Mau 02/KK-TNCN theo TT28/2011/TT-BTC

  • Thread starter HAIBARA87
  • Ngày gửi
H

HAIBARA87

Guest
22/8/11
2
0
0
Binh Duong
Chao cac anh chi, trong phan mem 3.0, em ko biet phai dien vao cac chi tieu cua mau 02/KK-TNCN nay nhu the nao cho dung va chinh xac, nho cac anh chi huong dan em nhe!
cam on cac anh chi rat nhieu! :029:
 
Khóa học Quản trị dòng tiền
xuan020186

xuan020186

Độc cô
9/5/11
142
1
18
Đà Nẵng
Hướng dẫn khai từng chỉ tiêu:
Từ chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế đến chỉ tiêu [20] Hợp đồng đại lý thuế:
Khai từng chỉ tiêu như hướng dẫn tại Điểm 2, Mục I, Phần B nêu trên.
[21] Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế: Là tổng số cá nhân (người) đã đến
mức phải khấu trừ thuế trong kỳ = [22]+[23].
[22] Là số cá nhân (người) cư trú đã đến mức phải khấu trừ thuế trong kỳ.
[23] Là số cá nhân (người) không cư trú đã đến mức phải khấu trừ thuế
trong kỳ.
[24] Tổng TNCT trả cho cá nhân: là các khoản thu nhập bao gồm tiền lương,
tiền thưởng và các khoản thu nhập chịu thuế khác có tính chất tiền lương, tiền công
mà cơ quan chi trả thu nhập đã trả cho cá nhân lao động trong kỳ =
[25]+[26]+[27].
[25] Là tổng các khoản thu nhập trả cho các cá nhân cư trú có ký hợp đồng
lao đông từ 3 tháng trở lên.
[26] Là tổng các khoản thu nhập trả cho các cá nhân cư trú không ký hợp
đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng.
[27] Là tổng các khoản thu nhập trả cho các cá nhân không cư trú.
[28] Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế: là tổng số thu
nhập chi trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế thu nhập trong kỳ =
[29]+[30]+[31].
[29] Là tổng các khoản thu nhập trong kỳ đã trả cho các cá nhân cư trú có ký
hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên đến mức phải khấu trừ thuế.
[30] Là tổng số thu nhập trong kỳ đã trả cho cá nhân cư trú thuê ngoài
không ký hợp đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng có thu nhập
từ tiền lương, tiền công đến mức khấu trừ (từ 500.000VNĐ/lần trở lên).
[31] Là tổng các khoản thu nhập trong kỳ đã trả cho các cá nhân không cư
trú phải khấu trừ thuế.
[32] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ: là tổng số thuế thu nhập đã khấu trừ
của cá nhân trong kỳ = [33]+[34]+[35].
[33] Là tổng số thuế đã khấu trừ theo biểu thuế luỹ tiến từng phần trong kỳ
của các cá nhân có hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên.
23
[34] Là số thuế thu nhập đã khấu trừ từ tiền lương, tiền công trả cho cá nhân
thuê ngoài trong kỳ = [30] x 10%.
[35] Là tổng số thuế mà tổ chức, cá nhân khấu trừ 20% từ thu
nhập từ tiền
công, tiền lương đã trả cho cá nhân không cư trú = [31] x 20%
 

Xem nhiều