Inventory

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 22 Tháng chín 2004.

4,573 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    INVENTORY for companies: includes raw materials, items available for sale or in the process of being made ready for sale (work in process); for securities: it is securities bought and held by a broker or dealer for resale.
     
    #1
  2. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    INVENTORY= 1. Hàng tồn kho, kho hàng
    2. Chứng khoán tồn kho

    1.Trong lĩnh vực tài chính công ty: bao gồm các nguyên vật liệu thô, các sản phẩm có sẵn để bán hoặc trong quá trình hoàn thiện để bán (sản xuất dở dang);

    2. Trong lĩnh vực chứng khoán: là những chứng khoán do một nhà kinh doanh mua và giữ lại để bán lại sau này.
     
    #2
  3. hathu

    hathu Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    74
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Ha Noi
    Tui thấy cái Inventory này không được ổn lắm
    Tui post cái này lên các bác xem được không nhé (bật mí: trong chuẩn mực thôi)
    Inventories are assets:
    - Held for sale in the ordinary course of business;
    - In the process of production for such sale;
    - In the form of materials, suppliers and tools to be consumed in the production process or in the rendering of services.
     
    #3
  4. hathu

    hathu Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    74
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Ha Noi
    Inventory: Hàng tồn kho
    Hàng tồn kho là những tài sản:
    - Được giữ để bán trong kỳ sản xuất kinh doanh bình thường;
    - Đang trong quá trình sản xuất (sản phẩm dở dang);
    - Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ phục vụ cho quá trình sản xuất sản phẩmhoặc cung cấp dịch vụ
     
    #4
  5. CNN

    CNN Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    506
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    ĐH KTQD
    Bạn thấy không ổn ở chỗ nào???
     
    #5
  6. hathu

    hathu Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    74
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Ha Noi
    Tớ thấy không ổn ở chỗ theo định nghĩa của CompasX thì inventory sẽ không bao gồm suppliers và tools nữa và nhất thiết phải là raw materials. Có phải là hàng tồn kho phải bao gồm cả vật liệu, công cụ dụng cụ và kể cả bán thành phẩm bạn mua về để chế biến thành thảnh phẩm nữa, đúng không nào?
     
    #6
  7. Nhí Nhảnh

    Nhí Nhảnh Guest

    labor absorption

    "labor absorption"

    Giai thich gium minh nghia cua thuat ngu nay nha
    (Noi them tu nay dung trong WIP)
    Cam on nhieu lam
     
    #7
  8. xungdanhanhhung

    xungdanhanhhung Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    268
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hanoi
    Nhí nhảnh ơi, tớ tra từ điển thì có nghĩa là "sự thu hút lao động". Nhưng để hiểu nghĩa một từ thì cậu đặt từ đó trong một ngữ cảnh nào đó thì mới biết chính xác được. Hihi, tớ trả lời câu hỏi của cậu là để xông đất mục thuật ngữ đấy mà.
     
    #8

Chia sẻ trang này