Hệ thống tài khoản của Nga

Thảo luận trong 'Kế toán quốc tế' bắt đầu bởi Thang_MADI, 31 Tháng năm 2006.

89,266 lượt xem

  1. Thang_MADI

    Thang_MADI Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    100
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hanoi
    Lâu rồi, thấy phần diễn đàn này yên ắng quá, mọi người hình như quên mất nó rồi.

    Có lẽ tôi xin được đăng lên một số bài viết nói về hệ thống kế toán Nga vậy, để bạn nào cần so sánh, có thể so sánh với hệ thống kế toán Việt nam và với chuẩn mực kế toán quốc tế.

    Xin được bỏ qua các vấn đề mang tính vĩ mô, ví dụ về các nguyên tắc tổ chức mô hình kế toán hay định hướng mô hình kế toán của Nga theo chuẩn mực kế toán quốc tế. Chỉ xin được nói về hệ thống kế toán doanh nghiêp của Nga.

    Nói về hệ thống kế toán, có lẽ đầu tiên nên bắt đầu từ hệ thống tài khoản, vì nó là cơ sở cho việc ghi chép mọi hoạt động (giao dịch) trong doanh nghiệp.

    Danh mục hệ thống tài khoản của Nga
    Mã _________ Tên gọi
    01 _ ______ Tài sản cố định
    01.01 _____ Tài sản cố định trong doanh nghiệp
    01.09 _____ Thanh lý tài sản cố định
    02 _ ______ Khấu hao tài sản cố định
    02.01 _____ Khấu hao tài sản cố định thuộc tài khoản 01
    02.02 _____ Khấu hao tài sản cố định thuộc tài khoản 03
    03 _ ______ Đầu tư lấy lãi vào hiện vật có giá
    03.01 _____ Hiện vật có giá trị trong doanh nghiệp
    03.02 _____ Hiện vật có giá trị nhận được để sử dụng và sở hữu tạm thời
    03.03 _____ Hiện vật có giá trị nhận được để sử dụng tạm thời
    03.04 _____ Đầu tư lấy lãi khác
    03.09 _____ Thanh lý hiện vật có giá trị
    04 _ ______ Tài sản vô
    04.01 _____ Tài sản vô hình trong doanh nghiệp
    04.02 _____ Chi phí nghiên cứu triển khai
    05 _ ______ Khấu hao tài sản vô hình
    07 _ ______ Thiết bị, máy móc để lắp đặt
    08 _ ______ Đầu tư vào tài sản dài hạn
    08.01 _____ Mua đất đai
    08.02 _____ Mua tài nguyên thiên nhiên
    08.03 _____ Xây dựng tài sản cố định
    08.04 _____ Mua sắm tài sản cố định
    08.05 _____ Mua sắm tài sản vô hình
    08.06 _____ Chuyển súc vật non vào giai đoạn khai thác
    08.07 _____ Mua sắm súc vật trưởng thành
    08.08 _____ Thực hiện nghiên cứu triển khai
    09 _ ______ Tài sản thuế hoãn lại
    10 _ ______ Nguyên liệu, vật liệu
    10.01 _____ Vật tư
    10.02 _____ Bán thành phẩm, linh kiện lắp ráp và chi tiết máy mua ngoài
    10.03 _____ Nhiên liệu
    10.04 _____ Bao bì và vật liệu đóng gói
    10.05 _____ Phụ tùng thay thế
    10.06 _____ Nguyên liệu, vật liệu khác
    10.07 _____ Nguyên liệu, vật liệu đã chuyển đi đặt làm gia công bên ngoài
    10.08 _____ Vật liệu xây dựng
    10.09 _____ Đồ dùng, vật dụng dân dụng
    10.10 _____ Quần áo bảo hộ và công cụ lao động trong kho
    10.11 _____ Quần áo bảo hộ và công cụ bảo hộ đang sử dụng
    10.11.1 _ __ Quần áo bảo hộ đang sử dụng
    10.11.2 _ __ Công cụ lao động đang sử dụng
    11 _ ______ Súc vật đang nuôi lớn
    14 _ ______ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    14.01 _____ Dự phòng giảm giá nguyên liệu, vật liệu
    14.02 _____ Dự phòng giảm giá hàng hóa
    14.03 _____ Dự phòng giảm giá thành phẩm
    14.04 _____ Dự phòng giảm giá sản xuất, kinh doanh dở dang
    15 _ ______ Mua hiện vật có giá trị
    15.01 _____ Mua nguyên liệu, vật liệu
    15.02 _____ Mua hàng hóa
    16 _ ______ Sai lệch trong giá trị của hiện vật có giá trị
    16.01 _____ Sai lệch trong giá trị của nguyên liệu, vật liệu
    16.02 _____ Sai lệch trong giá trị của hàng hóa
    19 _ ______ Thuế GTGT được khấu trừ
    19.01 _____ Thuế GTGT mua tài sản cố định
    19.02 _____ Thuế GTGT mua tài sản vô hình
    19.03 _____ Thuế GTGT mua hàng tồn kho
    19.04 _____ Thuế GTGT mua dịch vụ
    19.05 _____ Thuế GTGT đã trả vào hải quan khi nhập khẩu hàng hóa
