Hệ thống tài khoản KThành chính sự nghiệp

Thảo luận trong 'CĐKT hành chính sự nghiệp' bắt đầu bởi binbi, 24 Tháng mười một 2005.

30,571 lượt xem

  1. binbi

    binbi Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    38
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    da nang
    Các bác chỉ giúp tìm bảng hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp ở đâu ạ.
    Em sắp thi tuyển nhưng không biết kế toán HCSN. Các bác tư vấn giúp em họ sẽ ra đế thi như thế nào. Em cảm ơn rất nhiều
     
    #1
  2. hoatigon

    hoatigon Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    41
    Đã được thích:
    3
    Nơi ở:
    Dong Nai
    bảng TK kế toán HCSN hoatigon có nếu bàn muốn thì hoatigon gởi vào mail cho bạn nhưng ko phải bảng điện tử đâu nha,là hoatigon gõ trong excel thôi
     
    #2
  3. PHIHUNGVN

    PHIHUNGVN Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    1,394
    Đã được thích:
    11
    Nơi ở:
    HANOI
    Bạn vào trang của bộ tài chính tìm QĐ 999; thông tư 121, thông tư 03 là có đủ cả, ở đó còn có đủ hướng dẫn hạch toán toán nữa.
    Còn muốn thi khối HCSN thì tuỳ theo từng cấp mà sẽ phải nghiên cứu đến cả luật ngân sách, nghị định 10.
     
    #3
  4. Lê Thị Thùy Dung

    Lê Thị Thùy Dung Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Đồng Nai
    Vào vào nhà sách, mua sách về kế toán hành chính sự Nghiệp theo thông tư 121, thông tư 03 và nghị định 10 là có hết
     
    #4
  5. nngocquynh

    nngocquynh Thành viên hoạt động

    Bài viết:
    9
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    TP.HCM

    Chào hoatigon!
    Bạn có thể gởi cho mình bảng HTTK được không? Cám ơn bạn rất nhiều.
    nngocquynh
     
    #5
  6. omega-toplist

    omega-toplist Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    ha noi
    Đây là danh mục tài khoản của đơn vị hành chính sự nghiệp

