Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

  • Thread starter bimbip178
  • Ngày gửi
B

bimbip178

Sơ cấp
11/8/14
8
2
3
Hà Nội
Chào cả nhà,

Em tên Trang, chia sẻ với cả nhà một số tài liệu Tiếng Anh thuộc các chuyên ngành sau nhé:
  • Tài liệu Tiếng Anh giao tiếp cho Người đi làm
  • Tài liệu Tiếng Anh Kế Toán
  • Tài liệu Tiếng Anh Nhân Sự
  • Tài liệu Tiếng Anh Xây dựng
  • Tài liệu Tiếng Anh Ngân Hàng

Diễn đàn mình không cho đặt link download, Anh/Chị nào quan tâm và muốn nhận tài liệu về sử dụng có thể liên hệ trực tiếp với em theo email nguyentrang@aroma.vn hoặc số điện thoại 04 6656 7766 nhé.

Bộ tài liệu chắc chắn còn nhiều thiếu sót, sau khi sử dụng nếu có ý kiến gì Anh/Chị feedback lại giúp em theo địa chỉ: nguyentrang@aroma.vn nhé.

PS:
Mục đích của mình khi lập topic này thuần túy là muốn gửi tới các anh/chị là người đi làm những tài liệu, bài học tiếng anh hữu ích, phục vụ cho công việc, không mang tính chất PR, quảng bá sản phẩm, kinh doanh khóa học.
Vì thế tất cả những comment mang tính chất PR, kinh doanh mình xin phép sẽ delete luôn nếu thấy. Rất mong mọi người hiểu, tôn trọng và ủng hộ topic này của mình nhé ^^.

Cám ơn cả nhà nhiều.
 
Sửa lần cuối:
0

033826004

Sơ cấp
27/5/13
2
0
0
quang ninh
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho mình xin tài liệu TA chuyên nghành ngân hàng với bạn ơi
Gửi vào mail giúp mình nhé: bui.huy.nam.1990@gmail.com
Cảm ơn b rất nhiều!
 
H

Hang Truong

Sơ cấp
19/10/09
11
0
1
Ho Chi MInh
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho minh xin Tat ca tai lieu tieng anh nha. Ban vui long gui vao email thanhhang.2007@yahoo.com.vn nha. Minh cam on ban nhieu
 
M

meo201

Sơ cấp
20/8/14
1
0
1
32
Hải Phòng
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho mình xin tài liệu Tiếng anh giao tiếp cho người đi làm và Tiếng anh chuyen ngành kế toán nha.
Mail mình: huyentrang.dhhh@gmail.com
Thanks bạn nhìu
 
L

luatcongdong

Thành viên thân thiết
2/7/14
81
0
6
39
535 Kim Mã
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho mình xin TA chuyên ngành kế toán và nhân sự nhé, địa chỉ mail của mình là : doanhanh285@gmail.com
Cảm ơn bạn nhiều
 
L

lovemyson

Sơ cấp
19/8/14
18
49
18
hcm
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho em mảng tiếng Anh Ngân Hàng với mail em nè chị gửi giúp nhé vucuong385@gmail.com
 
R

rua.kun.5

Guest
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho mình xin tài liệu tiếng anh cho người đi làm và kế toán với. địa chỉ email của mình là thanhtung.7492@gmail.com
Cảm ơn bạn nhiều.
 
hoang thu hanh

hoang thu hanh

Sơ cấp
23/6/09
29
1
8
Hai phong
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho mình xin tài liệu với nhé bạn .
mail của mình : sylva.thuhanh@gmail.com
thanks bạn nhiều
 
thanh hau

thanh hau

Thành viên thân thiết
19/4/08
91
16
8
Ha Noi
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Mình xin tài liệu cho người đi làm và kế toán, nhân sự với. Email của mình: haukt8x@gmail.com.
Thanks bạn nhiều!
 