    19.06 _____ Thuế tiêu thụ đặc biệt khi mua hiện vật có giá trị
    19.07 _____ Thuế GTGT đối với hàng hóa tiêu thụ theo thuế suất 0% (xuất khẩu)
    19.08 _____ Thuế GTGT khi xây dựng tài sản cố định
    20 _ ______ Sản xuất chính
    20.01 _____ Sản xuất chính
    20.02 _____ Sản xuất sản phẩm từ nguyên vật liệu nhận gia công
    21 _ ______ Bán thành phẩm tự sản xuất
    23 _ ______ Sản xuất bổ trợ
    25 _ ______ Chi phí sản xuất chung
    26 _ ______ Chi phí quản lý chung
    28 _ ______ Phế phẩm
    29 _ ______ Sản xuất và quản lý bổ trợ
    40 _ ______ Xuất xưởng sản phẩm (công việc, dịch vụ)
    41 _ ______ Hàng hóa
    41.01 _____ Hàng hóa trong kho
    41.02 _____ Hàng hóa đang bán lẻ (theo giá mua)
    41.03 _____ Bao bì đang đựng hàng hoặc để rỗng
    41.04 _____ Vật phẩm đi mua
    41.11 _____ Hàng hóa bán lẻ (tại điểm bán được tự động hóa theo giá bán)
    41.12 _____ Hàng hóa bán lẻ (tại điểm bán chưa tự động hóa theo giá bán)
    42 _ ______ Phụ thu thương mại
    42.01 _____ Phụ thu tại điểm bán hàng được tự động hóa
    42.02 _____ Phụ thu tại điểm bán hàng chưa tự động hóa
    43 _ ______ Thành phẩm
    44 _ ______ Chi phí bán hàng
    44.01 _____ Chi phí lưu thông hàng hóa trong doanh nghiệp thương mại
    44.02 _____ Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp thuộc lĩnh vực công nghiệp hoặc hoạt động sản xuất khác
    45 _ ______ Hàng gửi đi bán
    45.01 _____ Hàng mua đang đi trên đường
    45.02 _____ Thành phẩm đã gửi đi bán
    45.03 _____ Các hàng hóa đã gửi đi khác
    46 _ ______ Các công đoạn đã thực hiện trong công việc dở dang
    50 _ ______ Tiền mặt
    50.01 _____ Quỹ doanh nghiệp
    50.02 _____ Quầy thu chi tiền mặt
    50.03 _____ Ngân phiếu
    50.21 _____ Quỹ doanh nghiệp (ngoại tệ)
    50.23 _____ Ngân phiếu (ngoại tệ)
    51 _ ______ Tiền gửi ngân hàng
    52 _ ______ Tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ
    55 _ ______ Tài khoản đặc biệt tại ngân hàng
    55.01 _____ Letter of Credit
    55.02 _____ Sổ séc
    55.03 _____ Tài khoản tiết kiệm
    55.04 _____ Các tài khoản đặc biệt khác
    55.21 _____ Letter of Credit (ngoại tệ)
    55.23 _____ Tài khoản tiết kiệm (ngoại tệ)
    55.24 _____ Các tài khoản đặc biệt khác (ngoại tệ)
    57 _ ______ Tiền đang chuyển
    57.01 _____ Tiền đang chuyển
    57.02 _____ Mua ngoại hối
    57.21 _____ Tiền đang chuyển (ngoại tệ)
    57.22 _____ Bán ngoại hối
    58 _ ______ Đầu tư tài chính
    58.01 _____ Vốn góp chung và cổ phiếu
    58.01.1 _ __ Vốn góp chung
    58.01.2 _ __ Cổ phiếu
    58.02 _____ Chứng khoán cho vay
    58.03 _____ Khoản cho vay
    58.04 _____ Góp vốn theo hợp đồng của công ty hợp danh
    58.05 _____ Quyền lợi có được trong khuân khổ cung cấp dịch vụ tài chính
    59 _ ______ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
    60 _ ______ Hạch toán với người bán và người thực hiện
    60.01 _____ Hạch toán với người bán và người thực hiện
    60.02 _____ Các khoản trả trước cho người bán
    60.03 _____ Kỳ phiếu phát hành
    60.21 _____ Hạch toán với người bán và người thực hiện (ngoại tệ)
    60.22 _____ Các khoản trả trước cho người bán (ngoại tệ)
    60.31 _____ Hạch toán với người bán và người thực hiện (đơn vị quy ước)
    60.32 _____ Các khoản trả trước cho người bán (đơn vị quy ước)
    62 _ ______ Hạch toán với người mua và người đặt hàng
    62.01 _____ Hạch toán với người mua và người đặt hàng
    62.02 _____ Các khoản trả trước của khách hàng
    62.03 _____ Kỳ phiếu nhận được
    62.21 _____ Hạch toán với người mua và người đặt hàng (ngoại tệ)
    62.22 _____ Các khoản trả trước của khách hàng (ngoại tệ)
    62.31 _____ Hạch toán với người mua và người đặt hàng (đơn vị quy ước)
    62.32 _____ Các khoản trả trước của khách hàng (đơn vị quy ước)
    63 _ ______ Dự phòng cho các khoản nợ khó đòi
