MÔN THI: THỦ TỤC THÔNG QUAN
Đề thi: số 3
Thời gian làm bài: 30 phút
(Thí sinh không sử dụng bất kỳ tài liệu nào khi làm bài)
A – Phần thi trắc nghiệm:
Hướng dẫn:
Thí sinh lựa chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.
Tổng số: 20 câu hỏi (mỗi câu trả lời đúng 2,5 điểm).
Lưu ý:
- Chọn phương án đúng là a:
- Muốn bỏ chọn phương án a đã chọn:
- Muốn lấy lại phương án a đã bỏ:
1/ Hãy khoanh tròn tiêu chí đúng trong các quy định dưới đây:
Căn cứ xác nhận thực xuất đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường bộ là:
a. Hoá đơn xuất khẩu, Vận đơn hàng xuất khẩu.
c. Kết quả giám sát hàng thực xuất của Hải quan.
c. Cả 2 phương án trên.
2/ Nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc dưới đây phải đáp ứng đối với hàng chuyển cửa khẩu:
a. Giữ nguyên trạng hàng hoá, niêm phong, kẹp chì của Hải quan.
b. Vận chuyển đúng tuyến đường và phương tiện vận tải đã đăng ký.
c. Có nhân viên Hải quan giám sát, áp tải với hàng hóa không niêm phong được.
3/ Những hàng hóa nào sau đây được phép chuyển cửa khẩu:
a. Thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu để xây dựng nhà máy, công trình.
b. Hàng tiêu dùng nhập theo loại hình kinh doanh để bán lẻ.
c. Hàng nhập khẩu của nhiều chủ hàng có chung một vận tải đơn được đưa về địa điểm kiểm tra hàng hóa ở nội địa.
d. Hàng hóa của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật.
4/ Hãy khoanh tròn phương án sai:
Theo quy định hiện hành thì việc kiểm tra thực tế hàng hoá tới mức toàn bộ lô hàng đối với trường hợp nào dưới đây:
a. Hàng XNK nhạy cảm, có thuế suất cao của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật.
b. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện miễn kiểm tra thực tế nhưng cơ quan Hải quan phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
c. Hàng hoá qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan Hải quan xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan.
5/ Trong số các trường hợp dưới đây thì trường hợp nào không qui định phải lấy mẫu của hàng nhập khẩu:
a. Người khai hải quan có yêu cầu lấy mẫu để phục vụ khai hải quan.
b. Nguyên liệu nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng nhập khẩu.
c. Hàng tạm nhập - tái xuất để dự hội chợ triển lãm.
d. Hàng nhập khẩu lấy mẫu để phục vụ việc phân tích giám định theo yêu cầu của cơ quan Hải quan.
6/ Hãy khoanh tròn tiêu chí đúng trong quy định dưới đây:
Đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường biển thì cơ quan Hải quan xác nhận thực xuất trên tờ khai hải quan căn cứ vào :
a. Vận tải đơn xếp hàng lên phương tiện vận tải và hóa đơn thương mại do chủ hàng xuất trình.
b. Kết quả giám sát việc xuất khẩu.
c. Cả 02 phương án trên.
7/ Hãy khoanh tròn tiêu chí đúng trong quy định dưới đây:
Tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày:
a. Ngày đăng ký tờ khai hải quan.
b. Ngày hàng về đến cửa khẩu.
c. Ngày cơ quan hải quan làm thủ tục cho hàng hóa.
8/ Tiêu chí nào dưới đây không phải là căn cứ để Hải quan quyết định kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu?
a. Quá trình chấp hành pháp luật của chủ hàng;
b. Chính sách quản lý hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của Nhà nước;
c. Địa bàn kinh doanh, hoạt động của doanh nghiệp;
d. Tính chất, chủng loại, nguồn gốc hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
e. Hồ sơ hải quan và các thông tin khác có liên quan đến lô hàng.
9/ Cơ quan Hải quan kiểm tra sau thông quan đối với doanh nghiệp trong trường hợp:
a. Có dấu hiệu gian lận thuế, gian lận thương mại, vi phạm.
b. Căn cứ vào kết quả phân tích thông tin của các cơ quan liên quan.
c. Cả 2 trường hợp trên.
