Encumbered

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 22 Tháng chín 2004.

1,367 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    ENCUMBERED is when an asset is owned by one party subject to the legal claims of another party. One example is a homeowner that owns a home that is subject to (encumbered by) the claims of the mortgage holder.
     
    #1

Chia sẻ trang này