Số chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam ?????????

  • Thread starter dbl85
  • Ngày gửi
D

dbl85

Thành viên sơ cấp
#1
Trời ơi. dbl85 đã tìm hiểu một thời gian dài dài về mấy thứ tự của mấy chuẩn mực Kiểm tóan của nhà ta nhưng ko ăn thua. dbl85 quyết định gác kiếm nhờ các bác nhà ta chỉ giúp.
Các bậc tiền bối có thể cho biết việc đánh số chuẩn mực kiểm toán nhà ta co theo qui luật nào ko ? bậc hậu bối thấy nó lung tung quá.
Đợt 1 : chuẩn mực 200, 210, 230, 700
Đợt 2 : 250, 310, 500,510, 520, 580
.........................

Cảm ơn các bậc tiền bối nhiêu nhiều :lol:
 
F

ForestC

Thành viên sơ cấp
11/1/05
377
1
0
39
E'rywhere
#4
Ðề: Số chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam ?????????

Có nghĩa là mỗi một chuẩn mực kiểm toán của VN ta nó được đánh số theo chuẩn mực quốc tế. Ví dụ chuẩn mực 570 của thằng quốc tế nó là Going Concern thì tương tự của cái anh Việt Nam cũng theo quốc tế là 570 - Hoạt động liên tục.
 
K

kingh

Thành viên sơ cấp
7/11/03
63
0
0
Danang
Truy cập trang
#5
Chuẩn mực kiểm toán Vn đánh số theo quy luật của CM kiem toán quốc tế, ở dạng mở để có thể thêm bớt cho tiện. Tuy nhiên, có thời kỳ nó cũng đột biến chuyển từ nhóm này sang nhóm khác không theo quy luật như trên.
Ở VN, có chuẩn mực kiểm toán 1000 thì không theo một anh Hai nào cả!!!!.
 
phamcung

phamcung

Thành viên sơ cấp
30/9/05
378
12
0
Hanoi
#7
Hey Ned, hay là anh không update chứ ISA đến 930 là hết. Còn ISAE (International Standards on Assurance Engagement) thì bắt đầu là 3000. ISRE (International Standards on Review Engagement) bắt đầu từ 2400 mà không thấy chuẩn mực nào đầu 1000 cả?!
 
nedved

nedved

Thành viên sơ cấp
14/7/04
687
2
0
Xa xa nương dâu
#9
phamcung nói:
Hey Ned, hay là anh không update chứ ISA đến 930 là hết. Còn ISAE (International Standards on Assurance Engagement) thì bắt đầu là 3000. ISRE (International Standards on Review Engagement) bắt đầu từ 2400 mà không thấy chuẩn mực nào đầu 1000 cả?!
Các chuẩn mực đầu 1000 là các chuẩn mực mang tính practical. Nó hướng dẫn riêng cho một lĩnh vực nào đó. Ví dụ như ở VN; VSA1000 là Chuẩn mực riêng cho lĩnh vực XDCB, quyết toán vốn đầu tư, chẳng có nước nào có chuẩn mực này cả.
 
K

ketoan@

Thành viên sơ cấp
24/5/04
315
4
16
Bụi mận gai...
#10
Trời đất, các bác kiểm toán viên phải cập nhật đi thôi:
@ múa rìu qua mắt Nguyễn Đình Chiểu chút nhé (đùa thôi :) )

Danh mục chuẩn mực kiểm toán và qui luật đánh số cập nhật mới nhất (tháng 2-2005) đây:

INTERNATIONAL STANDARDS ON QUALITY CONTROL (ISQCs)
1 Quality Control for Firms that Perform Audits and Reviews of
Historical Financial Information, and Other Assurance and Related Services Engagements
FRAMEWORK
International Framework for Assurance Engagements

AUDITS AND REVIEWS OF HISTORICAL FINANCIAL INFORMATION
100-999 International Standards on Auditing (ISAs)
100-199 INTRODUCTORY MATTERS
120 Framework of International Standards on Auditing—Withdrawn December 2004
200-299 GENERAL PRINCIPLES AND RESPONSIBILITIES
200 Objective and General Principles Governing an Audit of Financial Statements
210 Terms of Audit Engagements
220 Quality Control for Audit Work
220R Quality Control for Audits of Historical Financial Information
230 Documentation
240 The Auditor’s Responsibility to Consider Fraud in an Audit of Financial Statements
250 Consideration of Laws and Regulations in an Audit of Financial Statements
260 Communications of Audit Matters with Those Charged with Governance

300-499 RISK ASSESSMENT AND RESPONSE TO ASSESSED RISKS
300 Planning an Audit of Financial Statements
310 Knowledge of the Business—Withdrawn December 2004
315 Understanding the Entity and Its Environment and Assessing the Risks of Material Misstatement
320 Audit Materiality
330 The Auditor’s Procedures in Response to Assessed Risks
400 Risk Assessments and Internal Control—Withdrawn December 2004
401 Auditing in a Computer Information Systems Environment—Withdrawn December 2004
402 Audit Considerations Relating to Entities Using Service Organizations

500-599 AUDIT EVIDENCE
500 Audit Evidence
501 Audit Evidence—Additional Considerations for Specific Items
505 External Confirmations
510 Initial Engagements—Opening Balances
520 Analytical Procedures
530 Audit Sampling and Other Means of Testing
540 Audit of Accounting Estimates
545 Auditing Fair Value Measurements and Disclosures
550 Related Parties
560 Subsequent Events
570 Going Concern
580 Management Representations