    66 _ ______ Hạch toán theo các khoản tín dụng và vay ngắn hạn
    66.01 _____ Tín dụng ngắn hạn
    66.02 _____ Lãi tín dụng ngắn hạn
    66.03 _____ Vay ngắn hạn
    66.04 _____ Lãi vay ngắn hạn
    66.21 _____ Tín dụng ngắn hạn (ngoại tệ)
    66.22 _____ Lãi tín dụng ngắn hạn (ngoại tệ)
    66.23 _____ Vay ngắn hạn (ngoại tệ)
    66.24 _____ Lãi vay ngắn hạn (ngoại tệ)
    67 _ ______ Hạch toán theo các khoản tín dụng và vay dài hạn
    67.01 _____ Tín dụng dài hạn
    67.02 _____ Lãi tín dụng dài hạn
    67.03 _____ Vay dài hạn
    67.04 _____ Lãi vay dài hạn
    67.21 _____ Tín dụng dài hạn (ngoại tệ)
    67.22 _____ Lãi tín dụng dài hạn (ngoại tệ)
    67.23 _____ Vay dài hạn (ngoại tệ)
    67.24 _____ Lãi vay dài hạn (ngoại tệ)
    68 _ ______ Thuế và lệ phí
    68.01 _____ Thuế thu nhập cá nhân
    68.02 _____ Thuế giá trị gia tăng
    68.03 _____ Thuế tiêu thụ đặc biệt
    68.04 _____ Thuế thu nhập doanh nghiệp
    68.04.1 _ __ Nộp ngân sách
    68.04.2 _ __ Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp
    68.07 _____ Thuế vận tải
    68.08 _____ Thuế tài sản
    68.09 _____ Thuế quảng cáo
    68.10 _____ Thuế và lệ phí khác
    68.11 _____ Thuế khoán
    68.12 _____ Thuế duy nhất khi áp dụng hệ thống thuế giản lược
    68.22 _____ Thuế GTGT xuất khẩu được hoàn lại
    69 _ ______ Hạch toán thuế bảo hiểm và trợ cấp xã hội
    69.01 _____ Hạch toán thuế bảo hiểm xã hội (thuế lương trong phần trả vào quỹ BHXH)
    69.02 _____ Hạch toán trợ cấp xã hội (phí bảo hiểm cho bảo hiểm hưu bắt buộc)
    69.02.1 _ __ Phần bảo hiểm của phần hưu trí
    69.02.2 _ __ Phần tích lũy của hưu trí
    69.03 _____ Hạch toán theo bảo hiểm y tế bắt buộc (thuế lương theo phần trả vào quỹ BHYT bắt buộc)
    69.03.1 _ __ Quỹ Liên bang BHYT bắt buộc
    69.03.2 _ __ Quỹ địa phương BHYT bắt buộc
    69.04 _____ Thuế lương theo phần trả vào Ngân sách Liên bang
    69.11 _____ Hạch toán bảo hiểm xã hội bắt buộc cho trường hợp rủi ro trong sản xuất và bệnh nghề nghiệp
    69.12 _____ Hạch toán lệ phí tự nguyện cho quỹ BHXH cho người lao động trong trường hợp mất sức lao động tạm thời
    69.13 _____ Hạch toán với Quỹ BHXH đối với những người được bảo hiểm áp dụng các chế độ thuế đặc biệt
    69.13.1 _ __ Hạch toán với Quỹ BHXH đối với những người được bảo hiểm trả thuế khoán
    69.13.2 _ __ Hạch toán với Quỹ BHXH đối với những người được bảo hiểm áp dụng hệ thống thuế giản lược
    70 _ ______ Phải trả người lao động
    71 _ ______ Tạm ứng cá nhân
    71.01 _____ Tạm ứng cá nhân
    71.21 _____ Tạm ứng cá nhân (ngoại tệ)
    73 _ ______ Hạch toán với người lao động theo các giao dịch khác
    73.01 _____ Hạch toán các khoản cho vay
    73.02 _____ Hạch toán các khoản đền bù thiệt hại vật chất
    73.03 _____ Hạch toán các giao dịch khác
    75 _ ______ Hạch toán với người chủ sở hữu
    75.01 _____ Góp vốn chủ sở hữu (vốn điều lệ)
    75.02 _____ Trả lợi nhuận
    76 _ ______ Hạch toán với người phải trả và người phải thu khác
    76.01 _____ Hạch toán các khoản bảo hiểm tài sản, cá nhân và tự nguyện
    76.01.1 _ __ Hạch toán các khoản bảo hiểm tài sản và cá nhân
    76.01.2 _ __ Trả phí bảo hiểm tự nguyện cho người lao động
    76.02 _____ Hạch toán các khoản khiếu nại
    76.03 _____ Hạch toán các khoản cổ tức đã trả và các thu nhập khác
    76.04 _____ Hạch toán các khoản lương ký quỹ
    76.05 _____ Hạch toán với người bán và người thực hiện khác
    76.06 _____ Hạch toán với người mua và người đặt hàng khác
    76.09 _____ Hạch toán khác với người đi vay và người cho vay khác nhau
    76.21 _____ Hạch toán các khoản bảo hiểm tài sản và cá nhân (ngoại tệ)
    76.22 _____ Hạch toán các khoản khiếu nại (ngoại tệ)
    76.25 _____ Hạch toán với người bán và người thực hiện khác (ngoại tệ)
    76.26 _____ Hạch toán với người mua và người đặt hàng khác (ngoại tệ)
