Asset

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 23 Tháng chín 2004.

7,070 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    ASSET is anything owned by an individual or a business, which has commercial or exchange value. Assets may consist of specific property or claims against others, in contrast to obligations due others. (See also Liabilities).
     
    #1
  2. nedved

    nedved Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    687
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Xa xa nương dâu
    Assets are resources controlled by the enterprise as a result of past events and from which future economic benefits are expected to flow to the enterprise
     
    #2
  3. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    ASSET: TÀI SẢN, TÀI SẢN CÓ

    Là mọi thứ có giá trị thương mại hoặc trao đổi do một cá nhân hay một doanh nghiệp sở hữu. Các tài sản có thể là hữu hình, tức là một tài sản cụ thể, hoặc vô hình như các quyền đòi sở hữu đối với các tài sản khác, ngược nghĩa với obligations (các khoản nợ, các nghĩa vụ tài chính). (Xem thêm Liabilities (Nợ, Tài sản nợ) ).
     
    #3
  4. ketoan@

    ketoan@ Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    315
    Đã được thích:
    3
    Nơi ở:
    Bụi mận gai...
    Dịch câu của nedved - (sao mà nedved thuộc chuẩn mực quốc tế như - cháo chảy thế)
    Tài sản là nguồn lực, do doanh nghiệp kiểm soát, phát sinh từ các nghiệp vụ trong quá khứ và có thể thu hồi lợi ích kinh tế trong tương lai

    Còn trong chuẩn mực số1 VAS - chuẩn mực chung của VN thì không có cái phần phát sinh từ past events
     
    #4
  5. nedved

    nedved Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    687
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Xa xa nương dâu
  6. Vualua

    Vualua Geosynthetics

    Bài viết:
    307
    Đã được thích:
    3
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Đúng là định nghĩa VN ta làm cho nhức đầu thêm.lại phải thêm mấy buổi học để giải thích cái chữ nguồn lực và thế nào là do doanh nghiệp kiểm soát.... tìm hiểu kế toán VN mệt nhất là từ vựng của mấy cái chuẩn mực
     
    #6
  7. voyenvy

    voyenvy Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    HCMC
    Thế contra asset thì gọi là gì hử các bác?

    Under the straight-line method of estimating depreciation, an equal portion of the depreciable cost is charged each year according to some measure of the length of an asset's life. Under this method, as under any method of depreciation commonly used, the amount charged to expense is usually accumulated and shown on the bal¬ance sheet as a deduction from the historical cost of the asset. This accumulated depreciation is called a contra asset.
     
    #7
  8. lannhu

    lannhu It's me!

    Bài viết:
    1,373
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    ~S~
    Nó nằm ngay đây rồi này.
    Chung chung, là các khoản điều chỉnh giảm giá trị tài sản:129,139,159,214.
     
    #8
  9. phamcung

    phamcung Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    378
    Đã được thích:
    12
    Nơi ở:
    Hanoi
    Cái gì cần dịch thì nên dịch, cái gì không cần thì thôi, chứ có nhiều cái thấy mọi người nắm khá vững định nghĩa tiếng Anh rồi thì cần gì cứ phải dịch sang tiếng Việt khi tiếng Việt không có/chưa có từ tương đương. Ví dụ bạn đã hiểu thừa contra assets là cái gì rồi thì bạn dịch sang tiếng Việt làm gì nữa, nếu dịch thì bám vào ngữ cảnh mà dịch thôi.
     
    #9

Chia sẻ trang này