Meaning of kiss!

  • Thread starter mysterious_girl
  • Ngày gửi
M

mysterious_girl

Thành viên sơ cấp
#1
Kiss on the lips: I love you.

Kiss on the nose: You're special.

Kiiss on the ear: laughter.

Kiss on the cheek: friendship.

Kiss on the hand: I adore you.

Kiss on the forehead: I comfort you.

Kiss on the kneck: I want you.

Kiss on the shoulder: You're wonderful.

Kiss anywhere else: be careful.

Kiss on the side of the lips: You're mine.

Holding hands: happiness.

Arm around waist: I need you.

Friendly slap on ass: interested.

Hug: I care.

Breathing in ear: warm up.

Smiling at each other: I like you.

Wetting lips: waiting for a kiss.

Looking around: trying to hide feelings.

Squeeze on hand: don't leave me.

Playing with hair: can't live without you.

Lifting eye brow: Flirtation.

Tear drop: I'm losing you.

Crying: I've lost you.
 
TAT

TAT

Thành viên Tình Nguyện
6/8/05
1,017
4
0
38
Làng Cà
#2
Thế này là thế nào em ơi?
Chẳng hiểu, có ai biết dịch giùm cái coi!
 
IChiNoVa

IChiNoVa

Phu cà phê
2/4/05
134
4
18
Sòn Gài
www.xommuaban.vn
#4
Hôn vào đôi môi nứt nẻ vì lạnh: Anh yêu em, ôi lưỡi em thật ngọt.

Hôn vào cái mũi thon thon của em: Em có cái mũi tây.

Hôn vào cái tai: cười híc híc, đừng, nhột em qúa.

Hôn vào má: thôi chia tay nhé em, từ nay hai ta chỉ là bạn.

Hôn vào mu bàn tay của em: Thưa cô nương, tôi rất lấy làm hân hạnh được biết cô.

Nâng niu bàn tay và hôn thật nhẹ: Lỗi là ở anh, tha thứ cho anh nhé, em yêu.

Kneck: không biết từ này.

Hôn vào vai của em: Ôm em thật chặt, từ nay chúng mình không bao giờ xa nhau nữa “Trong đôi mắt anh, em là tất cả”.

Hôn vào bất cứ bộ phận nào khác trên cơ thể của em: ví dụ như đầu gối, nách, bàn chân: Ôi hôi qúa, anh tặng cho em lọ kem khử mùi này.

Hôn nhẹ lên đôi môi căng mọng của em: Em là của anh, đôi môi ngọt này là của anh, em nhỉ.
 
T

thuhang81

Thành viên sơ cấp
7/12/05
18
0
1
ND
#5
Các bác đọc tạm
Kiss on the lips: I love you. Hôn lên môi: Anh (em) yêu em(anh).

Kiss on the nose: You're special. Hôn lên mũi: Em(Anh) thật đặc biệt.

Kiiss on the ear: laughter. Hôn lên tai: Tiếng cười

Kiss on the cheek: friendship. Hôn lên má: Tình bạn

Kiss on the hand: I adore you. Hôn lên tay: Anh tôn thờ em.

Kiss on the forehead: I comfort you. Hôn lên trán: An ủi.

Kiss on the kneck: I want you. Hôn lên cổ: Anh(em) muốn em(anh).

Kiss on the shoulder: You're wonderful. Hôn lên vai: Em thật tuyệt vời.

Kiss anywhere else: be careful. Hôn lên bất kỳ nơi nào đó: Hãy cẩn thận.

Kiss on the side of the lips:You're mine. Hôn lên bờ môi:Em(Anh) là của anh(em).

Holding hands: happiness. Nắm tay:Hạnh phúc.

Arm around waist: I need you. Vòng tay quanh eo: Anh(Em) cần em(anh).

Friendly slap on ass: interested. .........................................

Hug: I care. Ôm chặt: Quan tâm.

Breathing in ear: warm up. ..................................

Smiling at each other: I like you. Mỉm cười với nhau: Anh(em) thích em(anh).

Wetting lips: waiting for a kiss. Đôi môi ướt: Chờ đợi một nụ hôn.

Looking around: trying to hide feelings. Nhìn xung quanh: Cố giấu cảm xúc.

Squeeze on hand: don't leave me. Siết chặt tay: Đừng rời xa em (anh).

Playing with hair: can't live without you. Nghịch tóc: Anh (Em) không thể sống thiếu em (anh).

Lifting eye brow: Flirtation. Nâng mày: Tán tỉnh.

Tear drop: I'm losing you. Nước mắt rơi: Anh (Em) đang mất em (anh).

Crying: I've lost you. Khóc: Anh (Em) đã mất em(anh).
 
T

thuhang81

Thành viên sơ cấp
7/12/05
18
0
1
ND
#7
mysterious_girl nói:
Tớ bổ sung tí:

Lifting eye brow--->đá lông nheo.
Uh! Đúng rồi.Mình nghĩ mãi mà ko tìm được từ thích hợp tạm dịch theo nghĩa đen vậy!
mysterious_girl có những sưu tầm rất thú vị đấy!!!!!
 

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Xem nhiều