Baobinhbg

Baobinhbg

Thành viên thân thiết
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Có bạn nào xin được tài liệu không ạ, để em xin tiếp :M:M
 
L

luatcongdong

Thành viên thân thiết
2/7/14
81
0
6
39
535 Kim Mã
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Hình như ko ai nhận đc tài liệu thì phải
 
B

bimbip178

Sơ cấp
11/8/14
8
2
3
Hà Nội
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Gửi cả nhà thêm một số mẫu câu thông dụng nơi công sở, hy vọng có thể giúp ích cho mọi người khi làm việc bằng tiếng Anh với sếp, đồng nghiệp hay khách hàng, đối tác:

DEALING WITH CUSTOMERS - LÀM VIỆC VỚI KHÁCH HÀNG
He’s with a customer at the moment. - Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng.
I’ll be with you in a moment. - Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị.
Sorry to keep you waiting. - Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ.
Can I help you? - Tôi có thể giúp gì được anh/chị?

IN THE OFFICE - TRONG VĂN PHÒNG
He’s in a meeting. - Anh ấy đang họp.
What time does the meeting start/finish? - Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu/kết thúc?
This invoice is overdue. - Hóa đơn này đã quá hạn thanh toán.
He’s been promoted. - Anh ấy đã được thăng chức.
Can I see the report? - Cho tôi xem bản báo cáo được không?
The photocopier’s jammed. - Máy photocopy bị tắc rồi.
I’ve left the file on your desk. - Tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị.

ABSENCE FROM WORK - VẮNG MẶT TẠI CƠ QUAN
He’s off sick today. - Anh ấy hôm nay bị ốm.
He’s not in today. - Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan.
She’s on holiday. - Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.
I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today. - Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được.

IT PROBLEMS - CÁC VẤN ĐỀ VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
There’s a problem with my computer. - Máy tính của tôi có vấn đề.
The internet’s down at the moment. - Hiện giờ mạng đang bị sập.
I can’t access my email. - Tôi không thể truy cập vào email của tôi.
The printer isn’t working. – Máy in đang bị hỏng.

Mọi người cùng nhau đóng góp kiến thức tiếng anh hữu ích trong công việc nhé.
Nếu có ý kiến gì có thể gửi Anh/Chị feedback lại giúp em theo địa chỉ: nguyentrang@aroma.vn nhá. Cám ơn cả nhà nhiều

Ps: Tuần vừa rồi em hơi bận, chưa gửi hết được tài liệu cho mọi người, sang đầu tuần tới em sẽ cố gắng gửi hết.
Cám ơn cả nhà đã quan tâm nhé, ^^
 
G

gialaitrongtoi

Sơ cấp
25/8/14
1
0
0
26
gialai
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Chào chị chị gui cho phan mem tieng anh ke toan zs ạ kjssyou.9494@gmail.com
 
congchua4a

congchua4a

Thành viên thân thiết
5/3/14
226
38
28
Vĩnh Long
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Cho mình xin với @bimbip178. Email của mình nè: gautruc.henry@gmail.com.
Cảm ơn bạn nhé!
 
L

ldathu6390

Sơ cấp
10/4/14
3
0
1
Hồ Chí Minh
Ðề: Chia sẻ tài liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành cho Người đi làm nhé!

Chào bimbip178,
Cho mình xin tài liệu này với nhé. Email của mình: ldathu6390@gmail.com.
Cảm ơn bạn nhiều nhé!
 
B

bimbip178

Sơ cấp
11/8/14
8
2
3
Hà Nội
Gửi cả nhà bài học tuần này là: Tiếng Anh Phỏng Vấn Xin Việc - Nói về tính cách của bạn

Bài học hữu ích với các ai có ý định chuyển việc vào một Công ty nước ngoài. Cùng luyện tập để buổi phỏng vấn được thành công tốt đẹp nhé.

