Có ai cứu cháu không, Cháu đang gặp ... khó?

  • Thread starter F.a.s.t. & ATSSFC
  • Ngày gửi
F

F.a.s.t. & ATSSFC

Thành viên sơ cấp
#1
:wall: Thưa các cô bác,
Thưa các chú thím,
Thưa các anh chị trên diễn đàn!

Em hiện nay đang làm BCTC mà con virus XF nó cắn đứt cái gì đó mà file .XLS nó chạy không được. Cái file này em thiết kế rất nhiều sheet mà nhiều sheet này em chưa các thông tin mà nhà nước bắt làm.

Rõ khổ, nó tiêu mất rồi. Mở ra thì nó bảo virus XF... rất ghê. Em sợ quá
đến hạn rồi chưa nộp, phen này mất việc là cái chắc.

Ai có file .xls làm báo cáo tài chính cho cháu xin. Cháu xin được trên mạng mấy cái nhưng họ làm bằng mạc rồ nên chạy nó sao mà hóc búa quá.

nếu giúp cháu xin chuyển về vtaucty@yahoo.com bạn cháu sẽ đưa cho cháu. Chứ cháu thấy một số bác chuyển cho cháu tàn vi rút thôi. Ôi khổ quá, sao mà xui xẻo quá. Có ai giúp cháu không ??????????????????????????

CHÁU CẢM ƠN.
:wall:
 
L

Lien mi nhon

Thành viên sơ cấp
11/2/06
1
0
0
35
Ninh Thuan
#2
Đơn vị:Mẫu số B 09 – DN
Địa chỉ: Ban hành theo QĐ số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2005 của Bộ trưởng BTC


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2005

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn : Tö nhaân
2- Lĩnh vực kinh doanh : .
3- Ngành nghề kinh doanh :

II- Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày 01/01/2005 kết thúc vào ngày 31/12/2005).
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ñoàng Vieät Nam

III- Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
2- Hình thức kế toán áp dụng : Chöùng töø ghi soå

IV- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam

V- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền;
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.

2- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho; Theo hoaù ñôn
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ; Bình quaân gia quyeàn
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê
định kỳ); keâ khai thöông xuyeân
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

3- Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
- Nguyên tắc ghi nhận;
- Lập dự phòng phải thu khó đòi.

4- Nguyên tắc xác định khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng:
- Nguyên tắc xác định khoản phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng;
- Nguyên tắc xác định khoản phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng.

5- Ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- - Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình; Thöïc teá theo giaù hoaù ñôn coäng chi phí phaùt sinh trong quaù trình ñöa taøi saûn vaøo söû duïng.

- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình. Phöông phaùp khaáu hao ñöôøng thaúng

6- Hợp đồng thuê tài chính:
- Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá TSCĐ thuê tài chính;
- Nguyên tắc và phương pháp khấu hao TSCĐ thuê tài chính.

7- Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
- Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.

8- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác:
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay;
- Tỷ lệ vốn hóa chi phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí khác:
+ Chi phí trả trước;
+ Chi phí khác.
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
- Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại.

9- Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu và triển khai:

10- Kế toán các khoản đầu tư tài chính:
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết;
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn;
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn.

11- Kế toán các hoạt động liên doanh:
Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh dưới hình thức: Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và tài sản đồng kiểm soát; Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát.

12- Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác.

13- Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm, trích qũi dự phòng trợ cấp mất việc làm.

14- Ghi nhận các khoản chi phí trả trước, dự phòng.

15- Ghi nhận các trái phiếu có thể chuyển đổi.

16- Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.

17- Nguồn vốn chủ sở hữu:
- Ghi nhận và trình bày cổ phiếu mua lại;
- Ghi nhận cổ tức;
- Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các qũy từ lợi nhuận sau thuế.

18- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng; doanh thu cung cấp dịch vụ; doanh thu hoạt động tài chính.

19- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng
- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hợp đồng xây dựng;
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí hợp đồng xây dựng.

VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh

1- Tiền và các khoản tương đương tiền Năm nay Năm trước
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
- Tiền đang chuyển
- Các khoản tương đương tiền
Cộng
...
...
...
...
...
2- Các khoản phải thu ngắn hạn Năm nay Năm trước
- Phải thu khách hàng
- Trả trước cho người bán
- Phải thu nội bộ
- Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
- Các khoản phải thu khác:
+ Tạm ứng
+ Tài sản thiếu chờ xử lý
+ Ký quĩ, ký cược ngắn hạn
+ Phải thu khác
0
0
0
0

0
0
0
...
...
...
...

...
...
...
...
- Dự phòng phải thu khó đòi (…) (…)
- Giá trị thuần của phải thu thương mại và phải thu khác ... ...
Cộng ... ...
3- Hàng tồn kho Năm nay Năm trước
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hóa
- Hàng gửi đi bán
Cộng giá gốc hàng tồn kho
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho ...
0
0
(...)
... ...
...
...
...
...
...
...
...
(...)
...

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:.…...
* Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ:……....
* Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:….

4- Các khoản thuế phải thu Năm nay Năm trước
- Thuế GTGT còn được khấu trừ ... ...
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước:
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp
+ …………………
Cộng ...
...
...
... ...
...
...
...

5- Các khoản phải thu dài hạn Năm nay Năm trước
- Phải thu dài hạn khách hàng
- Phải thu nội bộ dài hạn
+ Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
+ Cho vay nội bộ
+ Phải thu nội bộ khác ...
...
...
...
...
...
...
...
...

- Phải thu dài hạn khác
- Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi ...
(…) ...
(…)
- Giá trị thuần của các khoản phải thu dài hạn ... ...
Cộng … …

6 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:


Khoản mục Nhà cửa Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:

7- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:


Khoản mục Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
- Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản.

8- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:


Khoản mục Quyền sử dụng đất Bản quyền, bằng
sáng chế Nhãn hiệu
hàng hoá Phần mềm máy
vi tính TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐVH
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác theo yêu cầu của Chuẩn mực kế toán số 04
“ TSCĐ vô hình”

9- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: Năm nay Năm trước
- Chi phí XDCB dở dang ... ...
Trong đó: Những công trình lớn:
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

...
...
...
...
...
...
10- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:


Khoản mục Số
đầu năm Tăng
trong năm Giảm
trong năm Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
.....................
Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
.....................
Giá trị còn lại BĐS đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
.....................

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác theo yêu cầu của Chuẩn mực kế toán số 05 “Bất động sản đầu tư”.

-
-..............

11- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn:
Năm nay Năm trước
11.1- Đầu tư tài chính ngắn hạn:
- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
+ Chứng khoán ngắn hạn là tương đương tiền
+ Chứng khoán đầu tư ngắn hạn khác
+ Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Giá trị thuần của đầu tư tài chính ngắn hạn

11.2- Đầu tư tài chính dài hạn:
- Đầu tư vào công ty con
- Đầu tư vào công ty liên kết
- Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Đầu tư dài hạn khác:
+ Đầu tư chứng khoán dài hạn
+ Cho vay dài hạn
+ Đầu tư dài hạn khác
- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn
- Giá trị thuần của đầu tư tài chính dài hạn Năm nay

...
...
(…)
...
...

Năm nay
...
...
...
...
...
...
...
(…)
... Năm trước

...
...
(…)
...
...

Năm trước
...
...
...
...
...
...
...
(…)
...
Cộng ... ...

* Danh sách các công ty con, công ty liên kết, liên doanh quan trọng

12- Chi phí trả trước dài hạn Năm nay Năm trước
- Số dư đầu năm ... ...
- Tăng trong năm
- Đã kết chuyển vào chi phí SXKD trong năm
- Giảm khác
- Số dư cuối năm ...
...
...
... ...
...
...
...

13- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- .........
-..........
...
...

