Nominal Ledger

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi hu28m, 5 Tháng mười 2004.

10,544 lượt xem

  1. hu28m

    hu28m Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    40
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hanoi
    Source: http://www.accountz.com/glossary.html#n
    Definition: A ledger which holds all the nominal accounts of a business. Where the business uses a subsidiary ledger like the sales ledger to hold customer details, the nominal ledger will usually include a control account to show the total balance of the subsidiary ledger (a control account can be termed 'nominal' because it doesn't relate to a specific person).


    Source: http://www.ventureline.com/glossary_N.asp
    Definition: is the account book showing expenditure on nominal accounts i.e. named business accounts such as postage, printing, etc.
     
    #1
  2. hoangyenpro

    hoangyenpro Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    somewhere
    Vậy đối với phải thu chẳng hạn, Nominal ledger khác với Receivables ledger ở chỗ nào ạ? Em thấy cả hai đều là sổ cái đấy thôi?
    À mà em hiểu ledger là sổ cái thì liệu có sai không ạ?
     
    #2
  3. Receivables ledger chỉ là 1 cái sổ phụ để bạn theo dõi chi tiết cho từng khách hàng mà mình cần thu,sau đó có số dư cuối cùng thì cho vào receivable control account nằm trong nominal leger.Nominal leger là cái sổ cuối cùng tổng hợp các số dư các tài khoản,còn receivable leger là cái sổ chi tiết,làm như vậy để cái nominal đỡ phỉa ghi chép dài dòng phức tạp thui.
     
    #3
  4. vanvu

    vanvu Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    116
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Đồng Nai
    Nominal ledger (=General ledger)
    A set of financial accounts in which a company records all the amounts it pays, receives.
    Source: Oxford Business English Plus
     
    #4

Chia sẻ trang này