1. Related Words and Expressions:

Các từ và thành ngữ liên quan:

- Personality [,p3:sə’næləti] (n): tính cách

- Introverted [‘intrəvə : tid] (adj): hướng nội

- Extroverted [‘ekstrəvə : tid] (adj): hướng ngoại

- Optimistic [,ɔpti’mistik] (adj): lạc quan

- Pessimistic [,pesi’mistik] (adj): bi quan

2. Key sentences:

Những câu chính yếu:

- What kind of personality do you think you have?
[wɔt kaind əv ,p3:sə’næləti du: ju: θiŋk ju: hæv]
Bạn nhận xét như thế nào về cá tính/ tính cách của mình?

- Are you introverted or extroverted?
[a: ju: ‘intrəvə:tid ɔ: ‘ekstrəvə: tid]
Bạn là người hướng nội hay hướng ngoại?

- How do you get along with others?
[hau du: ju: get ə’lɔŋ wið ‘ʌðəz]
Mối quan hệ của bạn với những người khác như thế nào?

- I’m quiet, hardworking and serious.
[aim ‘kwaiət, ‘ha:d’w3:kiŋ ænd ‘siəriəs]
Tôi ít nói, siêng năng và nghiêm túc.

- Extroverted, I think. I mix well and enjoy doing things with others.
[‘ekstrəvə : tid, ai θiŋk, ai miks wel ænd in’dʒɔi ‘du:iŋ θiŋz wið ‘ʌðəz]
Tôi nghĩ mình là người hướng ngoại. Tôi hòa đồng tốt và thích làm việc cùng với người khác.

- I’m very optimistic
[aim ‘veri , ɔpti’mistik]
Tôi rất lạc quan.

3. Exercises:

Translate into Vietnamese:

Dialogue 1:

A: How do you handle pressure?

B: I work very well with pressure. I prepare for it before it comes.

A: Can you give me an example?

B: When I worked at Citibank, we had many deadlines to meet. I never waited until the last minute to do my work. I always finished it on time.

A: How do you deal with the public?

B: I try to treat my customers with respect and patience.

Dialogue 2:

A: How do you deal with stressful situation at work?

B: I’ve had many stressful situations at work. I always try to stay patient. Whenever I’m feeling stressed, I breathe deeply to calm down.

A: Is there any else that you do?

B: I try to talk to people to tell them how I feel. If I’m having a problem with a customer, I try to talk politely. If I have some other kind of stress at work, I talk to my co-workers or my boss to tell them how I feel. That usually helps.

Answer keys:

Đoạn 1:

A: Bạn xử lý những áp lực trong công việc như thế nào?

B: Tôi chịu đựng áp lực rất tốt. Tôi luôn chuẩn bị tâm lý sẵn sàng để đối mặt với nó.

A: Bạn có thể đưa ra một ví dụ được không?

B: Khi tôi làm việc tại Citibank, chúng tôi có nhiều công việc phải giải quyết. Tôi không bao giờ chờ đến hạn chót mới bắt đầu xử lý công việc của mình. Tôi luôn hoàn thành sớm và đúng hạn.

A: Vậy bạn làm việc với khách hàng như thế nào?

B: Tôi cố gắng đối xử với họ với sự tôn trọng và thái độ kiên nhẫn.

Đoạn 2:

A: Bạn đối mặt với các tình huống căng thẳng trong công việc như cách nào?

B: Trong công việc tôi có rất nhiều kinh nghiệm trong việc xử lý các công việc như thế này. Tôi luôn cố gắng giữ kiên nhẫn. Bất cứ khi nào cảm thấy căng thẳng, tôi hít thở thật sâu để giữ bình tĩnh.

A: Bạn còn cách nào khác nữa không?

B: Tôi sẽ cố gắng nói chuyện với người khác để cho họ biết cảm giác của mình. Nếu tôi gặp vấn đề với khách hàng của mình, tôi sẽ cố gắng nói chuyện một cách nhã nhặn nhất có thể. Đối với những căng thẳng khác trong công việc, tôi sẽ nói chuyện với đồng nghiệp hay quản lý của mình để cho họ biết tôi đang cảm thấy như thế nào. Điều đó thực sự hữu ích.