14- Các khoản vay và nợ ngắn hạn
Năm nay
Năm trước
- Vay ngắn hạn
- Vay dài hạn đến hạn trả
- Nợ thuê tài chính đến hạn trả
- Trái phiếu phát hành đến hạn trả ...
...
...
... ...
...
...
...
Cộng ... ...

15- Phải trả người bán và người mua trả tiền trước
- Phải trả người bán
- Người mua trả tiền trước Năm nay
...
... Năm trước
...
...
Cộng ... ...

16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Năm nay Năm trước
16.1- Thuế phải nộp Nhà nước
- Thuế GTGT
- Thuế Tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất, nhập khẩu
- Thuế TNDN
- Thuế tài nguyên
- Thuế nhà đất
- Tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
16.2- Các khoản phải nộp khác
- Các khoản phí, lệ phí
- Các khoản phải nộp khác ...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
... ...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Cộng ... ...

17- Chi phí phải trả Năm nay Năm trước
- Chi phí phải trả
- Quĩ dự phòng trợ cấp mất việc làm ...
... ...
...
Cộng ... ...

18- Các khoản phải trả, phải nộp khác Năm nay Năm trước
- Tài sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm xã hội
- Kinh phí công đoàn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Quĩ quản lý của cấp trên
- Cổ tức phải trả
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng ...
...
...
...
...
...
...
...
... ...
...
...
...
...
...
...
...
...

19- Phải trả dài hạn nội bộ Năm nay Năm trước
- Phải trả dài hạn nội bộ về cấp vốn
- Vay dài hạn nội bộ
- Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng ...
...
...
... ...
...
...
...

20- Các khoản vay và nợ dài hạn Năm nay Năm trước
20.1- Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
- Vay đối tượng khác
20.2- Nợ dài hạn
- Thuê tài chính
- Trái phiếu phát hành
- Nợ dài hạn khác
...
...

...
...
...
...
...

...
...
...
Cộng ... ...

* Giá trị trái phiếu có thể chuyển đổi
* Thời hạn thanh toán trái phiếu

20.3- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay Năm trước
Tổng khoản T.toán tiền thuê tài chính Trả tiền
lãi thuê Trả nợ
gốc Tổng khoản T.toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ
gốc
Dưới 1 năm
Từ 1-5 năm
Trên 5 năm

21- Vốn chủ sở hữu

21.1- Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu


Vốn góp Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu ngân quĩ Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số dư đầu năm trước
- Tăng vốn trong
năm trước
- Lợi nhuận tăng trong năm trước
- Chia cổ tức năm
trước
............
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
Tăng năm nay
- Tăng vốn năm
nay
- Lợi nhuận tăng trong năm
- Chia cổ tức năm
nay
Số dư cuối năm nay

21.2- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

Năm nay Năm trước

Tổng số Vốn cổ phần thường Vốn cổ phần ưu đãi
Tổng số Vốn cổ phần thường Vốn cổ phần ưu đãi
- Vốn đầu tư của Nhà nước
- Vốn góp (cổ đông, thành viên...)
- Thặng dư vốn cổ phần
- Cổ phiếu ngân quỹ (...) (...) (...) (...) (...) (...)
Cộng

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

21.3- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, lợi nhuận Năm nay Năm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia ...
...
...
...
...
... ...
...
...
...
...
...

21.4- Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường:.................
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:..................
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.......

21.5- Cổ phiếu Năm nay Năm trước
- Số lượng cổ phiếu được phép phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và góp vốn đầy đủ
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi ...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
... ...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...

* Mệnh giá cổ phiếu :..............................

21.6- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
- Quỹ hỗ trợ và sắp xếp cổ phần hóa DNNN
.......................

21.7- Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
-
-
-

21.8- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được hạch toán trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán khác
-
-
-
22- Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm ... ...
- Chi sự nghiệp (...) (...)
- Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ ... ...

23- Tài sản thuê ngoài Năm nay Năm trước
23.1- Giá trị tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài
23.2- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của Hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ không hủy ngang theo các thời hạn
- Đến 1 năm
- Trên 1-5 năm
- Trên 5 năm
...
...



