Đánh giá lại tỉ giá....

  • Thread starter oanh2586
  • Ngày gửi
O

oanh2586

Guest
12/8/07
7
0
0
tphcm
Chào cả nhà, em có 1 bài tập về tỉ giá a, em giải rùi nhưng không biết có đúng không,mong các anh chị kiểm tra lại giúp em nhe', phần nào sai thì sửa giúp em luôn nha, e cem' ơn nhìu nhìu a! :). Đây là nội dung bài na`:
Bài 1:
A.Số dư đầu tháng của các TK:
Tỉ giá: 15.600đ/USD
1111:20.000.000
1112: 7.800.000 (500USD) 1121: 50.000.000
1122: 31.200.000 (3.000USD)
131 (khách hàng K): 15.600.000 (dư có [/B]1.000USD).
Ngoại tế xuất bằng phương pháp FIFO.

B.Trong tháng các nghiệp vụ PS:

1.Dùng tiền gửi ngân hàng ký quỹ mở LC: 1.000USD. Tỉ giá thực tế: 15.660đ/USD.
2. Xuất hàng cho khách hàng K giá 5.000USD, thuế xuất khẩu 2% chưa thu tiền. Tỉ giá thực tế:15.680đ/USD.
3.Khách hàng K thanh toán số tiền còn nợ bằng ngoại tệ gửi NH. Tỉ giá thực tế:15.6700 đ/USD.
4. Bán 2.000USD chuyển khoản thu tiền mặt VN. Tỉ giá thực tế:15.670ñ/USD.
5.Chi phí bán hàng bằng tiềnmặt 400USD. Tỉ giá thực tế:15.700đ/USD.
6. Cuồi năm điều chỉnh số dư các TK có gốc ngoại tệ theo Tỉ giá thực tế: 15.800đ/USD.

Còn đây là bài giải của em nó nè:

1.Dùng tiền gửi ngân hàng ký quỹ mở LC: 1.000USD. Tỉ giá thực tế: 15.660đ/USD.

N144: 15.660.000 (1.000USD*15.660)
C 1122: 15.660.000
2. Xuất hàng cho khách hàng K giá 5.000USD, thuế xuất khẩu 2% chưa thu tiền. Tỉ giá thực tế:15.680đ/USD.

N131:79.968.000 (5.100USD*15.680)
C156: 78.400.000 (5.000USD*15.680)
C3333: 1.568.000 (100USD*15.680)

Trừ vào tiền ứng trước đầu tháng:
N1112: 15.680.000 (1000USD*15.680)
C515: 80.000
C131: 15.600.000 (1000USD*15.600)

N007: 1000USD
3.Khách hàng K thanh toán số tiền còn nợ bằng ngoại tệ gửi NH. Tỉ giá thực tế:15.6700 đ/USD..
N1122: 64.247.000 (4100USD*15.670)
N635: 41.000
C131: 64.288.000 (4100USD*15.680)
N007: 4100USD

4. Bán 2.000USD chuyển khoản thu tiền mặt VN. Tỉ giá thực tế:15.670ñ/USD.
N1111: 31.340.000 (2000USD*15.670)
C515: 60.000
C1122: 31.280.000 (2000USD*15.600)
C007: 2000USD

5.Chi phí bán hàng bằng tiềnmặt 400USD. Tỉ giá thực tế:15.700đ/USD.

N1111: 6.280.000 (400USD*15.700)
C515: 8.000
C1112:6.272.000 (400USD*15.680)

C007: 4000USD

6. Cuồi năm điều chỉnh số dư các TK có gốc ngoại tệ theo Tỉ giá thực tế: 15.800đ/USD.
Tỉ giá thực tế:15.800đ/USD.
Tỉ giá lúc ghi nhận: 15.600đ/USD. -> không biết có chính xác không?
N1112: 180.000 (900USD*200)
C413: 180.000

N11222: 820.000 (4100USD*200)
C413: 820.000
 
Khóa học Quản trị dòng tiền
O

oanh2586

Guest
12/8/07
7
0
0
tphcm
sao ko coa' ai trả lời giúp em dzậy? hixhix..:(
 
lady1983

lady1983

Cao cấp
15/5/08
254
0
16
42
hn
Chào cả nhà, em có 1 bài tập về tỉ giá a, em giải rùi nhưng không biết có đúng không,mong các anh chị kiểm tra lại giúp em nhe', phần nào sai thì sửa giúp em luôn nha, e cem' ơn nhìu nhìu a! :). Đây là nội dung bài na`:
Bài 1:
A.Số dư đầu tháng của các TK:
Tỉ giá: 15.600đ/USD
1111:20.000.000
1112: 7.800.000 (500USD) 1121: 50.000.000
1122: 31.200.000 (3.000USD)
131 (khách hàng K): 15.600.000 (dư có [/B]1.000USD).
Ngoại tế xuất bằng phương pháp FIFO.

