Phân tích CP, Giá thành, DThu Công trình XD ? HELP ME

Thảo luận trong 'QĐ 15 - Chế độ kế toán DN' bắt đầu bởi Small_river, 5 Tháng năm 2003.

2,183 lượt xem

  1. Small_river

    Small_river Guest

    Hic hic cac bac kiu' SR với
    Trong 1 Ctrình thì tỷ lệ Chênh Lệch của CP NVL, CPNCông, CP Máy thi công, CP Chung giữa Giá thành dự toán, Gía quyết toán công trình, GIá thành kế hoạch, Giá thành thực tế thì thường là ???? vậy. VÍ dụ như Công trình mà SR viết là Công trình xây chung cư 4 tầng.
    --------------------------------------------
    ChØ tiªu Gi¸ thµnh dù to¸n Gi¸ thµnh kÕ ho¹ch Gi¸ thµnh thùc tÕ Chªnh lÖch Thùc tÕ/ Dù to¸n Chªnh lÖch Thùc tÕ/ KÕ ho¹ch
    Sè tiÒn TT (%) Sè tiÒn TT (%) Sè tiÒn TT (%) Sè tiÒn Tû lÖ (%) Sè tiÒn Tû lÖ (%)
    1. CP Nguyªn vËt liÖu 959,154 51.29 958,198 48.69 955,808 51.51 -3,346 -0.35 -0.25
    2. CP Nh©n c«ng 131,069 7.01 131,317 6.67 130,365 7.03 -704 -0.54 -0.73
    3. CP M¸y thi c«ng 22,731 1.22 27,128 1.38 22,652 1.22 -79 -0.35 -19.76
    4. Chi phÝ chung 375,415 20.07 478,917 24.33 374,329 20.17 -1,086 -0.29 -27.94
    5. Gi¸ thµnh s¶n xuÊt 1,488,369 79.58 1,595,559 81.07 1,483,154 79.93 -5,215 -0.35
    6. Chi phÝ qu¶n lý 381,795 20.42 372,519 18.93 372,519 20.07 -9,276 -2.49
    7. Gi¸ thµnh toµn bé 1,870,164 100 1,968,078 100 1,855,673 100 -14,491 -0.37
    8. Doanh thu 2,150,236 2,148,212 2,150,263 27
    9. L·i, lç quyÕt to¸n 280,072 180,134 294,590 14,518
    -----------------------------------------
    Làm thế nào để đưa đc cả bảng biểu của SR lên bây giờ???
    Chả là chỗ SR thực tập chỉ cho mỗi số liệu quyết toán Công trình thôi, n~ cái khác thi phải tự môđiphê, bác nào chỉnh lại giúp SR đi ??? :wink:
     
    #1
  2. HyperVN

    HyperVN <b>Phu hót rác</b>

    Bài viết:
    1,833
    Đã được thích:
    14
    Nơi ở:
    Hải Phòng
    Chỉ tiêu Giá thành dự toán Giá thành kế hoạch Giá thành thực tế Chênh lệch Thực tế/ Dự toán Chênh lệch Thực tế/ Kế hoạch

    Số tiền TT (%) Số tiền TT (%) Số tiền TT (%) Số tiền Tỷ lệ (%) Số tiền Tỷ lệ (%)
    1. CP Nguyên vật liệu 959,154 51.29 958,198 48.69 955,808 51.51 -3,346 -0.35 -0.25
    2. CP Nhân công 131,069 7.01 131,317 6.67 130,365 7.03 -704 -0.54 -0.73
    3. CP Máy thi công 22,731 1.22 27,128 1.38 22,652 1.22 -79 -0.35 -19.76
    4. Chi phí chung 375,415 20.07 478,917 24.33 374,329 20.17 -1,086 -0.29 -27.94
    5. Giá thành sản xuất 1,488,369 79.58 1,595,559 81.07 1,483,154 79.93 -5,215 -0.35
    6. Chi phí quản lý 381,795 20.42 372,519 18.93 372,519 20.07 -9,276 -2.49
    7. Giá thành toàn bộ 1,870,164 100 1,968,078 100 1,855,673 100 -14,491 -0.37
    8. Doanh thu 2,150,236 2,148,212 2,150,263 27
    9. Lãi, lỗ quyết toán 280,072 180,134 294,590 14,518
    -----------------------------------------


    Tôi convert lại cho dễ đọc đã
     
    #2
  3. HyperVN

    HyperVN <b>Phu hót rác</b>

    Bài viết:
    1,833
    Đã được thích:
    14
    Nơi ở:
    Hải Phòng
    Theo tôi thì không có tỷ lệ chuẩn cho Giá thành Kế hoạch và Giá thành thực tế, vì thi công một công trình hoàn toàn phụ thuộc vào biện pháp thi công: thời gian dự kiến hoàn thành, máy công trình, nguyên vật liệu sử dụng, biện pháp xử lý thiết kế, cân đối của dự toán, quyết toán, phát sinh trong quá trình thi công.

    Để phân tích bạn cần có cả dự toán Công trình, Biện pháp thi công, Nhật ký công trình và quyết toán, trong đó quan trọng nhất là Dự toán và Quyết toán, những thứ còn lại chỉ là tài liệu để phân tích sự thay đổi từ dự toán đến quyết toán.
     
    #3

Chia sẻ trang này