Từ điển thuật ngữ kế toán việt anh

  • Thread starter tm121
  • Ngày gửi
T

tm121

Sơ cấp
30/8/05
5
0
0
35
Ha tay
#1
ở đây, mình có 1 số thuật ngữ kế toán bằng tiếng việt, mời các cao thủ phẩy tay giúp mình với, không thì chết mất.

1. Phải thu khác
2. Thu tiền vốn
3. Tiền chuyển góp vốn
4. Nộp tiền mặt vào tài khoản
5. Chi phí lương
6. Phải trả & nộp khác
7. kết chuyển lãi/lỗ
8. Số dư đầu kì/cuối kì
9. Số phát sinh
10. Phát sinh có/phát sinh nợ
11. Sổ cái
12 Tài sản cố định
13. Hao mòn tài sản cố định
14. Chi Phí trả trước dài hạn
15. Vay ngắn hạn
16. Lợi nhuận tích lũy
17. Chênh lệch tỷ giá
18. Lợi nhuận chưa phân phối
19. Doanh thu
20. Các khoản giảm trừ doanh thu
21. Dự phòng phải thu khó đòi
22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình
24. Tài sản cố định thuê tài chính

Cám ơn mọi người rất nhiều nhé và xin có hậu tạ
 
T

thuhang81

Sơ cấp
7/12/05
18
0
1
ND
#2
Bạn tham khảo nhé! Nếu có gì sai nhờ mọi người chỉ giúp.
1. Phải thu khác Other receivables
12 Tài sản cố định Fixed asset
13. Giá trị hao mòn luỹ kế Accumulated dpreciation
14. Chi Phí trả trước Prepaid expenses
15. Vay ngắn hạn short-term borrowing
17. Chênh lệch tỷ giá Foreign exchange differences
18. Lợi nhuận chưa phân phối bonus and Welfare funds
19. Doanh thu Revenue
21. Dự phòng phải thu khó đòi Provision for doubtful debt
22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Provision for decline in inventory
23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình Tangible assets/Intangible assets
24. Tài sản cố định thuê tài chính Finance lease assets
 
T

Tuanktcdcn

Lão già ham vui
18/6/04
548
51
28
42
Hà Nội
www.bluesofts.net
#3
thuhang81 nói:
Bạn tham khảo nhé! Nếu có gì sai nhờ mọi người chỉ giúp.
13. Giá trị hao mòn luỹ kế Accumulated dpreciation
assets[/B][/COLOR]
Accumulated depreciation
 
letmyha

letmyha

Hư không
18/5/04
826
6
0
37
The land of the living
#4
1. Phải thu khác Other receivables
2. Thu tiền vốn (?) Drawings
3. Tiền chuyển góp vốn (?) Investment
4. Nộp tiền mặt vào tài khoản Deposit
5. Chi phí lương Wages/Salaries expense
6. Phải trả & nộp khác Other Payable
7. kết chuyển lãi/lỗ (?)
8. Số dư đầu kì/cuối kì (ví dụ:) Balance at 1-1-2006/ Balance at 31/12/2006
9. Số phát sinh (?)
10. Phát sinh có/phát sinh nợ Credit/ Debit
11. Sổ cái Ledger
12 Tài sản cố định Fixed asset
13. Giá trị hao mòn luỹ kế Accumulated depreciation
14. Chi Phí trả trước Prepaid expenses
15. Vay ngắn hạn short-term borrowing/ short-term loans
17. Chênh lệch tỷ giá Foreign exchange differences
18. Lợi nhuận chưa phân phối bonus and Welfare funds
19. Doanh thu Revenue
21. Dự phòng phải thu khó đòi Provision for doubtful debt
22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Provision for decline in inventory
23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình Tangible assets/Intangible assets
24. Tài sản cố định thuê tài chính Finance lease assets

Học cho đã ròai lâu không xài quên hết........phải xem lại thoai......! Đang nhắm đến học ACCA nhưng......dốt quá :wall: :wall:
Hôm qua cầm trên tay cái đề thi paper 1 mà cũng tóat mồ hôi. Ôi dốt :wall:
 
Sửa lần cuối:
letmyha

letmyha

Hư không
18/5/04
826
6
0
37
The land of the living
#5
tm121 nói:
ở đây, mình có 1 số thuật ngữ kế toán bằng tiếng việt, mời các cao thủ phẩy tay giúp mình với, không thì chết mất.

