Investment Fund

Thảo luận trong 'Kiểm toán' bắt đầu bởi dozencorn, 24 Tháng ba 2005.

4,157 lượt xem

  1. dozencorn

    dozencorn Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    HCM
    Chào cả nhà,

    Em không biết là ở nhà mình có anh chị nào đang họat động hay am hiểu về các cái quỹ đầu từ này không. Có thể post vài lời về mấy cái quỹ này: VOF , Dragon Capital, Mekong Capital hay Indochina Capital... cho cả nhà cùng "them khẻo" được không ạ!!!!

    Plz help hah
    dozencorn
     
    #1
  2. quickquickslow

    quickquickslow Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    3
    Nơi ở:
    Farfaraway
    Dozencorn post sai vị trí rồi, tuy nhiên sau khi nhìn một hồi, anh cũng chả biết nên xếp cái topic của em vào đâu mà đề nghị.

    Nhân nói chuyện về Fund, hổm rồi anh ngồi xem qua mấy cái công ty listed trên LSE, thấy có cả VOF. Để hôm nào anh rảnh, anh ngồi xem lại mấy cái fund này, viết một bài vậy, probably by the end of this week.
     
    #2
  3. auditorAOB

    auditorAOB Guest

    chẹp , từ bé đến giờ chả đọc ở đâu thấy invesment fund cả , hề hề, chỉ thấy mỗi invesment banking thui, còn " invesment fund " như bác nói mai dịch sang tiêng s Việt là " Quỹ đầu tư " fải ko nhỉ???
    có cách gọi khác nữa là " Quỹ tương hỗ " tiếng anh là " Mutual Fund " chứ ko fải là invesment fund , chẹp, bùn 10's , mấy cái bác 1tá nhác đến kia là các trung gian tài chính, định chế tài chính -tín dụng phi ngân hàng ... :D
    ! bac nèo khoái món này để em trao đổi thêm , giờ di ngủ đã !
     
    #3
  4. letrans

    letrans Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    696
    Đã được thích:
    9
    Nơi ở:
    وبلاگ ف پرشین بلاگ ، وبلاگ فار
    Trong Web của chúng ta có một thành viên rất am hiểu về lĩnh vực này đấy:
    Liên hệ với anh Vua Lua ngay đi anh chị em nhé. Cả một kho kiến thức về FUND đấy anh em ạ.

    To Vualua: Đại ca giải quyết vụ này đi nhé, nội dung tiếp theo mà anh giáo huấn trong chương trình gặp mặt ketoangiachat đấy ạ.
     
    #4
  5. Danny Walker

    Danny Walker Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    68
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Troy
    "Investment Fund" can be interchangeably used with "Mutual Fund" (www.globefund.com/centre/Glossary_IFIC.html)

    Investment Fund = 'a pool of assets generated by the investors as a result of public advertisement for the purpose of a collective investment and managed for the account of the investors, generally on the principle of risk diversification.' (lu.csam.com/eu/definitions_glossary/glossary.asp)

    Investment Fund = a form of collective investment vehicle intended to yield better profits than the level of traditional bank deposit. (www.pko-cs.pl/SAM/index.php)


    Investment Fund = an investment vehicle according to which assets are pooled and jointly managed for investors, invested in securities or real estate. (info.dws.de/dws/int/content.nsf/doc/THEN-484KBX/$file/glossary1.htm)



    Investment Fund = typically a private investment fund ("Hedge Fund") or mutual fund that makes investments in Equity Private Placements. Investment Funds may be controlled by an Investment Manager. "Investment Fund" can also refer to any public/private corporate entity, Corporate Insiders, or individual Accredited Investors that invest in Equity Private Placements. (www.privateraise.com/glossary/ghi.php3)


    Investment Fund = an established fund which pools funds from investors in order to purchase a wide variety of financial instruments that will meet the fund's investment goals. (www.ammanstockex.com/glossary/glossaryijl.htm)
     
    #5
  6. Ngo Minh Phu

    Ngo Minh Phu Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Trung tam cong nghe Hoa mau
    Quản lý các quỹ đầu tư

    Quản lý tài chính của các quỹ đầu tư cũng bình thường thôi. Cái đáng chú ý nhất , và khó nhất là :

    CONSOLIDATION.

    Hoạt động đầu tư là một hệ thống đa tầng các đơn vị kinh doanh (BE).

    + Porfolio Level
    + Fund Level.
    + Holding Level
    ....
    Tầng thấp nhất - Asset Level.

    Trên mỗi tầng có nhiều business entity(BE). Các BE tầng trên có thể kiểm soát ( control ) 1 hay nhiều BU tầng dưới. Một BE tầng dưới có thể bị kiểm soát bởi 1 BE tầng trên và vài BE khác góp vốn nhưng không kiểm soát.

    Có 3 hình thức quan hệ giữa 1 BE tầng trên và BE tầng dưới:
    + 100% invesment.
    + Equity Method.
    + Cost method.

    Báo cáo tài chính của BU tầng dưới phải được tổng hợp vào báo cáo tài chính của BU tầng trên kiểm soát nó (Equity earning) . Đồng thời phải chia lãi lỗ + chi phí cho các BE tham gia đầu tư nhưng không kiểm soát (minority interest).

    Các quỹ đầu tư luôn tuân theo IAS 27 - corporate consolidation. Đọc hiểu cái này thì nắm được cách quản lý của họ.
     
    Last edited: 25 Tháng tám 2005
    #6

Chia sẻ trang này