B.Trong tháng các nghiệp vụ PS:

1.Dùng tiền gửi ngân hàng ký quỹ mở LC: 1.000USD. Tỉ giá thực tế: 15.660đ/USD.
2. Xuất hàng cho khách hàng K giá 5.000USD, thuế xuất khẩu 2% chưa thu tiền. Tỉ giá thực tế:15.680đ/USD.
3.Khách hàng K thanh toán số tiền còn nợ bằng ngoại tệ gửi NH. Tỉ giá thực tế:15.670 đ/USD.
4. Bán 2.000USD chuyển khoản thu tiền mặt VN. Tỉ giá thực tế:15.670ñ/USD.
5.Chi phí bán hàng bằng tiềnmặt 400USD. Tỉ giá thực tế:15.700đ/USD.
6. Cuồi năm điều chỉnh số dư các TK có gốc ngoại tệ theo Tỉ giá thực tế: 15.800đ/USD.

Còn đây là bài giải của em nó nè:

1.Dùng tiền gửi ngân hàng ký quỹ mở LC: 1.000USD. Tỉ giá thực tế: 15.660đ/USD.

N144: 15.660.000 (1.000USD*15.660)
C 1122: 15.660.000
2. Xuất hàng cho khách hàng K giá 5.000USD, thuế xuất khẩu 2% chưa thu tiền. Tỉ giá thực tế:15.680đ/USD.

N131:79.968.000 (5.100USD*15.680)
C156: 78.400.000 (5.000USD*15.680)
C3333: 1.568.000 (100USD*15.680)

Trừ vào tiền ứng trước đầu tháng:
N1112: 15.680.000 (1000USD*15.680)
C515: 80.000
C131: 15.600.000 (1000USD*15.600)

N007: 1000USD
3.Khách hàng K thanh toán số tiền còn nợ bằng ngoại tệ gửi NH. Tỉ giá thực tế:15.670 đ/USD..
N1122: 64.247.000 (4100USD*15.670)
N635: 41.000
C131: 64.288.000 (4100USD*15.680)
N007: 4100USD

4. Bán 2.000USD chuyển khoản thu tiền mặt VN. Tỉ giá thực tế:15.670ñ/USD.
N1111: 31.340.000 (2000USD*15.670)
C515: 60.000
C1122: 31.280.000 (2000USD*15.600)
C007: 2000USD

5.Chi phí bán hàng bằng tiềnmặt 400USD. Tỉ giá thực tế:15.700đ/USD.

N1111: 6.280.000 (400USD*15.700)
C515: 8.000
C1112:6.272.000 (400USD*15.680)

C007: 4000USD

6. Cuồi năm điều chỉnh số dư các TK có gốc ngoại tệ theo Tỉ giá thực tế: 15.800đ/USD.
Tỉ giá thực tế:15.800đ/USD.
Tỉ giá lúc ghi nhận: 15.600đ/USD. -> không biết có chính xác không?
N1112: 180.000 (900USD*200)
C413: 180.000

N11222: 820.000 (4100USD*200)
C413: 820.000

1.Dùng tiền gửi ngân hàng ký quỹ mở LC: 1.000USD. Tỉ giá thực tế: 15.660đ/USD.

N144: 15.660.000 (1.000USD*15.660)
C 1122: 15.600.000
C 515: 60.000

2. Xuất hàng cho khách hàng K giá 5.000USD, thuế xuất khẩu 2% chưa thu tiền. Tỉ giá thực tế:15.680đ/USD.

N131: 79.888.000 (1.000 x 15.600 + 4.100 x 15.680)
N 635: 80.000 [1.000 x (15.680-15.600)]
C511 : 78.400.000 (5.000USD*15.680)
C3333: 1.568.000 (100USD*15.680)

3.Khách hàng K thanh toán số tiền còn nợ bằng ngoại tệ gửi NH. Tỉ giá thực tế:15.6700 đ/USD..
N1122: 64.247.000 (4100USD*15.670)
N635: 41.000
C131: 64.288.000 (4100USD*15.680)
N007: 4100USD

4. Bán 2.000USD chuyển khoản thu tiền mặt VN. Tỉ giá thực tế:15.670ñ/USD.
N1111: 31.340.000 (2000USD*15.670)
C515: 140.000
C1122: 31.200.000 (2000USD*15.600)
C007: 2000USD

5.Chi phí bán hàng bằng tiềnmặt 400USD. Tỉ giá thực tế:15.700đ/USD.

N 641: 6.280.000 (400USD*15.700)
C515 : 40.000
C1112:6.240.000 (400USD*15.600)

C007: 400USD

6. Cuồi năm điều chỉnh số dư các TK có gốc ngoại tệ theo Tỉ giá thực tế: 15.800đ/USD.
Số dư nguyên tệ các khoản mục tiền tệ cuối kỳ:
Tiền mặt tại quỹ: 1112: 100 USD tỷ giá 15.600
Tiền gửi ngân hàng: 1122: 4.100 tỷ giá 15.670
Tiền ký quỹ: 144: 1.000 Tỷ giá 15.660
Tỉ giá thực tế:15.800đ/USD.
NỢ TK 1112: 1.580.000 ( 100 x 15.800 - 100 x 15.600)
Nợ TK 1122: 64.780.000 (4.100 x 15.800 - 4.100 x 15.670)
Nợ TK 1442: 15.800.000 (1.000 x 15.800 - 1.000 x 15.660)
Có TK 413 : 693.000
b. Kết chuyển lãi tài chính:
Nợ TK 413: 693.000
Có TK 515: 693.000
 
Sửa lần cuối:

Xem nhiều