    76.29 _____ Hạch toán khác với người đi vay và người cho vay khác nhau (ngoại tệ)
    76.32 _____ Hạch toán theo các khoản khiếu nại (đơn vị quy ước)
    76.35 _____ Hạch toán với người bán và người thực hiện khác (đơn vị quy ước)
    76.36 _____ Hạch toán với người mua và người đặt hàng khác (đơn vị quy ước)
    76.39 _____ Các hạch toán khác với người đi vay và người cho vay khác nhau (đơn vị quy ước)
    76.41 _____ Hạch toán các khoản theo lệnh thi hành dân sự đối với người lao động
    76.АВ _ ___ Thuế GTGT các khoản trả trước
    76.Н ______ Hạch toán thuế GTGT phải nộp ngân sách nhưng hoãn lại
    77 _ ______ Thuế TNDN hoãn lại
    79 _ ______ Hạch toán nội bộ
    79.01 _____ Kế toán các tài sản được phân
    79.02 _____ Kế toán các giao dịch hiện tại
    79.03 _____ Hạch toán về hợp đồng thuê quản lý điều hành
    80 _ ______ Vốn điều lệ (vốn chủ sở hữu)
    80.01 _____ Cổ phiếu thường
    80.02 _____ Cổ phiếu ưu đãi
    80.09 _____ Các dạng vốn khác
    81 _ ______ Cổ phiếu quỹ
    81.01 _____ Cổ phiếu thường
    81.02 _____ Cổ phiếu ưu đãi
    81.09 _____ Các dạng vốn khác
    82 _ ______ Vốn dự phòng
    82.01 _____ Vốn dự phòng được lập theo quy định của pháp luật
    82.02 _____ Vốn dự phòng được lập theo quy định của điều lệ
    83 _ ______ Thặng dư vốn
    83.01 _____ Tăng giá tài sản sau khi đánh giá lại
    83.02 _____ Thu nhập từ việc phát hành cổ phiếu thường
    83.03 _____ Thu nhập từ việc phát hành cổ phiếu ưu đãi
    83.09 _____ Các nguồn khác
    84 _ ______ Lợi nhuận chưa phân phối (lỗ chưa bù)
    84.01 _____ Lợi nhuận cần phân phối
    84.02 _____ Lỗ cần bù
    84.03 _____ Lợi nhuận chưa phân phối đang lưu hành
    84.04 _____ Lợi nhuận chưa phân phối đã sử dụng
    86 _ ______ Kinh phí hỗ trợ
    86.01 _____ Kinh phí nhà nước
    86.02 _____ Kinh phí khác
    90 _ ______ Bán hàng
    90.01 _____ Doanh thu
    90.01.1 _ __ Doanh thu bán hàng không chịu thuế khoán
    90.01.2 _ __ Doanh thu bán hàng chịu thuế khoán
    90.02 _____ Giá thành hàng bán
    90.02.1 _ __ Giá thành hàng bán không chịu thuế khoán
    90.02.2 _ __ Giá thành hàng bán chịu thuế khoán
    90.03 _____ Thuế giá trị gia tăng
    90.04 _____ Thuế tiêu thụ đặc biệt
    90.05 _____ Thuế hải quan xuất khẩu
    90.07 _____ Chi phí bán hàng
    90.07.1 _ __ Chi phí bán hàng theo dạng hoạt động không chịu thuế khoán
    90.07.2 _ __ Chi phí bán hàng theo dạng hoạt động chịu thuế khoán
    90.08 _____ Chi phí quản lý
    90.08.1 _ __ Chi phí quản lý theo dạng hoạt động không chịu thuế khoán
    90.08.2 _ __ Chi phí quản lý theo dạng hoạt động chịu thuế khoán
    90.09 _____ Lãi / lỗ hàng bán
    91 _ ______ Thu nhập và chi phí khác
    91.01 _____ Thu nhập khác
    91.02 _____ Chi phí khác
    91.09 _____ Số dư của thu nhập và chi phí khác
    94 _ ______ Thiếu hụt và mất mát do hư hỏng tài sản
    96 _ ______ Dự phòng cho các chi phí sắp tới
    97 _ ______ Chi phí cho các kỳ tới
    97.01 _____ Chi phí tiền lương cho các kỳ tới
    97.21 _____ Chi phí khác cho các kỳ tới
    98 _ ______ Thu nhập trong các kỳ tới
    98.01 _____ Thu nhập nhận được để tính cho các kỳ tới
    98.02 _____ Tiếp nhận không hoàn lại
    98.03 _____ Thu nhận sắp tới theo các tài sản bị thiếu hụt trong các năm trước đây
    98.04 _____ Chênh lệch giữa số tiền phạt người có lỗi và nguyên giá của tài sản thiếu hụt
    99 _ ______ Lãi và lỗ
    99.01 _____ Lãi và lỗ (không gồm thuế thu nhập doanh nghiệp)
    99.01.1 _ __Lãi và lỗ theo dạng hoạt động không chịu thuế khoán
    99.01.2 _ __Lãi và lỗ theo các hoạt động chịu thuế khoán
    99.02 _____Thuế thu nhập doanh nghiệp
    99.02.1 __ _Chi phí quy ước theo thuế thu nhập doanh nghiệp
    99.02.2 _ __Thu nhập quy ước theo thuế thu nhập doanh nghiệp
    99.02.3 _ __Chênh lệch vĩnh viễn thuế TNDN

