Investment Fund

  • Thread starter dozencorn
  • Ngày gửi
D

dozencorn

Thành viên sơ cấp
25/12/04
2
0
0
36
HCM
#1
Chào cả nhà,

Em không biết là ở nhà mình có anh chị nào đang họat động hay am hiểu về các cái quỹ đầu từ này không. Có thể post vài lời về mấy cái quỹ này: VOF , Dragon Capital, Mekong Capital hay Indochina Capital... cho cả nhà cùng "them khẻo" được không ạ!!!!

Plz help hah
dozencorn
 
quickquickslow

quickquickslow

Thành viên thân thiết
21/8/04
175
3
0
Farfaraway
www.amazone.com
#2
Dozencorn post sai vị trí rồi, tuy nhiên sau khi nhìn một hồi, anh cũng chả biết nên xếp cái topic của em vào đâu mà đề nghị.

Nhân nói chuyện về Fund, hổm rồi anh ngồi xem qua mấy cái công ty listed trên LSE, thấy có cả VOF. Để hôm nào anh rảnh, anh ngồi xem lại mấy cái fund này, viết một bài vậy, probably by the end of this week.
 
A

auditorAOB

Guest
#3
chẹp , từ bé đến giờ chả đọc ở đâu thấy invesment fund cả , hề hề, chỉ thấy mỗi invesment banking thui, còn " invesment fund " như bác nói mai dịch sang tiêng s Việt là " Quỹ đầu tư " fải ko nhỉ???
có cách gọi khác nữa là " Quỹ tương hỗ " tiếng anh là " Mutual Fund " chứ ko fải là invesment fund , chẹp, bùn 10's , mấy cái bác 1tá nhác đến kia là các trung gian tài chính, định chế tài chính -tín dụng phi ngân hàng ... :D
! bac nèo khoái món này để em trao đổi thêm , giờ di ngủ đã !
 
L

letrans

Thành viên sơ cấp
#4
Trong Web của chúng ta có một thành viên rất am hiểu về lĩnh vực này đấy:
Liên hệ với anh Vua Lua ngay đi anh chị em nhé. Cả một kho kiến thức về FUND đấy anh em ạ.

To Vualua: Đại ca giải quyết vụ này đi nhé, nội dung tiếp theo mà anh giáo huấn trong chương trình gặp mặt ketoangiachat đấy ạ.
 
D

Danny Walker

Thành viên sơ cấp
6/10/04
68
0
0
Troy
#5
auditorAOB nói:
chẹp , từ bé đến giờ chả đọc ở đâu thấy invesment fund cả , hề hề, chỉ thấy mỗi invesment banking thui, còn " invesment fund " như bác nói mai dịch sang tiêng s Việt là " Quỹ đầu tư " fải ko nhỉ???
có cách gọi khác nữa là " Quỹ tương hỗ " tiếng anh là " Mutual Fund " chứ ko fải là invesment fund , chẹp, bùn 10's , mấy cái bác 1tá nhác đến kia là các trung gian tài chính, định chế tài chính -tín dụng phi ngân hàng ... :D
! bac nèo khoái món này để em trao đổi thêm , giờ di ngủ đã !
"Investment Fund" can be interchangeably used with "Mutual Fund" (www.globefund.com/centre/Glossary_IFIC.html)

Investment Fund = 'a pool of assets generated by the investors as a result of public advertisement for the purpose of a collective investment and managed for the account of the investors, generally on the principle of risk diversification.' (lu.csam.com/eu/definitions_glossary/glossary.asp)

Investment Fund = a form of collective investment vehicle intended to yield better profits than the level of traditional bank deposit. (www.pko-cs.pl/SAM/index.php)


Investment Fund = an investment vehicle according to which assets are pooled and jointly managed for investors, invested in securities or real estate. (info.dws.de/dws/int/content.nsf/doc/THEN-484KBX/$file/glossary1.htm)



Investment Fund = typically a private investment fund ("Hedge Fund") or mutual fund that makes investments in Equity Private Placements. Investment Funds may be controlled by an Investment Manager. "Investment Fund" can also refer to any public/private corporate entity, Corporate Insiders, or individual Accredited Investors that invest in Equity Private Placements. (www.privateraise.com/glossary/ghi.php3)


Investment Fund = an established fund which pools funds from investors in order to purchase a wide variety of financial instruments that will meet the fund's investment goals. (www.ammanstockex.com/glossary/glossaryijl.htm)
 
N

Ngo Minh Phu

Thành viên sơ cấp
#6
Quản lý các quỹ đầu tư

Quản lý tài chính của các quỹ đầu tư cũng bình thường thôi. Cái đáng chú ý nhất , và khó nhất là :

CONSOLIDATION.

Hoạt động đầu tư là một hệ thống đa tầng các đơn vị kinh doanh (BE).

+ Porfolio Level
+ Fund Level.
+ Holding Level
....
Tầng thấp nhất - Asset Level.

Trên mỗi tầng có nhiều business entity(BE). Các BE tầng trên có thể kiểm soát ( control ) 1 hay nhiều BU tầng dưới. Một BE tầng dưới có thể bị kiểm soát bởi 1 BE tầng trên và vài BE khác góp vốn nhưng không kiểm soát.

Có 3 hình thức quan hệ giữa 1 BE tầng trên và BE tầng dưới:
+ 100% invesment.
+ Equity Method.
+ Cost method.

Báo cáo tài chính của BU tầng dưới phải được tổng hợp vào báo cáo tài chính của BU tầng trên kiểm soát nó (Equity earning) . Đồng thời phải chia lãi lỗ + chi phí cho các BE tham gia đầu tư nhưng không kiểm soát (minority interest).

Các quỹ đầu tư luôn tuân theo IAS 27 - corporate consolidation. Đọc hiểu cái này thì nắm được cách quản lý của họ.
 
Sửa lần cuối:

Thành viên trực tuyến

  • daongocnam0603
  • hieu_math
  • lachongcorp123
  • Hoangviet1502

Xem nhiều