Earnings Per Share (eps)

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 22 Tháng chín 2004.

2,451 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    EARNINGS PER SHARE (EPS) is earnings before extraordinary gains and losses, less preferred-share dividends, divided by all common shares outstanding at the most recent fiscal year end. Net income, or earnings, refers to the company's after-tax profits before extraordinary gains or extraordinary losses for the most recent annual period.
     
    #1
  2. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    EPS = LỢI NHUẬN TRÊN ĐẦU CỔ PHIẾU (lợi nhuận/cổ phiếu)

    Giải nghĩa: EPS là phần lợi nhuận bao gồm cả lợi nhuận và thua lỗ bất thường, trừ đi phần cổ tức ưu đãi, chia cho các cổ phiếu thường lưu hành trong năm tài chính gần nhất. Thu nhập ròng, hoặc lợi nhuận, là lợi nhuận sau thuế của công ty bao gồm cả lợi nhuận bất thường và thua lỗ bất thường trong kỳ gần nhất.
     
    #2

Chia sẻ trang này