1. Phải thu khác
2. Thu tiền vốn
3. Tiền chuyển góp vốn
4. Nộp tiền mặt vào tài khoản
5. Chi phí lương
6. Phải trả & nộp khác
7. kết chuyển lãi/lỗ
8. Số dư đầu kì/cuối kì
9. Số phát sinh
10. Phát sinh có/phát sinh nợ
11. Sổ cái
12 Tài sản cố định
13. Hao mòn tài sản cố định
14. Chi Phí trả trước dài hạn
15. Vay ngắn hạn
16. Lợi nhuận tích lũy
17. Chênh lệch tỷ giá
18. Lợi nhuận chưa phân phối
19. Doanh thu
20. Các khoản giảm trừ doanh thu
21. Dự phòng phải thu khó đòi
22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình
24. Tài sản cố định thuê tài chính

Cám ơn mọi người rất nhiều nhé và xin có hậu tạ
Muốn hiểu rõ, bạn mua sách Kế tóan mỹ, Kế tóan anh, hoặc ACCA về đọc thêm
Hoặc mua cuốn tiếng anh tài chính
Chúc thành công
 
T

tm121

Sơ cấp
30/8/05
5
0
0
35
Ha tay
#6
letmyha nói:
1. Phải thu khác Other receivables
2. Thu tiền vốn (?) Drawings
3. Tiền chuyển góp vốn (?) Investment
4. Nộp tiền mặt vào tài khoản Deposit
5. Chi phí lương Wages/Salaries expense
6. Phải trả & nộp khác Other Payable
7. kết chuyển lãi/lỗ (?)
8. Số dư đầu kì/cuối kì (ví dụ:) Balance at 1-1-2006/ Balance at 31/12/2006
9. Số phát sinh (?)
10. Phát sinh có/phát sinh nợ Credit/ Debit
11. Sổ cái Ledger
12 Tài sản cố định Fixed asset
13. Giá trị hao mòn luỹ kế Accumulated dpreciation
14. Chi Phí trả trước Prepaid expenses
15. Vay ngắn hạn short-term borrowing/ short-term loans
17. Chênh lệch tỷ giá Foreign exchange differences
18. Lợi nhuận chưa phân phối bonus and Welfare funds
19. Doanh thu Revenue
21. Dự phòng phải thu khó đòi Provision for doubtful debt
22. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Provision for decline in inventory
23. Tài sản cố định hữu hình/vô hình Tangible assets/Intangible assets
24. Tài sản cố định thuê tài chính Finance lease assets
Cám ơn các bạn rất nhiều :banana: , đặc biệt là letmyha nhé (you are so cute).

Không biết các bác có cao kiến gì từ "kết chuyển" không ạ ? Em dịch là "commit". Kêt chuyển lãi lỗ là commit profit and loss có được ko ạ ?
Ngoài ra, cho em hỏi chút thêm về
26. Các khoản giảm trừ doanh thu
27. kết chuyển CPQLDN xác định KQKD
Một lần nữa xin được cảm ơn các bạn nhé. kế toán thật là hay :0frown:
 
hai2hai

hai2hai

VNUNI Makes a difference
29/4/04
2,012
125
63
45
Hà nội
vnuni.net
#7
tm121 nói:
Cám ơn các bạn rất nhiều :banana: , đặc biệt là letmyha nhé (you are so cute).

Không biết các bác có cao kiến gì từ "kết chuyển" không ạ ? Em dịch là "commit". Kêt chuyển lãi lỗ là commit profit and loss có được ko ạ ?
Ngoài ra, cho em hỏi chút thêm về
26. Các khoản giảm trừ doanh thu
27. kết chuyển CPQLDN xác định KQKD
Một lần nữa xin được cảm ơn các bạn nhé. kế toán thật là hay :0frown:
Closing adjustment mean the acts of amending the records on the books at there closing so that the individual accounts can show correct actual balances or correct amounts of revennues and expenses. Adjustment required for this purpose is called "closing adjustment (closing adjustment entries)."

Closing adjustment includes such procedures as income account and capital account transfers, calculations of profits and losses from merchandise transactions, estimation of bad depts, and depreciation and amortization expense.
 
T

Tuanktcdcn

Lão già ham vui
18/6/04
548
51
28
42
Hà Nội
www.bluesofts.net
#8
tm121 nói:
Không biết các bác có cao kiến gì từ "kết chuyển" không ạ ? Em dịch là "commit". Kêt chuyển lãi lỗ là commit profit and loss có được ko ạ ?
Ngoài ra, cho em hỏi chút thêm về
26. Các khoản giảm trừ doanh thu
27. kết chuyển CPQLDN xác định KQKD
Một lần nữa xin được cảm ơn các bạn nhé. kế toán thật là hay :0frown:
Kết chuyển phải dùng từ Transfer
Giảm trừ (trong kế toán) người ta dùng từ Allowance
 
M

Melb

Sơ cấp
#9
Help me

Hi mọi người!
Mình là thành viên mới, đang có những thắc mắc về chuyên ngành NH. Mọi người có thể giúp Melb chuyện này được ko? Melb đang muốn hỏi Tiếng Anh của "sổ phụ" là gì?
Ai biết thì chỉ dùm nhé.
Thank in advance!
 
