Cách hạch toán thanh lý tài sản

  • Thread starter Phần mềm BRAVO
  • Ngày gửi
Phần mềm BRAVO

Phần mềm BRAVO

Thành viên Cố vấn - Webketoan Mentors
– Phản ánh số thu nhập về thanh lý, nhượng bán TSCĐ:

Nợ các TK 111, 112, 131 (tổng giá thanh toán)

Có TK 711 – Thu nhập khác (số thu nhập chưa có thuế GTGT)

Có TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp (nếu có).

– Các chi phí phát sinh cho hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ, ghi:

Nợ TK 811 – Chi phí khác

Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 141, 331, … (tổng giá thanh toán).

– Đồng thời ghi giảm nguyên giá TSCĐ thanh lý, nhượng bán, ghi:

Nợ TK 214 – Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)

Nợ TK 811 – Chi phí khác (giá trị còn lại)

Có TK 211 – TSCĐ hữu hình (nguyên giá)

Có TK 213 – TSCĐ vô hình (nguyên giá).

Chú ý:Hồ sơ thanh lý, nhượng bán TSCĐ gồm có:

  • Biên bản họp hội đồng quản trị về việc thanh lý TSCĐ
  • Quyết định thanh lý TSCĐ
  • Biên bản thanh lý TSCĐ
  • Hợp đồng bán TSCĐ
  • Hóa đơn bán TSCĐ
 
  • Like
Reactions: Trần Văn Luôn
Webketoan VNews - Bảng tin nghiệp vụ bằng video
Trần Văn Luôn

Trần Văn Luôn

Sơ cấp
14/4/22
16
3
3
28
– Phản ánh số thu nhập về thanh lý, nhượng bán TSCĐ:

Nợ các TK 111, 112, 131 (tổng giá thanh toán)

Có TK 711 – Thu nhập khác (số thu nhập chưa có thuế GTGT)

Có TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp (nếu có).

– Các chi phí phát sinh cho hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ, ghi:

Nợ TK 811 – Chi phí khác

Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 141, 331, … (tổng giá thanh toán).

– Đồng thời ghi giảm nguyên giá TSCĐ thanh lý, nhượng bán, ghi:

Nợ TK 214 – Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)

Nợ TK 811 – Chi phí khác (giá trị còn lại)

Có TK 211 – TSCĐ hữu hình (nguyên giá)

Có TK 213 – TSCĐ vô hình (nguyên giá).

Chú ý:Hồ sơ thanh lý, nhượng bán TSCĐ gồm có:

  • Biên bản họp hội đồng quản trị về việc thanh lý TSCĐ
  • Quyết định thanh lý TSCĐ
  • Biên bản thanh lý TSCĐ
  • Hợp đồng bán TSCĐ
  • Hóa đơn bán TSCĐ
– Phản ánh số thu nhập về thanh lý, nhượng bán TSCĐ:

Nợ các TK 111, 112, 131 (tổng giá thanh toán)

Có TK 711 – Thu nhập khác (số thu nhập chưa có thuế GTGT)

Có TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp (nếu có).

– Các chi phí phát sinh cho hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ, ghi:

Nợ TK 811 – Chi phí khác

Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 141, 331, … (tổng giá thanh toán).

– Đồng thời ghi giảm nguyên giá TSCĐ thanh lý, nhượng bán, ghi:

Nợ TK 214 – Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn)

Nợ TK 811 – Chi phí khác (giá trị còn lại)

Có TK 211 – TSCĐ hữu hình (nguyên giá)

Có TK 213 – TSCĐ vô hình (nguyên giá).

Chú ý:Hồ sơ thanh lý, nhượng bán TSCĐ gồm có:

  • Biên bản họp hội đồng quản trị về việc thanh lý TSCĐ
  • Quyết định thanh lý TSCĐ
  • Biên bản thanh lý TSCĐ
  • Hợp đồng bán TSCĐ
  • Hóa đơn bán TSCĐ
Mình làm bên tài sản cố định! rất mong nhận dc những tài liệu bổ ích như này
 
Phần mềm BRAVO

Phần mềm BRAVO

Thành viên Cố vấn - Webketoan Mentors
Mình làm bên tài sản cố định! rất mong nhận dc những tài liệu bổ ích như này
Bạn theo dõi Phần mềm BRAVO để nhận được những bài đăng chia sẻ bổ ích nhé. Cảm ơn ban. ^^
 
PACE CFO - GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH
Học kế toán online cùng Webketoan

Xem nhiều