Encumbrance

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 22 Tháng chín 2004.

6,554 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    ENCUMBRANCE is
    a) a right or interest in land owned by someone other than the owner of the land itself; examples include easements, leases, mortgages, and restrictive covenants; or,
    b) in government accounting, an encumbrance is an anticipated expenditure, or funds restricted for anticipated expenditures, such as for outstanding purchase orders.
     
    #1
  2. hu28m

    hu28m Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    40
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hanoi
    #2
  3. Cam on nick hu28m nhieu nhieu nhe ! dung la tai lieu em dang can !
    :wall: :0frown:
     
    #3

Chia sẻ trang này