600-699 USING WORK OF OTHERS
600 Using the Work of Another Auditor
610 Considering the Work of Internal Auditing
620 Using the Work of an Expert

700-799 AUDIT CONCLUSIONS AND REPORTING

700 The Auditor’s Report on Financial Statements
700R The Independent Auditor’s Report on a Complete Set of General Purpose Financial Statements
701 Modifications to the Independent Auditor’s Report
710 Comparatives
720 Other Information in Documents Containing Audited Financial Statements

800-899 SPECIALIZED AREAS
800 The Auditor’s Report on Special Purpose Audit Engagements

1000-1100 International Auditing Practice Statements (IAPSs)
1000 Inter-Bank Confirmation Procedures
1001 IT Environments—Stand-alone Personal Computers—Withdrawn December 2004
1002 IT Environments—On-line Computer Systems—Withdrawn December 2004
1003 IT Environments—Database Systems—Withdrawn December 2004
1004 The Relationship Between Banking Supervisors and Banks’ External Auditors
1005 The Special Considerations in the Audit of Small Entities
1006 Audits of the Financial Statements of Banks
1007 Communications with Management—Withdrawn June 2001
1008 Risk Assessments and Internal Control—CIS characteristics and considerations—Withdrawn December 2004
1009 Computer-assisted Audit Techniques—Withdrawn December 2004
1010 The Consideration of Environmental Matters in the Audit of Financial Statements
1011 Implications for Management and Auditors of the Year 2000 Issue—Withdrawn June 2001
1012 Auditing Derivative Financial Instruments
1013 Electronic Commerce—Effect on the Audit of
Financial StatementsF CONTENTS
1014 Reporting by Auditors on Compliance with International Financial Reporting Standards


2000-2699 International Standards on Review Engagements (ISREs)
2400 Engagements to Review Financial Statements (Previously ISA 910)

ASSURANCE ENGAGEMENTS OTHER THAN AUDITS OR REVIEWS OF HISTORICAL FINANCIAL INFORMATION
3000-3699 International Standards on Assurance Engagements (ISAEs)

3000-3399 APPLICABLE TO ALL ASSURANCE ENGAGEMENTS
3000R Assurance Engagements Other than Audits or Reviews of Historical Financial Information

3400-3699 SUBJECT SPECIFIC STANDARDS
3400 The Examination of Prospective Financial Information (Previously ISA 810)

RELATED SERVICES
4000-4699 International Standards on Related Services (ISRSs)
4400 Engagements to Perform Agreed-upon Procedures Regarding Financial Information (Previously ISA 920)
4410 Engagements to Compile Financial Information (Previously ISA 930)

For additional information on the International Auditing and Assurance Standards
Board, recent developments, and to obtain outstanding exposure drafts, visit the
IAASB’s website at http://www.iaasb.org.
 
Sửa lần cuối:
phamcung

phamcung

Thành viên sơ cấp
30/9/05
378
12
0
Hanoi
#11
Nếu mà thế này thì phải bổ sung thêm ISQ 1 - International Standard on Quality COntrol nữa thì mới tương đối đầy đủ "đại gia đình các dân tộc anh em" nhà chuẩn mực có cùng họ với kiểm toán!

Thực ra trong lời giới thiệu của International Framework for Assurance Engagement chỉ nói là cái Framework này áp dụng cho ISA, ISREs, ISAE thôi, còn những cái khác chỉ là "râu ria". Hơn nữa đối với "các bác kiểm toán" mà nói thì họ cũng chỉ được "lập trình" để nắm các ISAs thôi.


This Framework defines and describes the elements and objectives of an assurance engagement, and identifies engagements to which International Standards on Auditing (ISAs), International Standards on Review Engagements (ISREs) and International Standards on Assurance Engagements (ISAEs) apply. It provides a frame of reference for:
 
nedved

nedved

Thành viên sơ cấp
14/7/04
687
2
0
Xa xa nương dâu
#12
Các Chuẩn mực đầu 100-900 là các frame chuẩn, bất kỳ cuộc kiểm toán BCTC nào hay dịch vụ liên quan đều phải tuân theo.

Các chuẩn mực còn lại từ 1000 trở lên mang tính ứng dụng hay áp dụng riêng cho một lĩnh vực như: Banking, IT,... nó không bắt buộc các kiểm toán viên phải tuân thủ khi kiểm toán các BCTC của các entity thông thường.

Nếu kiểm toán Banking các bác phải tuân thủ Chuẩn mực về banking rồi, ở VN chưa có. Nếu kiểm toán trong com pú tơ enviroment thì phải tuân thủ các chuẩn mực liên quan đến nó
 
K

ketoan@

Thành viên sơ cấp
24/5/04
315
4
16
Bụi mận gai...
#13
phamcung nói:
Nếu mà thế này thì phải bổ sung thêm ISQ 1 - International Standard on Quality COntrol nữa thì mới tương đối đầy đủ "đại gia đình các dân tộc anh em" nhà chuẩn mực có cùng họ với kiểm toán!
Trong post trên của @, đoạn thứ 2 hay 3 gì đó có ISQC 1 rồi đó anh Cung à, dưới đó là Framework cho ISA.
 
phamcung

phamcung

Thành viên sơ cấp
30/9/05
378
12
0
Hanoi
#14
Hey, đúng rồi. Cái đại gia đình này đông anh em quá, mà nhìn cứ hao hao giống nhau, thành ra thỉnh thoảng cũng điểm danh sót!
 

Thành viên trực tuyến

  • Trang Chuối
  • quach gia
  • toncachnhiet
  • bepquangvinh2
  • linkerpt
  • NgocYen0211

Xem nhiều