hỏi về các thuật ngữ trong kế toán.

  • Thread starter quynh1997
  • Ngày gửi
Q

quynh1997

Guest
10/11/16
3
0
1
24
anh/chị giúp em dịch các thuật ngữ này với.em tìm trong các quyển từ điển kế toán mà không có:
  1. arrangement
  2. joint arrangements
  3. significant influence
  4. impairment
  5. the acquisition of an associate part-way through the year
  6. joint operations
  7. joint ventures
 
Q

quynh1997

Guest
10/11/16
3
0
1
24
mình tìm được thì đã không lên đây hỏi.:(:(:(:(:(:(:(:(
 
Hien

Hien

WKTER
Thành viên BQT
18/2/05
4,287
1,500
113
Hà Nội - Thái Nguyên
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
  1. arrangement: Thỏa thuận
  2. joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
  3. significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
  4. impairment: giảm giá trị
  5. the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
  6. joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
  7. joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát
 
Lớp cập nhật chính sách thuế do Hội kế toán TP.HCM tổ chức
Q

quynh1997

Guest
10/11/16
3
0
1
24
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
  1. arrangement: Thỏa thuận
  2. joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
  3. significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
  4. impairment: giảm giá trị
  5. the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
  6. joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
  7. joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát
Cảm ơn bạn nhiều!!!!!!!
 
Z

zungcoca

Cao cấp
20/1/11
489
169
43
45
05 Quang Trung, Đà Nẵng
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
  1. arrangement: Thỏa thuận
  2. joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
  3. significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
  4. impairment: giảm giá trị
  5. the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
  6. joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
  7. joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát

joint-venture: liên doanh
 

Xem nhiều