Accounting

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 22 Tháng chín 2004.

2,407 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    ACCOUNTING is primarily a system of measurement and reporting of economic events based upon the accounting equation for the purpose of decision making. Generally, when someone says "accounting" they are referring to the department, activity or individuals involved in the application of the accounting equation.
     
    #1
  2. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    ACCOUNTING:tính toán, hạch toán, kế toán, công việc kế toán, nghiệp vụ kế toán

    Về cơ bản, KẾ TOÁN là một hệ thống đo lường và lập báo cáo về các sự kiện kinh tế dựa vào phương trình kế toán để phục vụ quá trình ra quyết định của nhà quản lý. Nhìn chung, khi nói đến "kế toán" người ta thường ám chỉ phòng kế toán, hoạt động kế toán hoặc các cá nhân tham gia vào việc vận dụng phương trình kế toán.
     
    #2

Chia sẻ trang này