    ma_hieu ten_hieu loai_tk bac_tk
    001 Tài sản thuê ngoài C 1
    002 Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công C 1
    004 Khoán chi hành chính T 1
    0041 Khoán chi hành chính năm trước C 2
    0042 Khoán chi hành chính năm nay C 2
    005 Dụng cụ lâu bền đang sử dụng C 1
    007 Ngoại tệ các loại (Nguyên tệ) T 1
    0071 Ngoại tệ quỹ cơ quan (Nguyên tệ) C 2
    0072 Ngoại tệ gửi ngân hàng (Nguyên tệ) C 2
    008 Dự toán chi hoạt động T 1
    0081 Dự toán chi thường xuyên C 2
    0082 Dự toán chi không thường xuyên T 2
    00821 Dự toán chi tinh giản biên chế C 3
    00822 Dự toán chi thực hiện đột xuất C 3
    0083 Dự toán chi theo đơn đặt hàng của nhà nước C 2
    009 Dự toán chi chương trình dự án T 1
    0091 Dự toán chi chương trình dự án C 2
    0092 Dự toán chi đề tài khoa học C 2
    0093 Dự toán chi đầu tư XDCB C 2
    111 Tiền mặt T 1
    1111 Tiền Việt Nam C 2
    1112 Tiền mặt ngoại tệ C 2
    1113 Vàng bạc, đá quý C 2
    1114 Chứng chỉ có giá C 2
    112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc T 1
    1121 Tiền gửi Việt Nam C 2
    1122 Tiền gửi ngoại tệ C 2
    1123 Vàng bạc, đá quý C 2
    152 Vật liệu, dụng cụ T 1
    1521 Vật liệu C 2
    1526 Dụng cụ C 2
    155 Sản phẩm, hàng hoá T 1
    1551 Sản phẩm C 2
    1556 Hàng hoá C 2
    211 Tài sản cố định hữu hình T 1
    2111 Đất C 2
    2112 Nhà cửa vật kiến trúc C 2
    2113 Máy móc, thiết bị C 2
    2114 Phương tiện vận tải, truyền dẫn C 2
    2115 Phương tiện quản lý C 2
    2118 TSCĐ khác C 2
    213 TSCĐ - Vô hình C 1
    214 Hao mòn tài sản cố định T 1
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình C 2
    2142 Hao mòn TSCĐ vô hình C 2
    241 Xây dựng cơ bản dở dang T 1
    2411 Mua sắm TSCĐ C 2
    2412 XDCB C 2
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ C 2
    311 Các khoản phải thu T 1
    3111 Phải thu của khách hàng C 2
    3112 Phải thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước C 2
    3118 Phải thu khác C 2
    312 Tạm ứng C 1
    331 Các khoản phải trả T 1
    3311 Phải trả người cung cấp C 2
    3312 Phải trả nợ vay C 2
    3318 Các khoản phải trả khác C 2
    332 Các khoản phải nộp theo lương T 1
    3321 Bảo hiểm xã hội C 2
    3322 Bảo hiểm y tế C 2
    3323 Kinh phí công đoàn C 2
    333 Các khoản phải nộp nhà nước T 1
    3331 Thuế C 2
    3332 Phí và lệ phí C 2
    3338 Các khoản phải nộp khác C 2
    334 Phải trả viên chức T 1
    3341 Phải trả viên chức Nhà nước C 2
    3348 Phải trả các đối tượng khác C 2
    336 Tạm ứng của Kho bạc T 1
    3361 Tạm ứng chi hoạt động T 2
    33611 Tạm ứng chi hoạt động thường xuyên C 3
    33612 Tạm ứng chi không thường xuyên T 2
    336121 Tạm ứng chi tinh giản biên chế C 4
    336122 Tạm ứng chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất C 4
    3362 Tạm ứng chi dự án C 2
    3363 Tạm ứng chi theo đơn đặt hàng của nhà nước C 2
    337 Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau T 1
    3371 Giá trị V.tư h.hoá đã QT chuyển năm sau C 2
    3372 Giá trị SCL, XDCB đã QT chuyển năm sau C 2
    341 Kinh phí cho cấp dưới C 1
    342 Thanh toán nội bộ C 1
    411 Nguồn vốn kinh doanh C 1
    413 Chênh lệch tỷ giá C 1
    421 Chênh lệch thu chi chưa xử lý T 1
    4211 Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên C 2
    4212 Chênh lệch thu, chi hoạt động SX, cung ứng DV C 2
    4213 Chênh lệch thu, chi HĐ theo đơn đặt hàng của Nhà nước C 2
    4214 Chênh lệch khoán chi hành chính C 2
    431 Quỹ Cơ quan T 1
    4311 Quỹ khen thưởng C 2
    4312 Quỹ phúc lợi C 2
    4313 Quỹ dự phòng ổn định thu nhập C 2
    4314 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp C 2
    4318 Quỹ khác C 2
    441 Nguồn kinh phí đầu tư XDCB C 1
    461 Nguôn kinh phí hoạt động T 1
    4611 Nguồn KPHĐ năm trước T 2
    46111 Nguồn KP thường xuyên - năm trước C 3
    46112 Nguồn KP không thường xuyên - năm trước T 3
    461121 Nguồn KP chi tinh giản biên chế - năm trước C 4
    461122 Nguồn KP chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất - năm trước C 4
    4612 Nguồn KPHĐ năm nay T 2
    46121 Nguồn KP thường xuyên - năm nay C 3
    46122 Nguồn KP không thường xuyên - năm nay T 3
    461221 Nguồn KP chi tinh giản biên chế - năm nay C 4
    461222 Nguồn KP chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất - năm nay C 4
    4613 Nguồn KPHĐ năm sau T 2
    46131 Nguồn KP thường xuyên - năm sau C 3
    46132 Nguồn KP không thường xuyên - năm sau T 3
    461321 Nguồn KP chi tinh giản biên chế - năm sau C 4
    461322 Nguồn KP chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất - năm sau C 4
    462 Nguồn kinh phí dự án T 1
    4621 Nguồn KP quản lý dự án T 2
    46211 Nguồn KP quản lý dự án năm trước C 3
    46212 Nguồn KP quản lý dự án năm nay C 3
    46213 Nguồn KP quản lý dự án năm sau C 3
    4622 Nguồn KP thực hiện dự án T 2
    46221 Nguồn KP thực hiện dự án năm trước C 3
    46222 Nguồn KP thực hiện dự án năm nay C 3
    46223 Nguồn KP thực hiện dự án năm sau C 3
    465 Nguồn KP theo đơn đặt hàng của Nhà nước T 1
    4651 Nguồn KP theo đơn đặt hàng của Nhà nước - năm trước C 2
    4652 Nguồn KP theo đơn đặt hàng của Nhà nước - năm nay C 2
    4653 Nguồn KP theo đơn đặt hàng của Nhà nước - năm sau C 2
    466 Nguồn KP đã hình thành TSCĐ C 1
    511 Các khoản thu T 1
    5111 Thu phí và lệ phí C 2
    5112 Thu sự nghiệp C 2
    5118 Các khoản thu khác C 2
    531 Thu từ hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ C 1
    631 Chi hoạt động SXKD C 1
    635 Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước T 1
    6351 Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước - năm trước C 2
    6352 Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước - năm nay C 2
    6353 Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước - năm sau C 2
    643 Chi phí trả trước C 1
    661 Chi hoạt động T 1
    6611 Chi hoạt động năm trước T 2
    66111 Chi hoạt động thường xuyên - năm trước C 3
    66112 Chi hoạt động không thường xuyên - năm trước T 3
    661121 Chi hoạt động chi tinh giảm biên chế - năm trước C 4
    661122 Chi hoạt động chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất - năm trước C 4
    6612 Chi hoạt động năm nay T 2
    66121 Chi hoạt động thường xuyên - năm nay C 3
    66122 Chi hoạt động không thường xuyên - năm nay T 3
    661221 Chi hoạt động chi tinh giảm biên chế - năm nay C 4
    661222 Chi hoạt động chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất - năm nay C 4
    6613 Chi hoạt động năm sau T 2
    66131 Chi hoạt động thường xuyên - năm sau C 3
    66132 Chi hoạt động không thường xuyên - năm sau T 3
    661321 Chi hoạt động chi tinh giảm biên chế - năm sau C 4
    661322 Chi hoạt động chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất - năm sau C 4
    662 Chi dự án T 1
    6621 Chi quản lý dự án T 2
    66211 Chi quản lý dự án năm trước C 3
    66212 Chi quản lý dự án năm nay C 3
    66213 Chi quản lý dự án năm sau C 3
    6622 Chi thực hiện dự án T 2
    66221 Chi thực hiện dự án năm trước C 3
    66222 Chi thực hiện dự án năm nay C 3
    66223 Chi thực hiện dự án năm sau C 3
     
