Current Assets

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi hu28m, 5 Tháng mười 2004.

2,428 lượt xem

  1. hu28m

    hu28m Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    40
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hanoi
    From: http://www.accountz.com/glossary.html#c
    Definition: These include money in the bank, petty cash, money received but not yet banked (see 'cash in hand'), money owed to the business by its customers, raw materials for manufacturing, and stock bought for re-sale. They are termed 'current' because they are active accounts. Money flows in and out of them each financial year and we will need frequent reports of their balances if the business is to survive (eg. 'do we need more stock and have we got enough money in the bank to buy it?').
     
    #1
  2. hathu

    hathu Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    74
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Ha Noi
    Current assets: Tài sản lưu động
    Tài sản lưu động bao gồm: tiền gửi ngân hàng, tiền mặt tại quỹ, phải thu khách hàng, nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho sản xuất kinh doanh (chỗ này tớ bịa thêm), và chứng khoán đầu tư nhắm mục đích bán lại. Chúng là những tài sản lưu động bởi vì số dư luôn biến đổi. Các tài khoản này cần phải được báo cáo thường xuyên cho mục tiêu giải quyết các bài toán quản trị (ví dụ: liệu chúng ta có cần nhiều chứng khoán hơn và liệu tiền gửi ngân hàng của chúng ta có còn đủ để mua số chứng khoán này?)

    Lời dịch này nói thật là tớ bịa hơi nhiều, thôi thì mang tiếng là dịch 'củ chuối' vậy mong mọi người nhanh nhanh góp ý. New world chăm chỉ đâu rồi nhỉ, có thể xem xét được ko? Thanks a lot!
     
    #2

Chia sẻ trang này