Cancelled checks, deposits, (credit sales) acknowledged or recovered.

  • Thread starter ketoan314
  • Ngày gửi
ketoan314

ketoan314

Thành viên sơ cấp
31/10/06
127
0
0
TPHCM
#1
Trong quá trình làm bài mình có gặp một số từ, và mình không hiểu lắm. Mong các bạn giúp đỡ.

cancelled checks of $4,200 for cash purchases
Deposits
$4,600 of credit sales will never be acknowledged or recovered from customers

Mình xin cảm ơn nhiều
 

Đính kèm

Sửa lần cuối:
T

thu6tudo

I have changed
24/6/06
355
3
0
Đồng Nai
#2
Không biết dịch sao cho đúng nghĩa, thu6 search được thông tin về cancel/reissue checks rồi nè:

A written request from the recipient is required stating a reason why a check needs to be cancelled and reissue (i.e. never received, lost, destroyed, etc.). Make notation in your checkbook that a reissue was made and the original was not returned. Do not process a reimbursement for the replacement check if the cancelled check has already been reimbursed.
If the cancelled check has already been reimbursed and it's not going to be replaced, enter the check in the next reimbursement request as a credit. Complete a voucher with an explanation of why the check was cancelled. If the cancelled check has never been reimbursed, do not include it in the reimbursement request. Claim reimbursement for the replacement check. All cancelled checks must be kept in your files. Use a dummy of the cancelled check with the other checks and note the reason for cancellation if a copy cannot be provided.
Còn về khoản deposit thu6 cho rằng cụm từ recover or acknowledge có` nghĩa là khách hàng thừa nhận hoặc thu hồi lại số tiền ký quỹ đó,v../
 
ketoan314

ketoan314

Thành viên sơ cấp
31/10/06
127
0
0
TPHCM
#3
Cảm ơn thu6 đã reply. Mình cũng vừa tìm được 1 định nghĩa của Cancelled Check là:
A check that has been paid by the financial institution on which it was drawn. It is stamped "paid" on the day it is paid and it is charged to the account of the person who wrote the check.
Theo như mình hiểu thì đây là check đã thanh toán rồi. Có nghĩa là người nhận check đã đến Ngân hàng rút tiền ra rồi. Không biết mình hiểu vậy có đúng không???
Còn Deposit là mình gửi tiền vào ngân hàng, phải không?
Deposit


The placement of funds into an account at an institution in order to increase the credit balance of the account.
That which is deposited.
A sum of money given to assure the future purchase of something.
A portion of the purchase price given as earnest money, or a down payment, by the buyer to the seller


Link tham khảo: https://www.midfirst.com/library1.asp
Còn về Acknowledged với Recovered không thuộc về Deposit mà thuộc về Credit Sale. Mình xin lỗi đã đánh ko rõ ràng.
Mình có attach bài tập này. Mong các bạn tham khảo và giúp đỡ.
 
ketoan314

ketoan314

Thành viên sơ cấp
31/10/06
127
0
0
TPHCM
#4
Mình cũng vừa tìm được Recovered : tức là Khách hàng sẽ không trả tiền cho mình. Verb
S: (v) recover, retrieve, find, regain (get or find back)
Các bạn góp ý nha.:friend:

Vậy là tới đây mình có thể đã hiểu được đề bài này. Nhưng mình không hiểu người ta cho nguyên đoạn về Ngân hàng là có mục đích gì nhỉ? Mình không hiểu lắm....:wall: :wall: :wall:

Mấy bạn nào biết vui lòng giúp giùm nha.:1luvu:
 
T

thu6tudo

I have changed
24/6/06
355
3
0
Đồng Nai
#5
Thanh toàn qua ngân hàng đó bạn, qua cheque, qua account,v.v...
Trong định nghĩa của thu6 ở trên có nói về nghiệp vụ này thông qua NH, nhưng thu6 bỏ đi, không nêu ra:)
 
vitconlonton

vitconlonton

Thành viên sơ cấp
23/11/04
612
5
0
đâu đó ngoài webketoan
#6
Mình cũng vừa tìm được Recovered : tức là Khách hàng sẽ không trả tiền cho mình. Verb
S: (v) recover, retrieve, find, regain (get or find back)
Các bạn góp ý nha.:friend:

Vậy là tới đây mình có thể đã hiểu được đề bài này. Nhưng mình không hiểu người ta cho nguyên đoạn về Ngân hàng là có mục đích gì nhỉ? Mình không hiểu lắm....:wall: :wall: :wall:

Mấy bạn nào biết vui lòng giúp giùm nha.:1luvu:
về những từ cơ bản mà bạn hỏi như cancelled checks, deposits, ..bạn đã hiểu đúng ý nghĩa của nó:
Cancelled check : chi phiếu đã thanh toán
Deposit: khoảng tiền gửi vào (chuyển vào) ngân hàng
Credit Sales: doanh thu ghi nợ
acknowledged or recovered: không được thừa nhận hoặc không thể thu hồi.

Cái đoạn về Ngân hàng mà người ta cho là để bạn tính doanh thu bán hàng.
 
ketoan314

ketoan314

Thành viên sơ cấp
31/10/06
127
0
0
TPHCM
#7
À, ra vậy. Mình cũng tạm hiểu đề rồi Cảm ơn các bạn nhiều.
 

Thành viên trực tuyến

  • bdshuyen
  • anhdeptrai2511
  • ND Hien
  • hanhtth1315
  • daongocnam0603
  • TinhLe 123
  • Cuchoami123
  • THUYTRANGKH12
  • thuongdan
  • sxconkho15
  • Huyền Mia
  • letranrubytran
  • vu thi thuy hong
  • Nguyenmen123456
  • Vũ Hải BÌnh

Xem nhiều