu,ở bộ phận quản lý doanh nghiệp 3,3 triệu ( thuế GTGT 10%)
- Chi phí bằng tiền khác ở bộ phận bán hàng 3 triệu, ở bộ phận quản lý 4 triệu
- Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng 9 triệu, ở bộ phận quản lý 5 triệu
Yêu cầu : - kiểm tra cân đối dư đầu kỳ
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
- Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ
- Ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ,nhật ký chung,nhật ký chứng từ


còn đây là bài làm của em:

1. Mua hàng
a. Hàng bán giao tay ba:
Nợ TK 632 : 210.000.000
Nợ TK 133 : 21.000.000
Nợ TK 131 : 125.000.000
Nợ TK 111 : 150.000.000
Có TK 331 : 231.000.000
Có TK 511 : 250.000.000
Có TK 333.1 : 25.000.000
b. Hàng chuyển về kho
Bút toán 1: chuyển hàng về kho thiếu 1 số hàng
Nợ TK 156 : 206.800.000
Nợ TK 138 : 3.200.000
Nợ TK 133 : 21.000.000
Có TK 331 : 231.000.000
Bút toán 2 : chi phí vận chuyển
Nợ TK 156 : 4.000.000
Nợ TK 133 : 200.000
Có TK 141 : 4.200.000
2. Xuất kho hàng hoá làm TSCĐ
Bút toán 1 : xuất kho:
Nợ TK 632 : 14.000.000
Có TK 156 : 14.000.000
Bút toán 2 : TSCĐ tăng:
Nợ TK 211 : 15.400.000
Có TK 512 : 14.000.000
Có TK 333.1 : 1.400.000
Bút toán 2 : kết chuyển nguồn vốn
Nợ TK 414 : 14.000.000
Có TK 411 : 14.000.000
3. Báo hỏng công cụ dụng cụ đang dùng
Công cụ dụng cụ trị giá 4.000.000 đồng, đã phân bổ 2.800.000 đồng  giá trị còn lại của công cụ dụng cụ là 4.000.000 – 2.800.000 = 1.200.000 đồng
Nợ TK 642 : 700.000
Nợ TK 138 : 500.000
Có TK 142 : 1.200.000
4.xuất kho bán hàng
Bút toán 1 : xuất kho hàng hoá gửi đi bán
Nợ TK 157 : 180.000.000
Có Tk 156 : 180.000.000

Bút toán 2 : giá vốn bán hàng
Nợ Tk 632 : 180.000.000
Có TK 157 : 180.000.000
Bút toán 3 : chi phí vận chuyển
Nợ TK 641 : 3.600.000
Nợ TK 133 : 180.000
Có TK 111 : 3.780.000
5.đầu tư trái phiếu ngắn hạn
Nợ TK 121 : 212.000.000
Có TK 112 : 200.000.000
Có TK 515 : 12.000.000
6.chứng từ ngân hàng
a, thanh toán tiền mua hàng ở nghiệp vụ 1. được hưởng chiết khấu thanh toán .
Nợ TK 331 : 462.000.000
Có TK 112 : 457.380.000
Có TK 515 : 4.620.000
b, nhận thanh toán từ khách hàng ở nghiệp vụ 1a,chiết khấu cho khách hàng do trả sớm
Nợ TK 112 : 125.000.000
Có TK 131 : 119.500.000
Có TK 635 : 5.500.000
c, nhận thanh toán từ khách hàng ở nghiệp vụ 4
Nợ TK 112 : 220.000.000
Có TK 511 : 200.000.000
Có TK 333.1 : 20.000.000
d, nhận lãi cổ phiếu
Nợ TK 112 : 10.000.000
Có TK 515 : 10.000.000
e, thanh toán vay dài hạn
Nợ TK 341 : 300.000.000
Nợ TK 635 : 10.000.000
Có TK 112 : 310.000.000
7.bán TSCĐ đã qua sử dụng
Bút toán 1 : hao mòn tài sản cố định
Nợ TK 214 : 160.000.000
Nợ TK 811 : 320.000.000
Có TK 211 : 480.000.000
Bút toán 2 : bán tài sản cố định
Nợ TK 112 : 385.000.000
Có TK 711 : 350.000.000
Có TK 333.1 : 35.000.000
Bút toán 3 : chi phí môi giới
Nợ TK 811 : 4.000.000
Nợ TK 133 : 400.000
Có TK 331 : 4.400.000
8.chi phí kinh doanh trong kì
a, trả lương nhân viên:
Nợ TK 641 : 15.000.000
Nợ TK 642 : 6.000.000
Có TK 334 : 21.000.000
b, trích BHXH,BHYT,KPCĐ
Nợ TK 641 : 2.850.000
Nợ TK 642 : 1.140.000
Nợ TK 334 : 1.260.000
Có TK 338 : 5.250.000
c, tiền điện,nước….
Nợ TK 641.7 : 5.000.000
Nợ TK 642.7 : 3.000.000
Nợ TK 133 : 800.000
Có TK 331 : 8.800.000
d, chi phí bằng tiền khác
Nợ TK 641.8 : 3.000.000
Nợ TK 642.8 : 4.000.000
Có TK 331 : 7.000.000
e, khấu hao TSCĐ
Nợ TK 641.4 : 9.000.000
Nợ TK 642.4 : 5.000.000
Có TK 214 : 14.000.000

mọi người giúp em với
thanks mọi người nhìu lắm
 
H

hue83

Sơ cấp
12/4/09
4
0
0
35
Hà Nội
#5
Chào các bạn! các bạn cho mình hỏi với làm cách nào để kiểm tra bảng cân đối phát sinh, vì mình làm mai ma không cấn tháng nào cả
 
T

thuykinhcan

Sơ cấp
22/1/10
6
0
0
32
BD
#6
theo minh thi ban xem lại phần định khoản, mình thấy chưa ổn VD
ở nghiệp vụ 7 theo minh định khoản sẽ là:
tscđ dã qua sử dụng:
bút toán 1
Nợ 214:160.000.000
Nợ 811: 320.000.000
Có:211: 320.000.000
bút toán 2
Nợ 112 :385.000.000
Có 333.1: 35.000.000
Có 711 : 30.000.000
Có 511 : 320.000.000
 
T

thuykinhcan

Sơ cấp
22/1/10
6
0
0
32
BD
#8
muốn bảng cân đối Tk cân trước hết bạn phải định khoản đúng, sau đó kiểm tra số dư ở các tài khoản xem nó ở bên nợ hay bên có.... bạn xem lại sách kế toán ấy chi tiết và cụ thể hơn nhiều.
 
