Kết chuyển tiếng Anh dịch là gì?

  • Thread starter Thread starter CND
  • Ngày gửi Ngày gửi

CND

Sơ cấp
Các bạn cho mình hỏi, từ "kết chuyển" được dịch sang tiếng Anh là gì?
Ví dụ: kết chuyển chi phí .
Cám ơn thật nhiều.
 
- Bút toán kết chuyển (qua tài khoản khác) phần lớn là closing entry.
- carry forward là mang sang của cùng tài khoản đó
 
- Bút toán kết chuyển (qua tài khoản khác) phần lớn là closing entry.
- carry forward là mang sang của cùng tài khoản đó

Closing Entry: kết chuyển cuối kỳ kế toán từ tài khoản này sang tài khoản kia (642 -> 911, 511 -> 911...)
In accounting, one of the final entries made at year-end to close accounts and transfer the amounts to financial statements.

- Carry forward: kết chuyển số dư cuối năm ngoái sang đầu kỳ năm nay
 
to post: kết chuyển
Closing entries: bút toán khoán sổ
Carry forward: chuyển số dư từ năm tài chính trước sang năm tài chình sau.
 
posting: kết chuyển số liệu từ sổ -> sổ cái-> lên báo cáo tài chính.
Closing entries: bút toán khoán sổ.
Carry forward hay bring forward: chuyển số dư từ năm tài chính trước sang năm tài chình sau.
 
Back
Top