    Tài khoản ngoài bảng cần đối kế toán
    001 ______ Tài sản cố định đi thuê
    002 ______ Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ và bảo quản
    003 ______ Nguyên liệu, vật liệu nhận gia công
    003.01 _ __ Nguyên liệu, vật liệu trong kho
    003.02 _ __ Nguyên liệu, vật liệu đã chuyển vào sản xuất
    004 ______ Hàng hóa nhận bán hộ
    004.01 _ __ Hàng hóa trong kho
    004.02 _ __ Hàng hóa gửi bán hộ
    005 ______ Thiết bị máy móc nhận để lắp đặt
    006 ______ Mẫu hóa đơn đặc thù
    007 ______ Xoá nợ phải thu khó đòi và chuyển thành lỗ
    008 ______ Bảo lãnh nhận được
    009 ______ Bảo lãnh phát hành
    010 ______ Hao mòn tài sản cố định
    011 ______ Tài sản cố định đã cho thuê
    TKHQ ____ Kế toán hàng hóa nhập khẩu theo số tờ khai HQ
    HVGT ____ Hiện vật có giá trị đang sử dụng
    HVGT.02 _ Quần áo bảo hộ đang sử dụng
    HVGT.03 _ Công cụ lao động đang sử dụng
    BL _______ Doanh thu bán lẻ
    BL.1 _____ Doanh thu bán lẻ chưa phân bổ (không gồm thuế GTGT)
    BL.2 _____ Thuế GTGT của doanh thu bán lẻ chưa phân bổ
     
