Dịch (thuật ngữ trong kế toán) sang tiếng anh: "bị chiếm dụng"?

  • Thread starter Thread starter hoangtq
  • Ngày gửi Ngày gửi

hoangtq

Cao cấp
Mọi người giúp tớ với, đang cần gấp lắm.

Từ "bị chiếm dụng" (trong câu bị chiếm dụng vốn) dịch sang tiếng Anh chuyên ngành kế toán là gì nhỉ ?

Tớ dịch từ từ điển thông thường là như thế này, mọi người xem và giúp mình nhé:

Capital are appropriated

Cảm ơn nhiều

Hoàng
 
Mọi người giúp tớ với, đang cần gấp lắm.

Từ "bị chiếm dụng" (trong câu bị chiếm dụng vốn) dịch sang tiếng Anh chuyên ngành kế toán là gì nhỉ ?

Tớ dịch từ từ điển thông thường là như thế này, mọi người xem và giúp mình nhé:

Capital are appropriated

Cảm ơn nhiều

Hoàng
tớ thì dịch là thế này:
" capital is occupied"
mong cả nhà góp ý!
 
như câu đầu tiên của bạn dịch đúng rồi tuy nhiên có thể mở rộng một số ngữ cảnh như sau:
-G.A. appropriated almost $3.0 million and prior capital bills appropriated at least $1.6 million for improvements to the site.
Hoặc:
-Does Owner's equity include appropriated capital?
 
Chiếm dụng vốn

Trong kinh tế, "chiếm dụng" dùng động từ "appropriate" sẽ chính xác hơn "occupy". Tuy nhiên, theo tớ được biết, cụm danh từ "chiếm dụng vốn" lại được dùng là "capital tie-up". :020:
 
Back
Top