    #6
  7. Hien

    Hien WKTER Staff Member

    Bài viết:
    3,882
    Đã được thích:
    1,255
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Bạn omega-toplist nhiệt tình quá. Bạn thức khuya vậy à. Thay lời các bạn hỏi xin cảm ơn nhiều.
     
    #7
  8. vanthai2

    vanthai2 Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Bac giang
    Hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp

     
    #8
  9. galaxy02

    galaxy02 Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    tp hcm
    Hoatigon ui..gửi wa mail em nữa được hok???cám ơn nhìu nhen!!
    mail em : Smile.galaxy0201@gmail.com
     
    #9
  10. ducthien0304

    ducthien0304 Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Xuân Thủy-Xuân Trường-Nam Định
    Last edited: 9 Tháng năm 2011
    #10
  11. muophuong

    muophuong Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Nguyệt Đức, Thuận Thành, Bắc Ninh
    Ban có thể gửi cho mình httk kế toán hcsn vào mail của mình nha!
    cám ơn bạn nha

    Quên đia chỉ mail huongnt1087@gmail.com
     
    #11
  12. TLX

    TLX Giọt nắng bên thềm

    Bài viết:
    539
    Đã được thích:
    16
    Nơi ở:
    Góc phố dịu dàng
    Tính đến thời điểm hiện nay, hệ thống tài khoản kế toán HCSN được quy định trong chế độ kế toán HCSN ban hành theo Quyết định số 19/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
     
    #12

Chia sẻ trang này