V

Van Van

Sơ cấp
14/12/05
73
0
0
Ha Tay
#10
Melb nói:
Hi mọi người!
Mình là thành viên mới, đang có những thắc mắc về chuyên ngành NH. Mọi người có thể giúp Melb chuyện này được ko? Melb đang muốn hỏi Tiếng Anh của "sổ phụ" là gì?
Ai biết thì chỉ dùm nhé.
Thank in advance!
Hình như là Bank statement thì phải
 
Phuong Nam

Phuong Nam

Trung cấp
14/11/05
221
1
0
Ha Noi
#11
Melb nói:
Hi mọi người!
Mình là thành viên mới, đang có những thắc mắc về chuyên ngành NH. Mọi người có thể giúp Melb chuyện này được ko? Melb đang muốn hỏi Tiếng Anh của "sổ phụ" là gì?
Ai biết thì chỉ dùm nhé.
Thank in advance!
Là "Statement" hoặc "Statement of Account"
 
V

Van Van

Sơ cấp
14/12/05
73
0
0
Ha Tay
#12
tm121 nói:
Cám ơn các bạn rất nhiều :banana: , đặc biệt là letmyha nhé (you are so cute).

Không biết các bác có cao kiến gì từ "kết chuyển" không ạ ? Em dịch là "commit". Kêt chuyển lãi lỗ là commit profit and loss có được ko ạ ?
Ngoài ra, cho em hỏi chút thêm về
26. Các khoản giảm trừ doanh thu
27. kết chuyển CPQLDN xác định KQKD
Một lần nữa xin được cảm ơn các bạn nhé. kế toán thật là hay :0frown:
26. Các khoản giảm trừ: Less deductions
27. kết chuyển CPQLDN xác định KQKD: Transfer general and administration expenses to evaluation of bussiness results. hình như thế tôi hay dùng nhưng cũng không chắc lắm. Mọi người tham khảo nhé.
 
N

nmt80

Sơ cấp
28/8/05
10
0
0
Hanoi
#13
Có bạn nào biết nghĩa TA của cụm từ "tờ khai quyết toán thuế" và "quyết toán thuế" không?
 
X

xuanthao_dn

Sơ cấp
25/8/04
1
0
0
35
TP HCM
#14
nmt80 nói:
Có bạn nào biết nghĩa TA của cụm từ "tờ khai quyết toán thuế" và "quyết toán thuế" không?
Hình như :inlove: Tax Finalization và Finalize Tax
 
T

thanhphuong36

Sơ cấp
13/7/06
22
0
1
Ha Noi
#17
26. Các khoản giảm trừ: Less deductions
27. kết chuyển CPQLDN xác định KQKD: Transfer general and administration expenses to evaluation of bussiness results. hình như thế tôi hay dùng nhưng cũng không chắc lắm. Mọi người tham khảo nhé.
Tớ cũng đồng ý như vậy, nhưng theo ý tớ có lẽ nên sửa là : transfer administration expenses to evaluating of bussiness results
 
T

tran nguyen minh duc

Sơ cấp
27/1/10
17
0
0
tphcm
#18
Nên sửa là Closing entry for general and administration expenses là được vì từ kết chuyển để xác định KQKD trong tiếng Anh gọi là closing entry - khóa sổ. Kết chuyển để xác định KQKD sẽ không dùng tranfer hay commit mà chỉ dùng closing entry.

Còn tờ khai quyết toán thuế theo mình nên dùng Declaration of Tax Finalization Statement

Note: Đề nghị lưu ý viết bài có dấu - CNN
 
H

hoanglong1911

Sơ cấp
13/5/10
2
0
0
Hà Nội
#19
chào anh ( chị ).e là dân mới vào.các anh chị giúp e dịch với
1.DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
2.CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY
3.Lao động tiền lương
4.Bảng chấm công

TÊN CHỨNG TỪ

A/CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY

I/ Lao động tiền lương
Bảng chấm công
Bảng chấm công làm thêm giờ
Bảng thanh toán tiền lương
Bảng thanh toán tiền thưởng
Giấy đi đường
Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
Hợp đồng giao khoán
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội

II/ Hàng tồn kho
Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ
Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
Bảng kê mua hàng
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ

III/ Bán hàng
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
Thẻ quầy hàng

IV/ Tiền tệ
Phiếu thu
Phiếu chi
Giấy đề nghị tạm ứng
Giấy thanh toán tiền tạm ứng
Giấy đề nghị thanh toán
Biên lai thu tiền
Bảng kê vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND)
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng bạc...)
Bảng kê chi tiền

V/ Tài sản cố định
Biên bản giao nhận TSCĐ
Biên bản thanh lý TSCĐ
Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
Biên bản kiểm kê TSCĐ
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

B/ CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT KHÁC
Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH
Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản
Hoá đơn Giá trị gia tăng
Hoá đơn bán hàng thông thường
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý
Hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính
Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoá đơn
 
M

maingadk

Sơ cấp
15/11/10
0
0
0
30
Ha Noi
#20
Có ai dịch giúp mình nghạch lương sang tiếng anh với!Đang cần kíp lắm!Help Me!
 

Thành viên trực tuyến

  • daongocnam0603
  • dichvuseoBICTweb




Xem nhiều