Ðề: Cách kê khai thuế GTGT NK trên HTKK 3.2.0
Ký hiệu Mẫu hóa đơn phải 11 ký tự, thử bỏ số 8 xem sao, NH, điện lực phát hành lung tung hết. Cái này cũng k wan trong đâu, k ảnh hương đến số tiền thuế phải nộp là không sao đâu.
Mọi người ơi! Làm như bạn ngtandat cũng ổn đấy! Tớ làm như sau: Mẫu số của chứng từ giao dịch NH NN&PTNT là : 01GTGT2/8005 (12 ký tự, ko đúng mẫu). Tại cột Mã hóa đơn tớ vẫn để là: "01GTKT"; Cột ký hiệu mẫu hóa đơn tớ để là: "01GTKT2/005" (11 ký tự). Vậy là phần mềm HTKK 3.2.0 cho lưu thành công.
Bạn Hoabantrang08 lưu ý nhé.
Cảm ơn bạn ngtandat nhiều về gợi ý.
Mình thì gặp vấn đề khác, đấy là hàng hoá mua vào của mình phải lập bảng kê. Nhưng h biết khai cái côt ký hiệu mẫu hoá đơn như nào, bổ trống thì nó báo sai. Ai biết chỉ mình với
1. Hàng hóa của bạn thuộc loại hàng hóa nào sau đây:
Danh mục hóa đơn
STT Mã hóa đơn Tên loại hóa đơn Mẫu số
1 01GTKT Hoá đơn giá trị gia tăng. 01GTKT
2 02GTTT Hoá đơn bán hàng. 02GTTT
3 06HDXK Hoá đơn xuất khẩu. 06HDXK
4 07KPTQ Hóa đơn bán hàng (dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan). 07KPTQ
5 03XKNB Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển hàng hóa nội bộ; 03XKNB
6 04HGDL Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý. 04HGDL
7 01/ Tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT 01/
8 02/ Tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng 02/
9 TT120 Hóa đơn theo thông tư 120/2002/TT-BTC
10 01TEDB Tem vận tải đường bộ theo pp khấu trừ 01TEDB
11 01VEDB Vé vận tải đường bộ theo pp khấu trừ 01VEDB
12 01THDB Thẻ vận tải đường bộ theo pp khấu trừ 01THDB
13 02TEDB Tem vận tải đường bộ theo pp trực tiếp 02TEDB
14 02VWDB Vé vận tải đường bộ theo pp trực tiếp 02VWDB
15 02THDB Thẻ vận tải đường bộ theo pp trực tiếp 02THDB
2. Bạn muốn mọi người góp ý thì nên nêu cụ thể hơn tình huống bạn gặp phải để người khác còn biết đường trả nhời chứ?
Mình thì gặp vấn đề khác, đấy là hàng hoá mua vào của mình phải lập bảng kê. Nhưng h biết khai cái côt ký hiệu mẫu hoá đơn như nào, bổ trống thì nó báo sai. Ai biết chỉ mình với
1. Hàng hóa của bạn thuộc loại hàng hóa nào sau đây:
Danh mục hóa đơn
STT Mã hóa đơn Tên loại hóa đơn Mẫu số
1 01GTKT Hoá đơn giá trị gia tăng. 01GTKT
2 02GTTT Hoá đơn bán hàng. 02GTTT
3 06HDXK Hoá đơn xuất khẩu. 06HDXK
4 07KPTQ Hóa đơn bán hàng (dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan). 07KPTQ
5 03XKNB Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển hàng hóa nội bộ; 03XKNB
6 04HGDL Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý. 04HGDL
7 01/ Tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT 01/
8 02/ Tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng 02/
9 TT120 Hóa đơn theo thông tư 120/2002/TT-BTC
10 01TEDB Tem vận tải đường bộ theo pp khấu trừ 01TEDB
11 01VEDB Vé vận tải đường bộ theo pp khấu trừ 01VEDB
12 01THDB Thẻ vận tải đường bộ theo pp khấu trừ 01THDB
13 02TEDB Tem vận tải đường bộ theo pp trực tiếp 02TEDB
14 02VWDB Vé vận tải đường bộ theo pp trực tiếp 02VWDB
15 02THDB Thẻ vận tải đường bộ theo pp trực tiếp 02THDB
2. Bạn muốn mọi người góp ý thì nên nêu cụ thể hơn tình huống bạn gặp phải để người khác còn biết đường trả nhời chứ?