10/ Khi đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu kinh doanh, tại cửa khẩu người khai hải quan được phép nợ bản chính 1 số chứng từ trong bộ hồ sơ hải quan, thẩm quyền quyết định được nợ chứng từ thuộc:
a. Công chức tiếp nhận tờ khai.
b. Lãnh đạo Đội tiếp nhận tờ khai.
c. Lãnh đạo Chi cục nơi làm thủ tục.
d. Lãnh đạo Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
11/ Trong bộ hồ sơ hàng xuất khẩu, chứng từ nào sau đây không bắt buộc phải có khi đăng ký tờ khai hải quan:
a. Hợp đồng mua bán hoặc giấy tờ có giá trị tương đương hợp đồng
b. Bảng kê chi tiết hàng hóa (đối với hàng không đồng nhất)
c. Tờ khai hải quan
d. Hóa đơn thương mại và vận đơn.
12/ Khoanh tròn phương án đúng: Việc điều chỉnh định mức của hàng hóa cho hợp đồng gia công với nước ngoài phải thực hiện tại thời điểm nào?
a. Khi làm thủ tục nhập khẩu lô hàng nguyên liệu đầu tiên;
b. Trước khi thanh khỏan hợp đồng gia công;
c. Trước khi làm thủ tục Hải quan xuất khẩu sản phẩm mã hàng cần điều
13/ Hãy khoanh tròn tiêu chí sai trong các quy định dưới đây:
Hàng hoá xuất nhập khẩu trong các trường hợp sau được miễn kiểm tra hải quan:
a. Hàng XNK của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan.
b. Hàng xuất khẩu có điều kiện; hàng xuất khẩu từ nguyên liệu nhập khẩu. c. Hàng xuất khẩu của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật về hải quan.
d. Hàng tiêu dùng, hàng có thuế suất cao của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan.
14/ Hãy khoanh tròn tiêu chí đúng trong các quy định dưới đây:
Theo quy định của Luật Hải quan, đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát của hải quan bao gồm:
a. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
b. Phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường sông xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng.
c. Mọi hoạt động xuất nhập khẩu của doanh nghiệp.
15/ Hãy khoanh tròn tiêu chí sai trong các quy định dưới đây:
Các đối tượng dưới đây là người khai hải quan:
a. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
b. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác.
a. Doanh nghiệp cung cấp Dịch vụ Bưu chính, Dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế.
d. Cơ quan cảng vụ; doanh nghiệp kinh doanh vận tải.
16/ Hãy khoanh tròn tiêu chí sai trong các quy định dưới đây:
Kiểm tra Hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu thương mại bao gồm:
a. Kiểm tra hoạt động xuất nhập khẩu của doanh nghiệp.
b. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
17/ Hãy khoanh tròn tiêu chí sai trong các quy định dưới đây:
Hàng hóa xuất nhập khẩu của doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật thì luôn được miễn kiểm tra hải quan.
a. Đúng.
b. Không đúng.
18/ Hãy khoanh tròn tiêu chí đúng trong các quy định dưới đây:
Người khai Hải quan phải làm thủ tục hải quan đối với hàng nhập khẩu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày:
a. Ngày đăng ký tờ khai hải quan.
b. Ngày hàng về đến cửa khẩu.
c. Ngày có lệnh giao hàng của cơ quan vận tải.
19/ Thời hạn làm thủ tục hải quan đối với hàng nhập khẩu là 30 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu, nếu sau 30 ngày thì:
a. Doanh nghiệp phải tái xuất hàng.
b. Được làm thủ tục nếu có văn bản đề nghị nêu lý do chính đáng.
20/ Khoanh tròn phương án đúng: Thời điểm thông báo hợp đồng gia công:
a. Trước khi làm thủ tục xuất khẩu lô hàng đầu tiên của mã sản phẩm gia công.
b. Chậm nhất 01 ngày trước khi làm thủ tục nhập khẩu lô hàng đầu tiên của hợp đồng gia công.
c. Trước khi làm thủ tục xuất khẩu lô hàng sản phẩm đầu tiên 03 ngày.
................................................................................
MỌI NGƯỜI CHO Ý KIẾN Ạ!