Amount carry forward

gunsvrosesvn

Sơ cấp
Cả nhà mình ơi, trong báo cáo cash flow, cụm từ "amount carry forward" dịch sang tiếng việt là gì ạ?
Em cám ơn.

Tức là trên báo cáo, có 1 cột là "amt in", "amt out", và cột là "amt carry fwd"



câu này ngắn quá nên dịch hơi khó,dịch nó ko sát nghĩa được.bạn đưa thử nguyên đoạn để dịch xem sao.

Mình ko làm bên vận chuyển mà đang tìm hiểu chương trình quản lý nghiệp vụ NH. Có nghĩa nào khác không hả bạn? thanks bạn nhìu
 
Nếu đây là báo cáo về tiền : In là thu Out là chi và Carry forward là tồn cuối kỳ (mang sang đầu kỳ mới).
 
amount carry forward: tức là tồn cuối kỳ, chuyển sang kỳ sau. ^o^ .
 
Back
Top