INVENTORY= 1. Hàng tồn kho, kho hàng
2. Chứng khoán tồn kho
1.Trong lĩnh vực tài chính công ty: bao gồm các nguyên vật liệu thô, các sản phẩm có sẵn để bán hoặc trong quá trình hoàn thiện để bán (sản xuất dở dang);
2. Trong lĩnh vực chứng khoán: là những chứng khoán do một nhà kinh doanh mua và giữ lại để bán lại sau này.