Audit Evidence

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 23 Tháng chín 2004.

2,787 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    AUDIT EVIDENCE includes written and electronic information (such as checks, records of electronic fund transfers, invoices, contracts, and other information) that permits the auditor to reach conclusions through reasoning.
     
    #1
  2. thuy7753

    thuy7753 Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    0
    AUDIT EVIDENCE: chứng cứ kiểm toán
    bao gồm cả những thông tin được viết ra và những thông tin điện tử (ví dụ các bản ghi các chuyển tiền điện tử, hoá đơn, hợp đồng và các thông tin khác ) cho phép kiểm toán viên đạt được kết quả thông qua suy luận
     
    #2
  3. tratphuong

    tratphuong Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    23
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    HCM
    Cảm ơn thuy7753 dịch cho bà con nghe, chứ tui chẳng biết giì ráo ;-)
     
    #3
  4. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    AUDIT EVIDENCE: BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN

    Bằng chứng kiểm toán bao gồm các thông tin dạng văn bản và điện tử (như các loại hoá đơn chứng từ, các ghi chép chuyển tiền điện tử, hợp đồng và các thông tin khác cho phép kiểm toán viên đưa ra các kết luận thông qua suy luận.
     
    #4
  5. thuy7753

    thuy7753 Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    0
    newwolrd oi, ban dich rat chuan, minh cu loay hoay mai ma chang the dich cho het y
     
    #5
  6. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    Cám ơn Thuỷ, bạn dịch cũng ok đấy chứ, mình nghĩ về nghĩa thì không có vấn đề gì, chỉ cần trau chuốt thêm từ ngữ tí thôi. Mình cùng dịch và trao đổi nhé.
     
    #6

Chia sẻ trang này