Cty e đang làm theo QĐ 15, cuối năm TK 154 dư nợ, vậy khi lên bảng CĐKT phải ghi mục nào?
V. HÀNG TỒN KHO - Mã số 140 Mã số 140 = Mã số 141 + Mã số 149 1. Hàng tồn kho - Mã số 141 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 151 "Hàng mua đang đi đường", 152 "Nguyên liệu, vật liệu", 153 "Công cụ, dụng cụ", 154 "Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang", 155 "Thành phẩm", 156 "Hàng hóa", 157 "Hàng gửi đi bán" và 158 “Hàng hóa kho bảo thuế” trên sổ cái.
Hiện báo cáo tài chính theo QĐ15 cần phải tham khảo cập nhật thêm các văn bản sau:
- Thông tư số: 106/2008/TT-BTC ngày 17/11/2008 của Bộ Tài Chính Hướng dẫn kế toán khi chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành Công ty cổ phần
- Thông tư 201/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009 - Hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỉ giá trong doanh nghiệp
- Thông tư 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 - Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao Tài Sản Cố Định
- Thông tư số: 206/2009/TT-BTC ngày 27/10/2009 của Bộ Tài Chính Hướng dẫn kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
- Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 - hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp
- Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp
BaocaotaichinhQD15.rar - Trong này gồm có những hướng dẫn cần thiết để lên BCTC. Tuy nhiên trong các files này, em lười cập nhật lại các biểu mẫu chỉ tiêu theo thông tư 244/2009.
- Hướng dẫn lập thuyết minh báo cáo tài chính
- Hướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Hướng dẫn lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Hướng dẫn lập Bảng Cân đối kế toán
- Cùng các biểu mẫu
http://4wkt.net/f/mqjcp0nnozw98fo.rar Vui lòng cập nhật vào BCDKT, Thuyết mình báo cáo tài chính thêm theo bài này:
Thông Tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp -
http://www.webketoan.vn/forum/f49/t...o-sung-che-do-ke-toan-doanh-nghiep-81469.html STT
|
NGUỒN VỐN
|
Mã số
|Ghi chú|
A
|
NỢ PHẢI TRẢ |
300
|
I
|
Nợ ngắn hạn |
310
|
1
|Vay và nợ ngắn hạn|
311
|
2
|Phải trả người bán |
312
|
3
|
Người mua trả tiền trước |
313
|
Bổ sung theo TT 244 - Sửa đổi chỉ tiêu “Người mua trả tiền trước” – Mã số 313 trên Bảng Cân đối kế toán. Chỉ tiêu người mua trả tiền trước phản ánh tổng số tiền người mua ứng trước để mua tài sản, hàng hoá, bất động sản đầu tư, dịch vụ tại thời điểm báo cáo. Chỉ tiêu này không phản ánh các khoản doanh thu chưa thực hiện (gồm cả doanh thu nhận trước). Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Người mua trả tiền trước” là số dư Có chi tiết của tài khoản 131 – “Phải thu của khách hàng” mở cho từng khách hàng trên sổ kế toán chi tiết TK 131. |
4
|Thuế và các khoản phải nộp nhà nước|
314
|
5
|Phải trả người lao động|
315
|
6
|Chi phí phải trả|
316
|
7
|Phải trả nội bộ|
317
|
8
|Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng|
318
|
9
|Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác|
319
|
10
|Dự phòng phải trả ngắn hạn |
320
|
11
|
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
323
|
Cái chỗ em đang thắc mắc đây - Đổi mã số chỉ tiêu “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” – Mã số 431 trên Bảng Cân đối kế toán thành Mã số 323 trên Bảng Cân đối kế toán. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” là số dư Có của tài khoản 353 – “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” trên Sổ Cái hoặc Nhật ký Sổ Cái.
|
II
|
Nợ dài hạn |
330
|
1
|Phải trả dài hạn người bán |
331
|
2
|Phải trả dài hạn nội bộ |
332
|
3
|Phải trả dài hạn khác|
333
|
4
|Vay và nợ dài hạn |
334
|
5
|Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
335
|
6
|Dự phòng trợ cấp mất việc làm|
336
|
7
|Dự phòng phải trả dài hạn |
337
|
8
|
Doanh thu chưa thực hiện |
338
|
Bổ sung theo TT 244 9
|
Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
339
|
Bổ sung chỉ tiêu “Quỹ phát triển khoa học và công nghệ” – Mã số 339 trên Bảng Cân đối kế toán. Chỉ tiêu này phản ánh Quỹ phát triển khoa học và công nghệ chưa sử dụng tại thời điểm báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Quỹ phát triển khoa học và công nghệ” là số dư Có của tài khoản 356 – “Quỹ phát triển khoa học và công nghệ” trên Sổ kế toán tài khoản 356. |
B
|
VỐN CHỦ SỞ HỮU |
400
|
I
|
Vốn chủ sơ hữu |
410
|
1
|Vốn đầu tư của chủ sở hữu|
411
|
2
|Thặng dư vốn cổ phần|
412
|
3
|Vốn khác của chủ sở hữu |
413
|
4
|Cổ phiếu quỹ (*)|
414
|
5
|Chênh lệch đánh giá lại tài sản|
415
|
6
|Chênh lệch tỷ giá hối đoái|
416
|
7
|Quỹ đầu tư phát triển|
417
|
8
|Quỹ dự phòng tài chính|
418
|
9
|Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu|
419
|
10
|Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối|
420
|
11
|Nguồn vốn đầu tư XDCB|
421
|
12
|
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
422
|
Bổ sung chỉ tiêu “Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp” – Mã số 422 trên Bảng Cân đối kế toán. Chỉ tiêu này phản ánh Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp chưa sử dụng tại thời điểm báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp” là số dư Có của tài khoản 417 – “Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp” trên Sổ kế toán tài khoản 417. |
II
|
Nguồn kinh phí và quỹ khác |
430
|
1
|Nguồn kinh phí |
432
|
2
|Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ|
433
|
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
440
|
Gởi tặng các bạn tham khảo.