Ebitda

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 22 Tháng chín 2004.

1,755 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    EBITDA means Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization, but after all product / service, sales and overhead (SG&A) costs are accounted for. Sometimes referred to as Operational Cash Flow.
     
    #1

Chia sẻ trang này