N

nguyen lam ngoc

Thành viên thân thiết
#9
theo minh thi ban xem lại phần định khoản, mình thấy chưa ổn VD
ở nghiệp vụ 7 theo minh định khoản sẽ là:
tscđ dã qua sử dụng:
bút toán 1
Nợ 214:160.000.000
Nợ 811: 320.000.000
Có:211: 320.000.000
bút toán 2
Nợ 112 :385.000.000
Có 333.1: 35.000.000
Có 711 : 30.000.000
Có 511 : 320.000.000
bạn ơi bút toán 1 của bạn nợ có ko bằng nhau mà. định khoản vậy sao được!:wall:
mà sao lại có cả 511: "doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" vậy bạn???????
 
Sửa lần cuối:
ngocnobita

ngocnobita

Thật thà và hậu đậu!
#10
sổ cân đối kế toán

các bác ơi em lên sổ CĐPS thì đều cân nhưng khi lên CĐKT, TS và NV lại không cân? Bcs nào biết cách sửa chỉ cho em với.:036::wall::036:
 
N

nguyen lam ngoc

Thành viên thân thiết
#11
chị ơi,em tính số phát sinh có cả TK loại 5,6 mới cân,nhưng TK loại 5,6 ko có dư thế nên dư cuối kì ko cân em chẳng biết lý do tại sao nữa. Phần định khoản em đã phải định khoản di định khoản lại hơn 10 lần rùi mà cân đối vẫn ko cân. em biết làm sao đây.
Đây là đề của em :
Bài 10: Tại DN A có số dư đầu kì như sau: ( ĐV tính : triệu đồng )

TGNH : 800
Tiền mặt : 280
Phải thu của khách hàng : 350
Phải thu khác : 50
Tạm ứng: 20
Nguyên vật liệu : 120
Chi phí trả trước : 80
Hàng mua đang đi đường : 150
Hàng hóa : 550
TSCĐ hữu hình : 4.650
Hao mòn TSCĐ: 950
Đầu tư dài hạn : 360
Vay ngắn hạn: 200
Vay dài hạn : 440
Phải trả người bán: 460
Phải trả khác:140
Nguồn vốn KD: 4.630
Quỹ đầu tư phát triển : 250
Lãi chưa phân phối : 120

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1/ Mua 1 lô hàng theo hóa đơn GTGT giá chưa thuế 420 triệu thuế GTGT 10% tiền chưa thanh toán. Số hàng được xử lý như sau:
- 8/ Chi phí kinh doanh trong kỳ
- - Chi phí bằng tiền khác ở bộ phận bán hàng 3 triệu, ở bộ phận quản lý 4 triệu
- Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng 9 triệu, ở bộ phận quản lý 5 triệu
Yêu cầu : - kiểm tra cân đối dư đầu kỳ
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
- Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ
- Ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ,nhật ký chung,nhật ký chứng từ


còn đây là bài làm của em:

1. Mua hàng
a. Hàng bán giao tay ba:
Nợ TK 632 : 210.000.000
Nợ TK 133 : 21.000.000
Nợ TK 131 : 125.000.000
Nợ TK 111 : 150.000.000
Có TK 331 : 231.000.000
Có TK 511 : 250.000.000
Có TK 333.1 : 25.000.000

d, chi phí bằng tiền khác
Nợ TK 641.8 : 3.000.000
Nợ TK 642.8 : 4.000.000
Có TK 331 : 7.000.000


mọi người giúp em với
thanks mọi người nhìu lắm
mình nghĩ định khoản 1a bạn nên tách làm 2
1. nợ tk 632: 210
có tk 331: 210 ( vì mình chưa trả tiền hàng mà)
2. nợ tk 111: 150
nợ tk 131: 125
có tk 511: 250
có tk 333: 25
ngoài ra nghiệp vụ 8d mình nghĩ là có 111, ko phải là có 331. đây là "chi phí bằng tiền khác" theo mình thì đã chi rồi
mong mọi ng cho thêm ý kiến!
have a nice day:015:
 
Sửa lần cuối:
N

nguyen lam ngoc

Thành viên thân thiết
#12
các bác ơi em lên sổ CĐPS thì đều cân nhưng khi lên CĐKT, TS và NV lại không cân? Bcs nào biết cách sửa chỉ cho em với.:036::wall::036:
bạn đang nói đề bài trên hay nói chung chung vậy? nếu có vd cụ thể thì mọi ng mới giúp bạn được chứ?:dance2:
 
lechidung

lechidung

Thành viên thân thiết
12/2/09
91
4
8
Gia Lâm - Hà Nội
#13
các bác ơi em lên sổ CĐPS thì đều cân nhưng khi lên CĐKT, TS và NV lại không cân? Bcs nào biết cách sửa chỉ cho em với.:036::wall::036:
BẠn gưi file lên diễn dàn mọi người giuó cho. cả Đ/C MAIL nữa.
 

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.




Xem nhiều