Ad Hoc

  • Thread starter Thread starter CompasX
  • Ngày gửi Ngày gửi

CompasX

Cao cấp
AD HOCis being concerned with a particular end or purpose, e.g., a ad hoc committee established to handle a specific subject.
 
AD HOC = đặc biệt, đặc nhiệm, bất thường

ad hoc meeting: cuộc họp bất thường
ad hoc committee: uỷ ban đặc biệt, uỷ ban đặc nhiệm

Thuật ngữ này liên quan đến một mục tiêu đặc biệt, ví dụ., một uỷ ban đặc nhiệm (đặc biệt) được thành lập để giải quyết một vấn đề cụ thể.
 
Back
Top