Allocate

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 23 Tháng chín 2004.

1,507 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    ALLOCATE is to distribute according to a plan or set apart for a special purpose. Examples: a. spread a cost over two or more accounting periods; b. charge a cost or revenue to a number of departments, products, processes or activities on a rational basis.
     
    #1

Chia sẻ trang này