    Last edited: 31 Tháng năm 2006
    #1
  2. Thang_MADI

    Thang_MADI Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    100
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hanoi
    Một số ghi chú:
    Tác giả đã lược bớt một số thuật ngữ để tránh làm rườm rà câu cú, điều này có thể không đúng với một số thuật ngữ được dùng trong các văn bản chính thức.
    Ví dụ:
    Thuật ngữ trong bản dịch ............................. Thuật ngữ Việt nam
    Tài sản cố định ------------------------------Tài sản cố định hữu hình
    Tài sản vô hình ------------------------------- Tài sản cố định vô hình
     
    #2
  3. Thang_MADI

    Thang_MADI Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    100
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hanoi
    Hệ thống tài khoản của Nga áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp. Hệ thống tài khoản được dùng để tiến hành kế toán doanh nghiệp (kế toán quản trị), đồng thời, là cơ sở để cho doanh nghiệp tiến hành kế toán thuế (Ghi chú: kế toán thuế là mô hình đặc thù riêng, chỉ có ở Nga, chủ yếu là để dành cho các cơ quan thuế kiểm tra và hạch toán thuế TNDN).
    Về mô hình thuế, hiện nay ở Nga tồn tại 3 chế độ thuế cho doanh nghiệp:
    hệ thống hiện hành, hệ thống thuế giản lượcmô hình thuế khoán. Doanh nghiệp áp dụng 1 trong 2 hệ thống thuế, hơn nữa, trong hệ thống thuế giản lược, doanh nghiệp không phải trả thuế thu nhập doanh nghiệp, thay vào đó là thuế duy nhất. Cơ sở để đánh thuế duy nhất là thu nhập của doanh nghiệp, hoặc thu nhập trừ đi chi phí, và doanh nghiệp có quyền lựa chọn 1 trong 2 cơ sở đánh thuế này. Ngoài ra đối với một số loại hình hoạt động được quy định thì doanh nghiệp chỉ phải trả thuế khoán, có nghĩa là không phải trả thuế duy nhất cũng như thuế thu nhập doanh nghiệp. Hệ thống tài khoản có tính đến tất cả các yếu tố kể trên.