Mọi người cùng nhau đóng góp kiến thức tiếng anh hữu ích trong công việc nhé.
Cám ơn cả nhà ^^
 
B

bimbip178

Sơ cấp
11/8/14
8
2
3
Hà Nội
Gửi cả nhà 100 thuật ngữ chuyên ngành kế toán em sưu tầm được.
Ai học kế toán tha hồ reference nhé.

1. Break-even point: Điểm hòa vốn
2. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
4. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
5. Capital: Vốn
6. Authorized capital: Vốn điều lệ
7. Called-up capital: Vốn đã gọi
8. Capital expenditure: Chi phí đầu tư
9. Invested capital: Vốn đầu tư
10. Issued capital: Vốn phát hành
11. Uncalled capital: Vốn chưa gọi
12. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
13. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14. Carriage: Chi phí vận chuyển
15. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
16. Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
17. Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
18. Cash book: Sổ tiền mặt
19. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
20. Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
21. Category method: Phương pháp chủng loại
22. Cheques: Sec (chi phiếú)
23. Clock cards: Thẻ bấm giờ
24. Closing an account: Khóa một tài khoản
25. Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
26. Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
27. Company accounts: Kế toán công ty
28. Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
29. Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
30. Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
31. Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
32. Consistency: Nguyên tắc nhất quán
33. Control accounts : Tài khoản kiểm tra
34. Conventions: Quy ước
35. Conversion costs: Chi phí chế biến
36. Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
37. Cost application: Sự phân bổ chi phí
38. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
39. Cost object: Đối tượng tính giá thành
40. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán
41. Credit balance: Số dư có
42. Credit note: Giấy báo có
43. Credit transfer: Lệnh chi
44. Creditor: Chủ nợ
45. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
46. Current accounts: Tài khoản vãng lai
47. Current assets: Tài sản lưu động
48. Curent liabilities: Nợ ngắn hạn
49. Current ratio: Hệ số lưu hoạt
50. Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
51. Debenture interest: Lãi trái phiếu
52. Debit note: Giấy báo Nợ
53. Debtor: Con nợ
54. Depletion: Sự hao cạn
55. Depreciation: Khấu hao
56. Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
57. Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
58. Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao
59. Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
60. Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
61. Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
62. Direct costs: Chi phí trực tiếp
63. Directors: Hội đồng quản trị
64. Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị
65. Discounts: Chiết khấu
66. Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
67. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
68. Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
69. Discounts received: Chiết khấu mua hàng
70. Dishonored cheques: Sec bị từ chối
71. Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
72. Dividends: Cổ tức
73. Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép
74. Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
75. Drawing: Rút vốn
76. Equivalent units: Đơn vị tương đương
77. Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
78. Errors: Sai sót
79. Expenses prepaid: Chi phí trả trước
80. Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
81. FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
82. Final accounts: Báo cáo quyết toán
83. Finished goods: Thành phẩm
84. First call: Lần gọi thứ nhất
85. Fixed assets: Tài sản cố định
86. Fixed capital: Vốn cố định
87. Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
88. General ledger: Sổ cái
89. General reserve: Quỹ dự trữ chung
90. Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
91. Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
92. Goodwill: Uy tín
93. Gross loss: Lỗ gộp
94. Gross profit: Lãi gộp
95. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
96. Historical cost: Giá phí lịch sử
97. Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T
98. Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
99. Imprest systems: Chế độ tạm ứng
100. Income tax: Thuế thu nhập

Mọi người cùng chia sẻ kiến thức nhé.
Cám ơn cả nhà.
 
  • Like
Reactions: rice9491

Thành viên trực tuyến

  • Hường Nguyễn 0802
  • maiphuong98
  • Đinh Hà
  • Phần mềm BRAVO

Xem nhiều

TEXT LINK