Xác định Vốn cấp 1?

Cách xác định Vốn cấp 1?

ở mục (c ) của trong nội dung xác định Vốn cấp 1 có ghi:
c. Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ (trừ phần chênh lệch giá trị tăng thêm khi định giá TSCĐ)
Như thế thì "phần chênh lệch giá trị tăng thêm khi định giá TSCĐ" được xác định như thế nào?
 
Sửa lần cuối:
Nhờ các anh chị giải thích dùm tôi việc xác định Vốn tự có cấp 1, ở mục (c ) của nội dung Vốn cấp 1 có ghi:
c. Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ (trừ phần chênh lệch giá trị tăng thêm khi định giá TSCĐ)
Vậy thì ở mục này sẽ = (Dư Có TK 602 - Dư Có TK 642) hay chỉ = Dư Có TK 602 ??
Vì có nội dung "trừ phần chênh lệch giá trị tăng thêm khi định giá TSCĐ", nên tôi mới phân vân chỗ này, mong được giải thích rõ. Chân thành cảm ơn

Em tìm mãi mà không có cái điểm mà bác nói nhỉ?
Điểm c của Vốn cấp I là về Quỹ dự phòng tài chính mà bác?

Bác kiểm tra lại nhé!
 
Công văn số 298/TDHT-CVĐL ngày 30/09/2005 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã hướng dẫn rõ rồi, cảm ơn bác letrans nhé
 
Sửa lần cuối:
Cho em hỏi với : theo 457 và 03 thỉ dư nợ cho vay khách hàng (bao gồm cả ngắn ,dài hạn và cttc) có được tính vào "Tài sản có rủi ro không" ?. Nếu có nó được ghi tại mục nào của 2 quyết định trên.
 
em đã tìm được lời giải rồi bác ơi, cảm ơn bác letrans nhiều nhé. Nó nằm ở Công văn số 298/TDHT-CVĐL ngày 30/09/2005 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam V/v hướng dẫn cách xác định vốn tự có đối với QTDND cơ sở..

Theo mình biết thì QTDND cơ sở áp dụng theo QD 1328 đó bạn ạ.
 
Back
Top