    Việc xây dựng danh mục hệ thống tài khoản được thực hiện trên một số nguyên tắc sau:

    Về việc đánh mã số:
    Các tài khoản trong bảng cân đối kế toán có khuân thức như sau: XX.YY.Z, trong đó, XX là tài khoản cấp 1, YY là tài khoản cấp 2 và Z là tài khoản cấp 3. (Doanh nghiệp có quyền bổ sung thêm các tài khoản cấp thấp hơn tùy theo nhu cầu áp dụng, nhưng trên thực tế cho thấy thì hầu như các doanh nghiệp không bao giờ cần phải mở rộng thêm các tiểu khoản cấp dưới)
    (Ghi chú: Số lượng các tài khoản cấp 2 có tối đa là 99, có lẽ đây là điểm khác biệt đầu tiên với hệ thống tài khoản của Việt Nam, khi mà tài khoản cấp 2 chỉ có thể có tối đa là 9 tiểu khoản, và trong trường hợp có nhiều hơn thì bắt buộc phải mở rộng xuống tài khoản cấp thấp hơn)

    Phân loại các dạng tài khoản:
    Theo nguyên tắc dạng tài khoản: tài khoản có thể là một trong các dạng sau: Active (dư bên Nợ), Passive (dư bên Có) hoặc Active/Passive (lưỡng tính).

    Phân loại theo các nhóm:
    Nhóm TK 01-09: Tài sản dài hạn, bao gồm: tài sản cố định, tài sản vô hình, các khoản đầu tư dài hạn và tài sản thuế hoãn lại
    Nhóm TK 10-19: Nguyên vật liệu và thuế GTGT được khấu trừ
    Nhóm TK 20-29: Chi phí sản xuất trong kỳ, bao gồm: sản xuất trực tiếp, sản xuất chung, sản xuất bổ trợ, quản lý chung và phụ trợ.
    Nhóm TK 40-49: Dùng cho kế toán hàng hóa, bao gồm: thành phẩm, hàng mua, hàng đang gửi đi, chi phí lưu thông hàng hóa
    Nhóm TK 50-59: Dùng cho kế toán vốn bằng tiền và các khoản tương đương tiền, bao gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền trong các tài khoản đặc biệt, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư tài chính.
    Nhóm TK 60-79: Dùng cho kế toán hạch toán với các đối tác, bao gồm: người bán, người mua, nhân viên, cổ đông, nhà nước và hạch toán nội bộ.
    Nhóm TK 80-89: Dùng cho kế toán nguồn vốn, bao gồm: vốn chủ sở hữu, thặng dư vốn, các nguồn vốn kinh phí, trợ cấp, các quỹ dự phòng và lãi chưa phân bổ.
    Nhóm TK 90-99: Kết quả kinh doanh, dùng cho kế toán doanh thu, chi phí (có cả các thu nhập và chi phí khác, các thu nhập và chi phí trong các ký tới) và lãi-lỗ.
     
    Last edited: 31 Tháng năm 2006
    #3
  4. Anna Tú Nguyễn

    Anna Tú Nguyễn Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nữ
    Chị ơi, sao em thấy
    76.АВ _ ___ Thuế GTGT các khoản trả trước
    76.Н ______ Hạch toán thuế GTGT phải nộp ngân sách nhưng hoãn lại
    Có chấm và có chữ nữa hả chị?



    , sao em
     
    #4
  5. Hien

    Hien WKTER

    Bài viết:
    4,047
    Đã được thích:
    1,381
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Hệ thống tài khoản kế toán DN VN mình ngày xưa cũng như vậy mà.
     
    #5
  6. Anna Tú Nguyễn

    Anna Tú Nguyễn Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nữ
    Em cảm ơn ạ, em tham khảo để làm khoá luận, e search thử tiếng Anh với tiếng Nga mà chưa thấy @@ nhưng cũng thấy có chấm chấm hyhy
     
    #6
  7. Anna Tú Nguyễn

    Anna Tú Nguyễn Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nữ
    Em thấy cái này lạ lạ, viết tắt âm đọc như tiếng Việt
    TKHQ ____ Kế toán hàng hóa nhập khẩu theo số tờ khai HQ
    HVGT ____ Hiện vật có giá trị đang sử dụng
    HVGT.02 _ Quần áo bảo hộ đang sử dụng
    HVGT.03 _ Công cụ lao động đang sử dụng
    BL _______ Doanh thu bán lẻ
    BL.1 _____ Doanh thu bán lẻ chưa phân bổ (không gồm thuế GTGT)
    BL.2 _____ Thuế GTGT của doanh thu bán lẻ chưa phân bổ
     
    #7

Chia sẻ trang này