...
...
...
...
...



...
...
...

24- Doanh thu Năm nay Năm trước
24.1- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tổng doanh thu
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ ...
...
... ...
...
...
...
- Các khoản giảm trừ doanh thu
+ Chiết khấu thương mại
+ Giảm giá hàng bán
+ Hàng bán bị trả lại
+ Thuế GTGT phải nộp (PP trực tiếp)
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt
+ Thuế xuất khẩu
- Doanh thu thuần
Trong đó: + Doanh thu thuần trao đổi hàng hóa
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ ...
...
...
...
...
...
...

...
... ...
...
...
...
...
...
...

...
...

24.2- Doanh thu ho¹t ®éng tµi chÝnh

- L•i tiÒn göi, tiÒn cho vay
- L•i ®Çu t­ tr¸i phiÕu, kú phiÕu, tÝn phiÕu
- Cæ tøc, lîi nhuËn ®­îc chia
- L•i b¸n ngo¹i tÖ
- L•i, lç chªnh lÖch tû gi¸
- L•i b¸n hµng tr¶ chËm
- Doanh thu ho¹t ®éng tµi chÝnh kh¸c ...
...
...
...
...
... ...
...
...
...
...
...
...

24.3- Doanh thu hợp đồng xây dựng

- Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
- Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận
đến thời điểm lập báo cáo tài chính;
- Số tiền còn phải trả cho khách hàng liên quan đến hợp đồng xây dựng;
- Số tiền còn phải thu của khách hàng liên quan đến hợp đồng xây dựng.

25- Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
- Giá vốn của thành phẩm đã cung cấp
- Giá vốn của hàng hóa đã cung cấp
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
.............. 436.010.198
...
... ...
...
...
Cộng ... ...

26- Chi phí tài chính Năm nay Năm trước
- Chi phí hoạt động tài chính
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn
- Lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ
..............
...
... ...
...
...
Cộng ... ...

27- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố Năm nay Năm trước
27.1- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
-
-
27.2- Chi phí nhân công
-
-
27.3- Chi phí khấu hao tài sản cố định
27.4- Chi phí dịch vụ mua ngoài
27.5- Chi phí khác bằng tiền ...
...

...
...
...
...
... ...
...
...
...
...
...
...
...
...
Cộng ... ...

28- Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và lợi nhuận sau thuế trong kỳ Năm nay Năm trước
- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
- Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN
+ Các khoản điều chỉnh tăng
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Tổng thu nhập chịu thuế
- Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
...
...

...
...
...
...
... ...
...

...
...
...
...
...
29- Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ

29.1- Các giao dịch không bằng tiền

- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:

29.2- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị tài sản và công nợ không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.
+ Đầu tư tài chính ngắn hạn;
+ Các khoản phải thu;
+ Hàng tồn kho;
+ Tài sản cố định;
+ Đầu tư tài chính dài hạn;
+ Nợ ngắn hạn;
+ Nợ dài hạn.

29.3- Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng:

- Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn, dài hạn;
- Kinh phí dự án;
-………………..

VII- Những thông tin khác

1- Những khoản nợ ngẫu nhiên, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác.
2- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin năm trước).
3- Những thông tin khác.

Lập, Ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Những chỉ tiêu hoặc nội dung đơn vị không có số liệu hoặc thông tin thì không phải trình bày và không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.
 
F

F.a.s.t. & ATSSFC

Thành viên sơ cấp
#3
Cô ơi em xin cái file ec cel kia mà , cái này cháu có rồi. Cháu đang gấp lắm mà lại vớ cái này vào chắc cái đầu cháu nó vở tung luôn. Đừng gửi trên này, mấy bác bỏ con vi rút vào, cháu không có thuốc chữa đâu. Cháu cảm ơn

Thương người thương cả ... cái file
Thương cháu, giúp cháu ... cháu cám ơn
(Buồn mà làm thơ
cho .. rơi rầu)
 

Thành viên trực tuyến

  • lepvanthanh33
  • Hà Huy Tiến

Xem nhiều